Gói thầu: Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954668-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200773218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất chưa giao trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2018 và 2019 để bố trí cho các dự án trọng điểm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:31:00 đến ngày 2021-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,620,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VND.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều theo phân loại tại Phụ Lục của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)- Cấp công trình: Cấp II.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.334,500 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có cùng loại với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,8-1,6) m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa (7-10) tấn
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng làm việc ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường)
Tu bổ, nâng cấp tuyến đê hữu sông Lèn, đoạn từ đền Cô Đôi, xã Châu Lộc đến cầu Đò Lèn, xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất chưa giao trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2018 và 2019 để bố trí cho các dự án trọng điểm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi tỉnh Thanh Hóa và Công ty TNHH tư vấn xây dựng hạ tầng Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Địa chỉ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi tỉnh Thanh Hóa: Số 163 Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá; Địa chỉ Công ty TNHH tư vấn xây dựng hạ tầng Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Số 06 Hạc Thành, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 49 Đại Lộ Lê Lợi, Thành Phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368; Địa chỉ: Số 45 Đoàn Trần Nghiệp, phường Trường Thi, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tình hình tài chính các năm 2018, 2019, 2020; 4. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và kỹ thuật của E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu trung tâm thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến Đê
B Phần đất
C Đoạn từ K1+600 - K2+600
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6819100m3
2Vận chuyển phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,6819100m3
3Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,7193100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,631m3
5Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,6501100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44,4234100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8405100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,7824100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,7824100m3
10Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,4823100m3
D Đoạn từ K2+600 - K7+000
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,595100m3
2Vận chuyển phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,595100m3
3Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt76,595100m3/1km
4Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,586100m3
E Đất đắp - TD đất đào
1Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,2112100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt377,6138100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48,1195100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt455,5346100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt455,5346100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt455,5346100m3/1km
7Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,0247100m3
8Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt525,21011m3
9Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt389,0445100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt389,0445100m2
F Phần xây lắp
G Đoạn từ K1+600 - K4
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.472,2m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,3054100m3
3Ván khuôn thép - Mặt đêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,3573100m2
4Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt123,6098100m2
5Nhựa đường khe lúnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.285,2kg
6Gỗ đệm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,79m3
7Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,6100m
H Đoạn từ K4 - K6+950,7
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.950,25m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,655100m3
3BTTM200 đá 1x2 - Tường chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,8m3
4BTTM200 đá 1x2 - Móng tường chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt136,5m3
5BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200,85m3
6BTCTM250 đá 1x2 - Móng tường chắn đấtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt193,39m3
7Thép tròn tường D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,8375tấn
8Thép tròn móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,638tấn
9Thép tròn tường D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,9049tấn
10Thép tròn móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,914tấn
11Thép tròn tường D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2694tấn
12Thép tròn móng D Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2603tấn
13Ván khuôn thép - Mặt đêTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,4129100m2
14Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,5874100m2
15Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,8411100m2
16Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,265100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82,71m2
18Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,56100m
19Gỗ đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,89m3
20Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1.316,6kg
21Đá dăm 1x2 - Ống lọc chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,21m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2104100m
23Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,9045100m2
24Tháo dỡ cột km bằng bê tông (Tạm tính bằng 60% lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
25Lắp dựng cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7cái
I Công trình trên đê
J Rãnh thu nước đoạn từ K1+600 - K4
1BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan KT(44x8x100)cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,66m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp rãnh)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2461cấu kiện
3BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt47,43m3
4Ván khuôn thép - Tấm nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5668100m2
5Ván khuôn thép - Rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5273100m2
6Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,476100m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,82m2
8Thép tròn tấm nắp rãnh DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8905tấn
K Đoạn nối cống qua đường tại K1+904,29
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm đan loại 1 KT(135x50x18)cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm đan loại 2 KT(135x50x18)cm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
3BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,31m3
4BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,99m3
5BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,89m3
6BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,91m3
7Ván khuôn thép - Tấm đan ĐSTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0772100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6496100m2
9Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0927100m2
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2831100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,73m2
12Gỗ phai nhóm 4 dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1416m3
13Thép tròn tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0849tấn
14Thép tròn tấm đan D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1337tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,23m3
16Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0123100m3
17Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0123100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,51m3
L Dốc lên đê
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt628,96m3
2BTTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,14m3
3BTTM200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt58,32m3
4BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,27m3
5Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,1061100m3
6Ván khuôn thép - Mặt dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4448100m2
7Ván khuôn thép - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2385100m2
8Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5121100m2
9Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0338100m2
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4704100m2
11Nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt170,84kg
12Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,2936100m
13Đá dăm 1x2 - Ống lọc chân tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,82m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m
15Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1617100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đoạn từ K3+000-K7+000)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt85,69m3
17Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8569100m3
18Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8569100m3
19Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,8569100m3/1km
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,92m2
M Phần đất đoạn từ K1+600 - K2+600
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,961m3
N Đất đắp - TD đất đào
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2408100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,391100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9784100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,9784100m3
5Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4144100m3
6Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1549100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1549100m3
O Phần đất đoạn từ K12+600 - K7
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,61m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2209100m3
P Đất đắp - TD đất đào
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1197100m3
2Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1952100m3
Q Đất đắp lấy ngoài cự ly 2,6km
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,5401100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,238100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,238100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,238100m3/1km
5Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,9033100m3
6Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2973100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2973100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,2973100m3/1km
9Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,39481m3
10Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1813100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,1813100m2
R Công tác phục vụ thi công
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt120gốc
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30gốc
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8gốc
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bụi
5Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20bụi
6Phát ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24100m2
7Ca máy ủi 110 CV (Tạo mặt bằng sau khi đổ thải)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Ca
S Tuyến đường cứu hộ, cứu nạn
T Tuyến đường
1Đào bóc phong hóa, máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0704100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0704100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,0704100m3/1km
4Bóc đá xây kè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt222,53m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2253100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt257,081m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,5918100m3
U Đất đấp - TD đất đào
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,5632100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt53,3314100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2682100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,4916100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,4916100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,4916100m3/1km
7Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7458100m3
8Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161,38m3
9Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,76m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt360,33m3
11Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,0878100m3
V BTT M250 đá 1x2
1BTT M250 đá 1x2: dầm dọc, ngang mái. dầm đỉnh + gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,24m3
2BTT M250 đá 1x2: tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,47m3
3BTT M250 đá 1x2: dầm khóa chânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,01m3
4VK thép dầm khóa chân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,4434100m2
5VK thép dầm ngang mái, đỉnh kè, gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,5477100m2
6VK thép tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3604100m2
7Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,2797100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,93m2
9Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,2305100m2
W CỐNG QUA ĐƯỜNG
1BTCT M250 đá 1x2: tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,52m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61cấu kiện
3BTCT M250 đá 1x2: Mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,7m3
4BTT M200 đá 1x2: Móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,91m3
5BTT M200 đá 1x2: TườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,61m3
6BTT M300 đá 1x2: Tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,47m3
7VK thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063100m2
8VK thép móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1408100m2
9VK thép tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5118100m2
10Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1066100m2
11Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2078100m2
12Thép tấm bản D>10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2097tấn
13Thép tấm bản DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0381tấn
14Thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1523tấn
X MẶT BẰNG THI CÔNG
1San ủi mặt bằng bãi tập kết vật liệu + lán trạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1ca
Y Công tác phục vụ thi công
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100gốc
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100gốc
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8gốc
4Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1bụi
5Phát ràoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20100m2
Z Bảo hiểm
1Chi phí bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Tr.gói
AA Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngTheo quy định hiện hành1Tr.gói
AB Dự phòng
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh4,5% x (Gxd+Gbh)1Tr.gói
2Dự phòng cho yếu tố trượt giá1,6% x (Gxd+Gbh)1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VND.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều theo phân loại tại Phụ Lục của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)- Cấp công trình: Cấp II.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.334,500 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 2 - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có cùng loại với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,8-1,6) m33
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
4 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa (7-10) tấn5
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn1
6 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 tấn1
8 Máy đầm cóc Dung trọng làm việc ≥ 60kg4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->