Gói thầu: Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất chưa giao trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2018 và 2019 để bố trí cho các dự án trọng điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:31:00 đến ngày 2021-10-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,620,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VND.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều theo phân loại tại Phụ Lục của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)- Cấp công trình: Cấp II.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.334,500 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có cùng loại với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu (0,8-1,6) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa (7-10) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng làm việc ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 thi công xay dựng công trình và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng (bao gồm cả phí bảo vệ môi trường) Tu bổ, nâng cấp tuyến đê hữu sông Lèn, đoạn từ đền Cô Đôi, xã Châu Lộc đến cầu Đò Lèn, xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất chưa giao trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2018 và 2019 để bố trí cho các dự án trọng điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Các tài liệu chứng minh tình hình tài chính các năm 2018, 2019, 2020; 4. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và kỹ thuật của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc; Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu trung tâm thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Đê | |||
| B | Phần đất | |||
| C | Đoạn từ K1+600 - K2+600 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6819 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,6819 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,7193 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,63 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6501 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,4234 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,8405 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,7824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,7824 | 100m3 |
| 10 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4823 | 100m3 |
| D | Đoạn từ K2+600 - K7+000 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,595 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,595 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,595 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,586 | 100m3 |
| E | Đất đắp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,2112 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 377,6138 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,1195 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 455,5346 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 455,5346 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 455,5346 | 100m3/1km |
| 7 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,0247 | 100m3 |
| 8 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 525,2101 | 1m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 389,0445 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 389,0445 | 100m2 |
| F | Phần xây lắp | |||
| G | Đoạn từ K1+600 - K4 | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.472,2 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,3054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép - Mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3573 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 123,6098 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.285,2 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 7 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,6 | 100m |
| H | Đoạn từ K4 - K6+950,7 | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.950,25 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,655 | 100m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,8 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Móng tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 136,5 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200,85 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng tường chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 193,39 | m3 |
| 7 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8375 | tấn |
| 8 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,638 | tấn |
| 9 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,9049 | tấn |
| 10 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,914 | tấn |
| 11 | Thép tròn tường D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2694 | tấn |
| 12 | Thép tròn móng D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2603 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép - Mặt đê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,4129 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5874 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8411 | 100m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,265 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,71 | m2 |
| 18 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,56 | 100m |
| 19 | Gỗ đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,89 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.316,6 | kg |
| 21 | Đá dăm 1x2 - Ống lọc chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,21 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2104 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,9045 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ cột km bằng bê tông (Tạm tính bằng 60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| I | Công trình trên đê | |||
| J | Rãnh thu nước đoạn từ K1+600 - K4 | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan KT(44x8x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm nắp rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 246 | 1cấu kiện |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tấm nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5668 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5273 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,476 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,82 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm nắp rãnh D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8905 | tấn |
| K | Đoạn nối cống qua đường tại K1+904,29 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm đan loại 1 KT(135x50x18)cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp tấm đan loại 2 KT(135x50x18)cm) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan ĐS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,99 | m3 |
| 5 | BTTM200 đá 1x2 - Móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,89 | m3 |
| 6 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0772 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0927 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2831 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,73 | m2 |
| 12 | Gỗ phai nhóm 4 dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1416 | m3 |
| 13 | Thép tròn tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0849 | tấn |
| 14 | Thép tròn tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,23 | m3 |
| 16 | Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| L | Dốc lên đê | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 628,96 | m3 |
| 2 | BTTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,14 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,32 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,27 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1061 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Mặt dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4448 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2385 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5121 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0338 | 100m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,4704 | 100m2 |
| 11 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,84 | kg |
| 12 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2936 | 100m |
| 13 | Đá dăm 1x2 - Ống lọc chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1617 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Đoạn từ K3+000-K7+000) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,69 | m3 |
| 17 | Xúc bê tông cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8569 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8569 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8569 | 100m3/1km |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,92 | m2 |
| M | Phần đất đoạn từ K1+600 - K2+600 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,96 | 1m3 |
| N | Đất đắp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2408 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,391 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,9784 | 100m3 |
| 5 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4144 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1549 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1549 | 100m3 |
| O | Phần đất đoạn từ K12+600 - K7 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,6 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2209 | 100m3 |
| P | Đất đắp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1952 | 100m3 |
| Q | Đất đắp lấy ngoài cự ly 2,6km | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,5401 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,238 | 100m3/1km |
| 5 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,9033 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2973 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2973 | 100m3/1km |
| 9 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,3948 | 1m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1813 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,1813 | 100m2 |
| R | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | gốc |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bụi |
| 5 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bụi |
| 6 | Phát rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 100m2 |
| 7 | Ca máy ủi 110 CV (Tạo mặt bằng sau khi đổ thải) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Ca |
| S | Tuyến đường cứu hộ, cứu nạn | |||
| T | Tuyến đường | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa, máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,0704 | 100m3/1km |
| 4 | Bóc đá xây kè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 222,53 | m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2253 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 257,08 | 1m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5918 | 100m3 |
| U | Đất đấp - TD đất đào | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,5632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 25T, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,3314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2682 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4916 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 59,4916 | 100m3/1km |
| 7 | Bóc phong hóa bãi vật liệu bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7458 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,38 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 133,76 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 360,33 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,0878 | 100m3 |
| V | BTT M250 đá 1x2 | |||
| 1 | BTT M250 đá 1x2: dầm dọc, ngang mái. dầm đỉnh + gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,24 | m3 |
| 2 | BTT M250 đá 1x2: tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,47 | m3 |
| 3 | BTT M250 đá 1x2: dầm khóa chân | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,01 | m3 |
| 4 | VK thép dầm khóa chân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,4434 | 100m2 |
| 5 | VK thép dầm ngang mái, đỉnh kè, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5477 | 100m2 |
| 6 | VK thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3604 | 100m2 |
| 7 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,2797 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,93 | m2 |
| 9 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,2305 | 100m2 |
| W | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2: tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2: Mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2: Móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,91 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2: Tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,61 | m3 |
| 6 | BTT M300 đá 1x2: Tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | m3 |
| 7 | VK thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 8 | VK thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 9 | VK thép tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5118 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1066 | 100m2 |
| 11 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2078 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm bản D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2097 | tấn |
| 13 | Thép tấm bản D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 14 | Thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1523 | tấn |
| X | MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi tập kết vật liệu + lán trại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| Y | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | gốc |
| 4 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bụi |
| 5 | Phát rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | 100m2 |
| Z | Bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Tr.gói |
| AA | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 1 | Tr.gói |
| AB | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 4,5% x (Gxd+Gbh) | 1 | Tr.gói |
| 2 | Dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1,6% x (Gxd+Gbh) | 1 | Tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VND.- Loại công trình: Nông nghiệp và PTNT (công trình đê điều theo phân loại tại Phụ Lục của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)- Cấp công trình: Cấp II.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.334,500 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.334.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng II trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có cùng loại với công trình đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu (0,8-1,6) m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa (7-10) tấn | 5 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Dung trọng làm việc ≥ 60kg | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi