Gói thầu: Thuê ngoài gia công bộ gá máy soi cổ tử cung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210878201-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thuê ngoài gia công bộ gá máy soi cổ tử cung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-21 09:50:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện CNC 4 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Trục C 360oĐộng cơ servo dẫn động trực tiếp trên các trụcLoại trục chính: BT40/50Tốc độ trục chính khoảng: 4.200 vòng / phútThiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phay CNC 3 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ray dẫn hướng chính xác theo trục X/Y/ZHành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Động cơ servo dẫn động trực tiếp trên các trụcLoại trục chính: BT40Có sẵn bộ phận thay dao tự động ATC dạng tang trống hoặc tay xoayThiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phay CNC 5 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ray dẫn hướng chính xác theo trục X/Y/ZHành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Trục A +30o~ -120oTrục C 360oTốc độ trục chính khoảng 15,000 vòng/phútSố đầu dao > 20Chỉnh dao tự động: CóThay đổi dụng cụ tự động Bảng điều khiển CNC & MPG dễ thao tácThiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính chi tiết gia công lớn nhất > 100 mmChiều dài chi tiết gia công lớn nhất > 300 mmĐộ chính xác định vị trục X/Y/Z ≤ 0.0001 mmĐộ chính xác lặp lại định vị trục X/Y/Z ≤ 0.003 mmGóc quay trục A: 360°Độ phân giải của trục A: 0.0001°Thiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt dây CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hành trình trục X/Y/Z: > 500/300/200Góc cắt: 6°Sự dịch chuyển nhỏ nhất 0.001Sự dịch chuyển lớn nhất ±9999.999Thiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bào rãnh inox | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điều khiển servo cnc 3 + 1 trụcBàn làm việc tự hànhRay dẫn hướng chạy êm mã QHThiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dạng trục chínhTốc độ trục chính: 18000vòng/phútKhoan dọc: 12(khoan lên), 9(khoan xuống)Khoan ngang: cóThiết bị được sản xuất sau năm 2010 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê ngoài gia công bộ gá máy soi cổ tử cung Hoàn thiện thiết kế, chế tạo và ứng dụng thiết bị soi cổ tử cung kỹ thuật số 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo). Hóa đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Giấy tờ chứng minh (hoặc văn bản cam kết) nhà thầu sở hữu các trang thiết bị gồm: Máy tiện CNC 4 trục; Máy phay CNC 3 trục, 5 trục, Máy mài CNC, Máy cắt dây CNC, Máy bào rãnh inox, máy khoan Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.7 Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV Ngoài ra, bên mời thầu cho Chủ đầu tư tham quan nhà xưởng trước khi ký hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM
268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38647256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM 244 Điện Biên Phủ, phường 7, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: 08 39327831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ TP.HCM 244 Điện Biên Phủ, phường 7, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: 08 39327831 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê ngoài gia công bộ gá máy soi cổ tử cung | Chi tiết mỗi bộ gồm: | bộ | 2 | |
| 2 | Khớp xoay trung gian | +Vật liệu: Inox 304, thép.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 3 | Khớp xoay trục giữa | +Vật liệu: Inox 304, thép.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 4 | Khớp xoay đầu nối màn hình | +Vật liệu: Inox 304, thép.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 5 | Khớp xoay đầu nối cụm cổ xoay | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 6 | Khớp trượt giữa | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 7 | Cánh tay xoay gắn cụm cổ xoay | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Độ song song 2 bề mặt: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 8 | Cánh tay xoay gắn gá màn hình | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Độ song song 2 bề mặt: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 9 | Khớp nối cổ xoay | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 10 | Gá màn hình | +Vật liệu: Inox 304.+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 11 | Cụm cổ xoay | +Vật liệu: Inox 304, Nhôm hợp kim A6061.+Chịu lực: 5 kg+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Xoay trên dưới: -80/+90+Xoay trái phải: -90/+90+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 48 HRC+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 12 | Tay quay cụm cổ xoay | +Vật liệu: Inox 304, nhựa PP.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 13 | Trụ trục giữa | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ dày ống trục > 4 mm+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 14 | Khớp nối trục giữa | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 15 | Khớp nối đế | +Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 16 | Đế | +Vật liệu: Inox 304, thép.+Đường kính: 400 mm+Độ dày: 30 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 17 | Bánh xe đẩy có khoá | +Vật liệu: nhựa PET, PP, cao su, Inox 304, thép.+Đường kính: | cái | 3 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 18 | Vỏ đầu soi | - Vỏ đầu soi:+Vật liệu: Inox 304, thép, mica.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 19 | Vỏ hộp nguồn | +Vật liệu: Nhựa PP.+Độ chính xác kích thước: 0,005 mm+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 20 | Vỏ đèn LED | +Vật liệu: Nhôm hợp kim A6061.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 40 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 21 | Đế đèn LED | - Đế đèn LED:+Vật liệu: Inox 304.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ cứng: 52 HRC+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 22 | Choá phản xạ (chao đèn) | +Vật liệu: Nhôm hợp kim A6061, mạ crôm.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ cứng lớp mạ crôm: 65 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 10 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 23 | Cụm gá thấu kính | +Vật liệu: Nhôm hợp kim A6061, nhựa PP.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Độ vuông song song hai mặt: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 24 | Cụm dịch chuyển thấu kính | +Vật liệu: Inox 304, Nhôm hợp kim A6061.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Độ nhám: 0,0063 mm+Độ cứng: 52 HRC+Độ vuông góc lỗ và mặt đầu: 0,01/100+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 25 | Cụm gá CCD | +Vật liệu: Nhôm hợp kim A6061, nhựa PP.+Độ chính xác kích thước: 0,001 mm+Các cạnh bo tròn bán kính: 0,2 mm+Bán kính góc lượn: 0,5 mm | cái | 1 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
| 26 | Thuê gia công bộ điều khiển | +Mạch nguồn DC 5V-20W;+Cụm điều khiển các chế độ hoạt động nguồn sáng và camera.+Dải 90V~250V | bộ | 2 | Phụ lục Bản vẽ đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đính kèm theo hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu và thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện CNC 4 trục | Hành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Trục C 360oĐộng cơ servo dẫn động trực tiếp trên các trụcLoại trục chính: BT40/50Tốc độ trục chính khoảng: 4.200 vòng / phútThiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 2 | Máy phay CNC 3 trục | Ray dẫn hướng chính xác theo trục X/Y/ZHành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Động cơ servo dẫn động trực tiếp trên các trụcLoại trục chính: BT40Có sẵn bộ phận thay dao tự động ATC dạng tang trống hoặc tay xoayThiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 3 | Máy phay CNC 5 trục | Ray dẫn hướng chính xác theo trục X/Y/ZHành trình X/Y/Z (mm) khoảng: 1000/500/600Trục A +30o~ -120oTrục C 360oTốc độ trục chính khoảng 15,000 vòng/phútSố đầu dao > 20Chỉnh dao tự động: CóThay đổi dụng cụ tự động Bảng điều khiển CNC & MPG dễ thao tácThiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 4 | Máy mài CNC | Đường kính chi tiết gia công lớn nhất > 100 mmChiều dài chi tiết gia công lớn nhất > 300 mmĐộ chính xác định vị trục X/Y/Z ≤ 0.0001 mmĐộ chính xác lặp lại định vị trục X/Y/Z ≤ 0.003 mmGóc quay trục A: 360°Độ phân giải của trục A: 0.0001°Thiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 5 | Máy cắt dây CNC | Hành trình trục X/Y/Z: > 500/300/200Góc cắt: 6°Sự dịch chuyển nhỏ nhất 0.001Sự dịch chuyển lớn nhất ±9999.999Thiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 6 | Máy bào rãnh inox | Điều khiển servo cnc 3 + 1 trụcBàn làm việc tự hànhRay dẫn hướng chạy êm mã QHThiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
| 7 | Máy khoan | Dạng trục chínhTốc độ trục chính: 18000vòng/phútKhoan dọc: 12(khoan lên), 9(khoan xuống)Khoan ngang: cóThiết bị được sản xuất sau năm 2010 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi