Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954524-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210904953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 09:49:00 đến ngày 2021-10-02 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,162,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.013.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến ngõ trên địa bàn tổ dân phố Thá, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt299,43m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất INhư trên2,2111m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (tính 70% KL đào)Như trên0,052100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (tính 30 % KL đào)Như trên282,8491m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (tính 70% KL đào)Như trên6,6100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70lg, độ chặt Y/C K=0,95 (vật liệu tận dung)Như trên2,714100m3
7Đắp đá thải bằng đá đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Như trên11,144100m3
8Mua đá thải chọn lọcNhư trên1.448,655m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư trên0,926100m2
10Nilon giữ ẩm bê tôngNhư trên3.873,73m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤ 25cm, bê tông M250, đá 2x4 PCB40Như trên729,59m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m – Đất bùnNhư trên29,125100m
13Đào móng bằng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m – Cấp đất I (tính 10% KL đào)Như trên13,7481m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất INhư trên1,237100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,90Như trên0,052100m3
16Đá dăm 4x6 lótNhư trên5,36m3
17Xây móng bằng đá hộc- chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên55,92m3
18Xây tường bằng đá hộc- chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB 30Như trên34,95m3
19Xây tường bằng gạch XMCL 6,5 x10x5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 30Như trên2,15m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên29,83m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất INhư trên1,389100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km – Cấp đất INhư trên1,389100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m – Cấp đất INhư trên14,119100m3
24Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km – Cấp đất IINhư trên14,119100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m- Cấp đất IVNhư trên3,017100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi≤5km – Cấp đất IVNhư trên3,017100m3/1km
B Hạng mục: Thoát nước
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất II (tính 30% KL đào)Như trên58,141m3
2Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II (tính 70% KL đào)Như trên1,357100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,95 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,82100m3
4Đá dăm 4x6 lótNhư trên14,31m3
5Ván khuôn BT hố ga- VK gỗNhư trên0,795100m2
6Bô tông đáy hố ga SN bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tộng≤250, M200, đá 2x4, PCB30Như trên21,46m3
7Xây hố ga, van hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XMM75, PCB30Như trên59,59m3
8Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên305,01m2
9Ván khuôn mũ mố hố gaNhư trên0,949100m2
10Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên15,06m3
11Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên1,023tấn
12Ván khuôn tấm đan- VK kim loạiNhư trên2,705100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên13,8m3
14Cốt thép tấm đan, Đk Như trên0,978tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK>10mmNhư trên1,537tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuNhư trên1381 cấu kiện
17VK tấm sàn thu nước- VK thépNhư trên2,01100m2
18Bê tông tấm sàn thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên15,24m3
19Cốt thép tấm sàn thu nước, Đk ≤10mmNhư trên0,609tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyNhư trên110cái
21Song chắn rác bằng Composite KT 380x670x50, C250Như trên113cái
22Lắp đặt khung và song chắn rác Composite KT 380x680x50, C250Như trên113cửa
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối mằng keo, dài 5m- đường kính 300mmNhư trên0,367100m
24Cắt ống HDPE – đường kính 300mm bằng thủ côngNhư trên1110 mối
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên2,29m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,6m3
27Trat tường hoàn trả tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,4m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên131 cấu kiện
29Tháo dỡ tấm đanNhư trên131 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công – Bốc xếp lênNhư trên72,6tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công – Bốc xếp xuốngNhư trên72,6tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤ 10kmNhư trên7,2610tấn/1km
33Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất II (tính 30% KL đào)Như trên287,0851m3
34Đào hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II (tính 70% KL đào)Như trên6,699100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Như trên2,473100m3
36Đá dăm 4x6 lótNhư trên113,47m3
37VK rãnh – VK thépNhư trên53,785100m2
38Cốt thép rãnh , ĐK≤10mmNhư trên13,22tấn
39Cốt thép rãnh, ĐK >10mmNhư trên25,596tấn
40Bê tông rãnh, bê tông M250 đá 1x2, PCB40Như trên292,3m3
41Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30Như trên444,58m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng tayNhư trên2.020cái
43Ván khuôn tấm đan - VK thépNhư trên9,427100m2
44Cốt thép tấm đan Như trên7,524tấn
45Cốt thép tấm đan >10mmNhư trên0,318tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên128,21m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuNhư trên2.0201 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư trên1.051,26tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư trên1.051,26tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – cự ly vận chuyển 4kmNhư trên105,12610tấn/1km
51Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m – Cấp đất II (tính 10% KL đào)Như trên2,811m3
52Đào cống thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất II (tính 90% KL đào)Như trên0,253100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K=0,95 (Vật liệu tận dụng)Như trên0,22100m3
54Đá dăm 4x6 lótNhư trên1,66m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m – Đường kính 600mm, HL93Như trên101 đoạn ống
56Nối bê tông bằng phương pháp xảm- đường kính D600mmNhư trên8mối nối
57Lắp đặt đế cốngNhư trên8cái
58Xây móng bằng đá hộc- chiều dày >60cm, vữa XM M75. PCB30Như trên2,2m3
59Xây tường bằng đá hộc – chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,4m3
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cột bê tông PC..1 – 7, - 160-4.3Như trên22cột
2Lắp dụng bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngNhư trên221 cột
3Cần đèn cao 1,5m, vươn 1,2mNhư trên16cần
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mNhư trên161 cần đèn
5Cần đèn cao 1,0m, vươn 0,8mNhư trên58cần
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mNhư trên58cần đèn
7Tủ điều khiển 63A -1phaNhư trên11 tủ
8Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Như trên11 tủ
9Giá đỡ tủ điện treoNhư trên1bộ
10Lắp giá đỡ tủNhư trên11 bộ
11Đèn cao áp LED 80WNhư trên16bộ
12Lắp chóa đèn- đèn cao áp ở độ cao≤12mNhư trên16bộ
13Đèn cao áp LED 40WNhư trên58bộ
14Lắp chóa đèn- đèn cao áp ở độ cao≤12mNhư trên58bộ
15Cu/xlpe/pvc 2x16mm2Như trên647,34m
16Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Như trên6,4734100m
17Cáp cu/xlpe/pvc 2x6mm2Như trên1.789,2m
18Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Như trên17,892100m
19Cu/xlpe/pvc/dsta/pvcNhư trên17m
20Rãnh cáp ngầmNhư trên0,17100m
21ống nhựa xoắn 32/25Như trên17m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m – đường kính 32/25mmNhư trên0,17100m
23Dây đôi mềm lên đèn 3 x2,5Như trên300m
24Luồn dây từ cáp treo lên đènNhư trên3100m
25Cọc tiếp địa L63x6 – 2500Như trên52bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên521 bộ
27Cọc tiếp địa L63x6 – 2500Như trên22bộ
28Dây cu/pvc 1x10Như trên132m
29Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên221 bộ
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên22,66m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1419tấn
32Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,968100m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đắt IINhư trên47,4321m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K =0,95Như trên0,2477100m3
35Gạch chỉ đặcNhư trên150viên
36Lưới báo hiệu cápNhư trên4,95m2
37Cát đenNhư trên1,35m
38Đắt cát bảo vệ cáp ngầmNhư trên1,5m3
39Bảo vệ cáp ngâm, xếp gạch chỉNhư trên1,5100 viên
40Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni longNhư trên0,0495100m2
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu≤1m- cấp đất IINhư trên4,21m3
42Đắp đắt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Như trên1,275100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,2m3
44Bang dính cách điệnNhư trên25cuộn
45Ghip GN2Như trên186cái
46Đai thép không gỉ + khóa đaiNhư trên186bộ
47Tấm móc F16Như trên150cái
48Tăng đơ F16Như trên150cái
49Dây dưỡng treo cáp f4Như trên2.178m
50Dây bọc 1,5ly buộc cápNhư trên10kg
51Cọc báo hiệu cápNhư trên3cọc
52Ô tô tải thùng 7 tấnNhư trên2ca
53Nhân công thu dọn 3/7Như trên2công
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp Như trên21sợi, 1 ruột
55Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépNhư trên741 vị trí
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên86,4m
2Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,9m3
3Sơn trằng đỏ cọc tiêuNhư trên15,83m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên4cái
5Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên4cái
6Khung đỡ biển báoNhư trên4cái
7Dây nhựa PVC trằng đỏNhư trên168m
8Đèn tín hiệu giao thông:Như trên2đèn
9Áo phản quang:Như trên2cái
10Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.148E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.013.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥5T, Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép 10T Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->