Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khoa phòng Bệnh viện C Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà cấp 4 khoa sản, khoa nội tổng hợp, khoa nội tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khoa phòng Bệnh viện C Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà cấp 4 khoa sản, khoa nội tổng hợp, khoa nội tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:05:00 đến ngày 2021-09-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,291,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khoa phòng Bệnh viện C Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà cấp 4 khoa sản, khoa nội tổng hợp, khoa nội tim mạch Cải tạo, sửa chữa các khoa phòng Bệnh viện C Thái Nguyên. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà cấp 4 khoa sản, khoa nội tổng hợp, khoa nội tim mạch 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện C Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Phố Cò, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27, đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP 4 KHOA SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 153,384 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 215,456 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 206,56 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 94,56 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 102,388 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 88,726 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,2 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ sen hoa cửa | 17,4 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,5 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lát | 22,91 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 10 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 10 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 10 | bộ | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,884 | m2 | |
| 15 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,757 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường,KT 600x300mm, vữa XM mác 75 | 60,572 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400mm, vữa XM mác 75 | 206,56 | m2 | |
| 18 | Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5498 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 22,91 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,272 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,043 | m2 | |
| 22 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 39,8 | m2 | |
| 23 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | 17,4 | m2 | |
| 24 | SXLD sen hoa cửa bằng inox 201 KT 15x30x1.2mm | 180,4556 | kg | |
| 25 | Thi công làm trần nhôm LAY-IN KT600x600 | 148,489 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn led tròn D150 | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 66,5 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,22 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | 0,1 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông D110mm | 20 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông D90mm | 20 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu D90-48mm | 20 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ga thoát sàn D90mm | 10 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt xí | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 40 | Xi phông chậu rửa | 10 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nơ ren ngoài | 40 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA NỘI TỔNG HỢP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 68,34 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,135 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,078 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,565 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 69,176 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 73,4008 | m2 | |
| 7 | công tháo dỡ thiết bị điện | 5 | công | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,825 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 4,3783 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,2529 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 1,2898 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,721 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | 145,448 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,1124 | m2 | |
| 15 | Thi công làm trần nhôm LAY-IN KT600x600 | 7,8044 | m2 | |
| 16 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 21 | m2 | |
| 17 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện ) | 6,72 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,6148 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 4,0562 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 6,072 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,4202 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 6,072 | m2 | |
| 26 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 2,8393 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 4,0562 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | 0,06 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,07 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt thoát sàn D90 | 2 | cái | |
| 38 | Tủ điện nhựa 2-4 Module | 4 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 25A | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn ( Gồm đế + mặt + hạt) | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( Gồm đế + mặt + hạt) | 32 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn Led 2x1.2 | 8 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Quạt trần | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt đèn led tròn D150 | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 240 | m | |
| 50 | Tháo dỡ, lắp đặt và bảo dưỡng điều hòa | 4 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,5 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 40 | cái | |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | 50 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | 22 | cái | |
| 55 | Lắp đặt nơ ren ngoài PPR D25mm | 22 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 10 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | 10 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông D110mm | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,45 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 18 | cái | |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | 16 | cái | |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | 0,08 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn thu 90-48mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L+ dây cấp | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt sen tắm + vòi gạt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt xí | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 73 | Xi phong chậu | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 4 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: KHOA NỘI TIM MẠCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường | 59,5675 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | 283,814 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 41,543 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 56,848 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 84,7473 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,98 | m2 | |
| 10 | Công tháo dỡ thiết bị điện | 6 | công | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 11,3011 | m3 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép sen hoa | 21,6 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 59,9275 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | 341,562 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 70,3519 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,2114 | m2 | |
| 17 | Thi công làm trần nhôm LAY-IN KT600x600 | 86,6073 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,0566 | m2 | |
| 19 | SXLD cửa đi bằng cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( Bao gồm phụ kiện ) | 8,05 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,6 | 1m2 | |
| 21 | Tủ điện phòng 2-4 Module | 5 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P 25A | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn ( Gồm đế + mặt + hạt) | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( Gồm đế + mặt + hạt) | 25 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 2x1.2 | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Quạt trần | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn Led D150 | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 125 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 75 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,7 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 35 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm, | 46 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | 18 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nơ ren ngoài PPR D25mm | 22 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | 0,35 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa D110mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,42 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 17 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | 11 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | 0,08 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thu D90-48mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l + dây cấp | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt sen tắm + vòi gạt | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt xí | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 55 | Xi phong chậu | 6 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa tự do | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt ga thoát sàn D90mm | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình scan kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi