Gói thầu: Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trung tâm y tế huyện văn yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,799,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.248.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | trung tâm y tế huyện văn yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên Mua khí Oxy, khí CO2 và vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Văn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khí Oxy y tế hóa lỏng | 18.000 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Oxy y tế (40 lít khí nén) | 50 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Oxy y tế (08 lít khí nén) | 150 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Khí CO2 (40 lít khí nén) | 20 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Xi măng thủy tinh hữu cơ (chất hàn răng); | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Xi măng thủy tinh hữu cơ (chất gắn mão cầu răng); | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Acid xoi mòn men răng; | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Keo gắn quang trùng hợp | 2 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chất trám tạm | 1 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thạch cao CaSO4.0.5H2O | 5 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kéo thẳng 18cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kìm kẹp kim 18cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kìm Răng cối sữa hàm trên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kìm Răng cửa sữa hàm dưới | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kìm Răng cối sữa hàm dưới | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kìm răng số 8 hàm dưới | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Kìm răng số 6 hàm dưới | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bẩy chân răng | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cán dao mổ | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Kính bảo vệ mắt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Kim cấy chỉ số 7; số 8 | 200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ rửa dạ dày khép kín | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ thụt tháo | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ thay băng cắt chỉ | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tiểu phẫu | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ cắt khâu tầng sinh môn | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ hút điều hòa kinh nguyệt | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ đặt vòng | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ khám ngũ quan | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kéo cắt chỉ thẳng 16cm | 18 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kéo cắt chỉ cong 16cm | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phẫu tích không mẫu 16cm | 14 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp răng chuột 18cm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Pank không mấu 18cm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Pank không mấu 16cm | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây máy hút | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kìm kẹp kim to dài 24cm | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bóng đèn chiếu vàng da | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây máy thở | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ống nối thẳng con sâu 2 đầu máy thở | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ mở khí quản: (12 nội dung) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cán dao mổ số 3 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp động mạch thẳng,12 cm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp bông băng thẳng, 18 cm | 6 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ống đựng pank Inox 8 x 16 cm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khay men 25 x 40 | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Khay chữ nhật Inox 25cm x 40cm | 17 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đèn khám bệnh đeo trán | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn gù phòng đẻ | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn hồng ngoại 220V; 100-250W | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hộp hấp Inox tròn (cao 16cm x rộng 24cm) | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ Dây máy điện châm | 54 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Sạc điện máy điện châm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Miếng dán điện cực (2 lá/cặp) | 100 | Miếng | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Túi đựng dụng cụ | 108 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Nhiệt kế thủy ngân | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Huyết áp kế thủy ngân | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Huyết áp kế đồng hồ người lớn | 70 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Huyết áp kế trẻ em | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Huyết áp điện tử đo cánh tay | 12 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nghe 2 dây người lớn | 70 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nghe 2 dây trẻ em | 17 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tủ thuốc cấp cứu Inox 40cm x 80cm x 160cm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cân sức khỏe có thước đo chiều cao | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cân trẻ em ≥ 20kg | 11 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thước đo chiều cao trẻ em dưới 5 tuổi | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xe tiêm 3 tầng Inox | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xe cáng cứu thương Inox 4 bánh | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cáng cứu thương tay | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đèn đọc 2 phim X-quang | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Máy đếm tim thai | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Máy điện châm 6 kênh | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Dây điện xung của máy điện châm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Máy khí dung mũi họng nén khí | 9 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Máy test đường huyết | 28 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Máy đo nồng độ Oxy trong máu kẹp tay | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Máy hút ẩm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nồi hấp điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ sấy dụng cụ y tế | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Nước cất vô khuẩn | 800 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giường INOC | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đèn đặt nội khí quản người lớn | 4 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đèn đặt nội khí quản trẻ em | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đèn đặt nội khí quản sơ sinh lưỡi thẳng | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Nòng Trocar 10 đầu nhọn | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Gioăng Trocar 10 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Hàm forceps kẹp và phẫu tích | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Hàm kéo cong | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bóng đèn halogen 24v-100W | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Hộp hấp Inox tròn 30x20 | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy hút dịch phẫu thuật | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Phin lọc máy mê | 30 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Pank kẹp mạch máu cong, đầu tù, dài 130mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kẹp động mạch, mảnh, cong, dài 140mm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Pank kẹp mạch máu cong, đầu tù, dài 150mm | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Kéo phẫu thuật cong, lưỡi vát, mũi tù/tù, cán vàng, dài 170mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Kéo phẫu tích cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 180mm | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kìm kẹp kim thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 185mm. | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Mũi khoan xương đường kính 4,5mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Mũi khoan xương đường kính 3,5mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Mũi khoan xương đường kính 2,8mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mũi khoan xương đường kính 2,5mm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lưỡi dao bào da | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tuốc nơ vít đầu hoa mai 2,5mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tuốc nơ vít đầu hoa mai 3,5mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cọc truyền dịch Inox | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Xe lăn đẩy người bệnh | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bơm Karman 1 van | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Mỏ vịt 9 cm - 11cm | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kéo thẳng 14cm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kìm nhổ răng số 8 hàm trên | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Khay quả đậu 20 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thám châm số 17 và 23 | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kẹp gắp cong | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Mặt gương nha khoa | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ giác hơi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kéo thẳng đầu tù 20cm | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kim chích nhĩ | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lưới lọc tia xquang (cỡ 30x40cm) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thòng lọng cắt Polyp | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Kìm đốt nhiệt Hotbopsy | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kim tiêm cầm máu | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kìm lấy test HP | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Kìm gắp dị vật | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản qua nội soi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Nắp chụp đầu dây nội soi | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Khay quả đậu | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | dung dich KOH 10% pha sẵn | 1 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Kìm vuốt máu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Hạt Cation Sử dụng cho máy lọc nước | 25 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hạt Mix | 25 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Màng RO T100 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bơm điện 36V | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lõi lọc cacbon Dài 20 inhk | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Lõi lọc than hoạt tính Dài 20 inhk | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bóng đèn sử dụng cho máy sinh hóa tự động | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cuvette máy sinh hóa tự động | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dây hút mẫu và hóa chất máy điện giải 5 thông số | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dây hút mẫu và hóa chất máy huyết học | 4 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Cuvette máy miễn dịch tự động | 3.840 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Que cấy vi khuẩn | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Pipet chia vạch 10ml | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đèn cồn | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Lam kính thường | 1.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Lam mài | 1.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | La men | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Que thủy tinh ≥15cm | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Vòng đeo tay trẻ em | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Vòng đeo tay người lớn | 2.100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bao cao su | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Khẩu trang y tế | 7.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Mũ phẫu thuật dùng 1 lần | 6.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Giấy in cho máy nước tiểu 11 thông số | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Giấy điện tim 3 cần cỡ 63mm x 30m | 350 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giấy điện tim 6 cần các cỡ | 50 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Giấy in sử dụng cho máy đông máu | 20 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hộp chống sốc nhựa có ngăn để thuốc, vật tư y tế | 20 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Mỏ vịt nhựa | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Panh (van mở hậu môn) | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bơm tiêm áp lực chuyên khoa răng | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Máy đốt điện lưỡng cực | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bàn tiểu phẫu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Kính lúp 2 mắt | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Đèn tiểu phẫu | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Nạo (curette) đầu nhỏ | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Nạo (curette) đầu to | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Xe tiêm 3 tầng Inox 65x40x85cm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Đèn cực tím di động | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.248.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi