Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952831-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210952648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:30:00 đến ngày 2021-10-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,363,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng-Loại công trình: Làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.-Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông);-Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu, đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T- 12T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 12T đến 20T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn betong
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bổ sung hệ thống thoát nước và sửa chữa mặt đường ĐT.831 đoạn từ Km13+680 – Km14+680, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Công trình giao thông, địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Công trình giao thông, địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các hóa đơn tài chính chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (trong các năm 2018, 2019, 2020), trên hóa đơn cột Tên hàng hóa, dịch vụ phải thể hiện thanh toán chi phí thi công xây dựng. Làm cơ sở xác định doanh thu từ hoạt động xây dựng (trường hợp báo cáo tài chính không nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng). - Giấy chứng nhận đăng ký đối với các thiết bị thuộc danh mục xe máy chuyên dùng theo quy định tại Phụ lục 1 của TT số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 của Bộ GTVT (máy đào, ,…); Hóa đơn, HĐ mua bán thiết bị đối với các thiết bị còn lại. - Đối với xe máy chuyên dùng như: máy đào,… (các loại xe được nêu trong TCVN 7772:2007 – Xe máy và thiết bị thi công di động – phân loại; các loại xe nêu tại phụ lục II của - Đối với xe cơ giới như ô tô, máy kéo…: phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật. - Đối với nhân sự chủ chốt: phải có bằng cấp, chứng chỉ…, xác nhận của CĐT hoặc các giấy tờ liên quan chứng minh thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Nhà thầu thi công xây dựng: phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Công trình giao thông, địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Email: [email protected]. + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Long An - Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3826 106 - Fax: 0272 3825 157,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, đường Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Số điện thoại: 0272 3837 514
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Công trình Giao thông Long An. Địa chỉ: số 66 đường Hùng Vương, phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thọai: 0272 3833 580 Fax: 0272 3825 157.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo quy định hồ sơ được duyệt14,8m3
2Đục thành hố ga cũ để nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt1,584m3
3Đào móng cống hiện trạng để tháo dỡ cống bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt2,489100m3
4Tháo dỡ cống cũ bằng máy, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo quy định hồ sơ được duyệt54,7đoạn ống
5Đắp cát trả lại hố đào móng cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,077100m3
6Đào móng cống, hố ga làm mới bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt6,842100m3
7Đóng cừ tràm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt142,622100m
8Đắp cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12,676m3
9Bê tông lót đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt13,516m3
10Bê tông móng cống đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,415m3
11Lắp đặt cống chịu lực, đoạn ống dài 1,25m, đường kính =600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1đoạn ống
12Lắp đặt cống vỉa hè, đoạn ống dài 2m, đường kính =600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1đoạn ống
13Lắp đặt cống chịu lực, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt12đoạn ống
14Lắp đặt cống vỉa hè, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt89đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt92mối nối
16Trác vữa BTXM M100 mối nối công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,415m3
17Lắp đặt gối cống, đường kính =600mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt180cái
18Bê tông hố ga, cửa thu nước đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,486m3
19Bê tông đúc sẳn nắp ga, đà hầm... đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,115m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp ga, đà hầm, cửa thu nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,555tấn
21Gia công, lắp đặt cấu kiện thép hình tráng kẽm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định hồ sơ được duyệt0,615tấn
22Gia công, lắp đặt thép nhúng kẽm nóng lưới chắn rác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,215tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng thu nước (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga + đà hầm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt24cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,08100m
26Lắp đặt mặt bít nhựa ĐK 200mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16cái
27Đắp đất lưng cống bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,90, (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,179100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,90, (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,179100m3
29Bê tông tái lập lại tại vị trí cống mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, mác 300 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt14,8m3
30Thi công móng CPĐD loại I mặt đường tái lập lớp dưới, K≥0,98(kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,111100m3
31Thi công móng CPĐD loại I mặt đường tái lập lớp trên, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,111100m3
B PHẦN ĐƯỜNG
1Bê tông đá vỉa, bó hè đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt25,402m3
2Bê tông lót đá vỉa, bó hè đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt24,971m3
3Bê tông dãy phân cách đá 1x2, mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,006m3
4Cung cấp đất phân trồng câyTheo quy định hồ sơ được duyệt22,929m3
5Cung cấp đất sét lót dày 10cmTheo quy định hồ sơ được duyệt7,643m3
6Bê tông vỉa hè đá 1x2, mác 200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt59,011m3
7Rải nilong lót (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,027100m2
8Thi công móng CPĐD dày 10cm, đầm chặt K≥95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,737100m3
9Đắp sỏi đỏ đường, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,099100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,825100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt11,974100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa cũ bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt7,04100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường mở rộng bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt84,814100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định hồ sơ được duyệt91,854100m2
15Cày xới mặt đường cũ (mặt đường láng nhựa)Theo quy định hồ sơ được duyệt37,48100m2
C PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt12,556100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,951100m3
3San đầm đất sau khi đào kết cấu bằng máy, độ chặt yêu cầu K≥0,98, chiều sâu trung bình 30cmTheo quy định hồ sơ được duyệt13,649100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt1m3
2Bê tông lót móng trụ biển báo đá 1x2, mác 150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,984m3
3Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo l=3,5m (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt28md
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt8cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt400,67m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt6cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 507Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 441Theo quy định hồ sơ được duyệt2cái
4Gia công lắp đặt thép hình khung rào lưới B40Theo quy định hồ sơ được duyệt0,113tấn
5Cung cấp tole sóng vuôngTheo quy định hồ sơ được duyệt6m2
6Cung cấp lưới B40Theo quy định hồ sơ được duyệt22,2kg
7Gia công lắp dựng hàng rào song sắtTheo quy định hồ sơ được duyệt6m2
8Bê tông đế chân hàng rào đá 1x2, M200 (kể cả cung cấp vật liệu, ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,063m3
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa hàng rào, đường kính ống 60mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,396100m
10Bê tông dđế kéo dày M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,594m3
11Cung cấp dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt1.160m
12Cung cấp dđèn chớp vàngTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
13Cung cấp đèn chiếu sángTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
14Nhân công điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt240công
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo quy định hồ sơ được duyệt347.438.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tương tự về quy mô là đã thi công làm mới hoặc sửa chữa. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBVTC, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng-Loại công trình: Làm mới hoặc sửa chữa công trình giao thông đường ô tô cấp IV (TCVN 4054:2005) trở lên, mặt đường bê tông nhựa, có hệ thống ga cống thoát nước dọc, nước ngang.-Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông);-Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông);-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc)53
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề trong lĩnh vực thi công xây dựng cầu, đường.(Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của công nhận kỹ thuật tính từ năm được cấp chứng nhận đào tạo đến thời điểm đóng thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥7T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,7m32
3 Máy san Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv2
5 Xe tưới nước 5m³1
6 Xe lu bánh thép 9T- 12T2
7 Xe lu bánh hơi Tải trọng từ 12T đến 20T1
8 Xe lu rung 25T1
9 Xe bồn tưới nhựa Tải trọng ≥ 05T1
10 Máy trộn betong 250 lít1
11 Ôtô cẩu thùng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->