Gói thầu: Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953653-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu trung tâm y tế huyện văn yên
Tên gói thầu Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
Số hiệu KHLCNT 20210909661
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:23:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 890,799,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.248.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 trung tâm y tế huyện văn yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm khí Oxy, khí CO2, vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm Y tế huyện Văn Yên
Mua khí Oxy, khí CO2 và vật tư thiết bị y tế nhỏ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Văn Yên
4 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: trung tâm y tế huyện văn yên , địa chỉ: Thôn Hồng Phong - Thị trấn Mậu A - Huyện Văn Yên - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo Nghị định 36/NĐ-CP. - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Khoản 3, Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Văn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 6, TT Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Điện thoại: 02163 834 185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khí Oxy y tế hóa lỏng18.000KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2Oxy y tế (40 lít khí nén)50BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3Oxy y tế (08 lít khí nén)150BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4Khí CO2 (40 lít khí nén)20BìnhChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5Xi măng thủy tinh hữu cơ (chất hàn răng);2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6Xi măng thủy tinh hữu cơ (chất gắn mão cầu răng);2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid xoi mòn men răng;2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8Keo gắn quang trùng hợp2LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9Chất trám tạm1LọChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10Thạch cao CaSO4.0.5H2O5KgChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11Kéo thẳng 18cm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12Kìm kẹp kim 18cm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13Kìm Răng cối sữa hàm trên1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14Kìm Răng cửa sữa hàm dưới1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15Kìm Răng cối sữa hàm dưới1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16Kìm răng số 8 hàm dưới1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17Kìm răng số 6 hàm dưới1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18Bẩy chân răng3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19Cán dao mổ2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20Kính bảo vệ mắt1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21Kim cấy chỉ số 7; số 8200CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ rửa dạ dày khép kín15BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ thụt tháo7BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ dụng cụ đỡ đẻ6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ thay băng cắt chỉ15BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ tiểu phẫu21BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ cắt khâu tầng sinh môn10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ hút điều hòa kinh nguyệt4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ đặt vòng6BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ khám ngũ quan4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31Kéo cắt chỉ thẳng 16cm18CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32Kéo cắt chỉ cong 16cm14CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33Phẫu tích không mẫu 16cm14CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34Kẹp răng chuột 18cm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35Pank không mấu 18cm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36Pank không mấu 16cm7CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37Dây máy hút50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38Kìm kẹp kim to dài 24cm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39Bóng đèn chiếu vàng da30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây máy thở3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống nối thẳng con sâu 2 đầu máy thở100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42Bộ mở khí quản: (12 nội dung)1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43Cán dao mổ số 35CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp động mạch thẳng,12 cm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp bông băng thẳng, 18 cm6CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống đựng pank Inox 8 x 16 cm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47Khay men 25 x 402CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48Khay chữ nhật Inox 25cm x 40cm17CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49Đèn khám bệnh đeo trán9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50Đèn gù phòng đẻ5ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51Đèn hồng ngoại 220V; 100-250W3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52Hộp hấp Inox tròn (cao 16cm x rộng 24cm)4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ Dây máy điện châm54BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54Sạc điện máy điện châm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55Miếng dán điện cực (2 lá/cặp)100MiếngChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56Túi đựng dụng cụ108CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57Nhiệt kế thủy ngân500CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58Huyết áp kế thủy ngân7BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59Huyết áp kế đồng hồ người lớn70BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60Huyết áp kế trẻ em14BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61Huyết áp điện tử đo cánh tay12CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62Ống nghe 2 dây người lớn70CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63Ống nghe 2 dây trẻ em17CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64Tủ thuốc cấp cứu Inox 40cm x 80cm x 160cm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65Cân sức khỏe có thước đo chiều cao9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66Cân trẻ em ≥ 20kg11CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67Thước đo chiều cao trẻ em dưới 5 tuổi50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68Xe tiêm 3 tầng Inox5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69Xe cáng cứu thương Inox 4 bánh3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70Cáng cứu thương tay4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71Đèn đọc 2 phim X-quang2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72Máy đếm tim thai10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73Máy điện châm 6 kênh7CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74Dây điện xung của máy điện châm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75Máy khí dung mũi họng nén khí9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76Máy test đường huyết28ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77Máy đo nồng độ Oxy trong máu kẹp tay7ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78Máy hút ẩm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79Nồi hấp điện2ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80Tủ sấy dụng cụ y tế3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81Nước cất vô khuẩn800LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82Giường INOC2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83Đèn đặt nội khí quản người lớn4BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84Đèn đặt nội khí quản trẻ em2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85Đèn đặt nội khí quản sơ sinh lưỡi thẳng3BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86Nòng Trocar 10 đầu nhọn1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87Gioăng Trocar 1010CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88Hàm forceps kẹp và phẫu tích1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89Hàm kéo cong1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90Bóng đèn halogen 24v-100W30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91Hộp hấp Inox tròn 30x202HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92Máy hút dịch phẫu thuật1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93Phin lọc máy mê30QuảChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94Pank kẹp mạch máu cong, đầu tù, dài 130mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95Kẹp động mạch, mảnh, cong, dài 140mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96Pank kẹp mạch máu cong, đầu tù, dài 150mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97Kéo phẫu thuật cong, lưỡi vát, mũi tù/tù, cán vàng, dài 170mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98Kéo phẫu tích cong, mũi tù/tù, cán vàng, dài 180mm3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99Kìm kẹp kim thẳng, bước răng 0,50mm, dùng cho chỉ tới 3/0, dài 185mm.3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100Mũi khoan xương đường kính 4,5mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101Mũi khoan xương đường kính 3,5mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102Mũi khoan xương đường kính 2,8mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103Mũi khoan xương đường kính 2,5mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104Lưỡi dao bào da5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105Tuốc nơ vít đầu hoa mai 2,5mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106Tuốc nơ vít đầu hoa mai 3,5mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107Cọc truyền dịch Inox7CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108Xe lăn đẩy người bệnh5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109Bơm Karman 1 van3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110Mỏ vịt 9 cm - 11cm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111Kéo thẳng 14cm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112Kìm nhổ răng số 8 hàm trên1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113Khay quả đậu 20 cm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114Thám châm số 17 và 2310CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115Kẹp gắp cong10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116Mặt gương nha khoa10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117Bộ giác hơi1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118Kéo thẳng đầu tù 20cm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119Kim chích nhĩ3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120Lưới lọc tia xquang (cỡ 30x40cm)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121Thòng lọng cắt Polyp5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122Kìm đốt nhiệt Hotbopsy5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123Kim tiêm cầm máu5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124Kìm lấy test HP20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125Kìm gắp dị vật3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản qua nội soi1BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
127Đầu thắt tĩnh mạch thực quản2HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
128Nắp chụp đầu dây nội soi2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
129Khay quả đậu30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
130dung dich KOH 10% pha sẵn1LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
131Kìm vuốt máu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
132Hạt Cation Sử dụng cho máy lọc nước25LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
133Hạt Mix25LítChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
134Màng RO T1003CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
135Bơm điện 36V2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
136Lõi lọc cacbon Dài 20 inhk2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
137Lõi lọc than hoạt tính Dài 20 inhk2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
138Bóng đèn sử dụng cho máy sinh hóa tự động2ChiếcChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
139Cuvette máy sinh hóa tự động2BộChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
140Dây hút mẫu và hóa chất máy điện giải 5 thông số1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
141Dây hút mẫu và hóa chất máy huyết học4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
142Cuvette máy miễn dịch tự động3.840CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
143Que cấy vi khuẩn20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
144Pipet chia vạch 10ml20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
145Đèn cồn2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
146Lam kính thường1.500CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
147Lam mài1.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
148La men2.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
149Que thủy tinh ≥15cm300CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
150Cốc thủy tinh có mỏ 500ml3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
151Vòng đeo tay trẻ em2.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
152Vòng đeo tay người lớn2.100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
153Bao cao su500CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
154Khẩu trang y tế7.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
155Mũ phẫu thuật dùng 1 lần6.000CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
156Giấy in cho máy nước tiểu 11 thông số20CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
157Giấy điện tim 3 cần cỡ 63mm x 30m350CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
158Giấy điện tim 6 cần các cỡ50CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
159Giấy in sử dụng cho máy đông máu20CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
160Hộp chống sốc nhựa có ngăn để thuốc, vật tư y tế20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
161Mỏ vịt nhựa100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
162Panh (van mở hậu môn)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
163Bơm tiêm áp lực chuyên khoa răng2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
164Máy đốt điện lưỡng cực1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
165Bàn tiểu phẫu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
166Kính lúp 2 mắt1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
167Đèn tiểu phẫu1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
168Nạo (curette) đầu nhỏ1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
169Nạo (curette) đầu to1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
170Xe tiêm 3 tầng Inox 65x40x85cm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
171Đèn cực tím di động2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.248.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->