Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937443-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210349424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 10:37:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,839,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 7
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 8
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 9
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
26-Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
28-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Trường THCS Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình văn hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư OTC Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; công trình HTKT hoặc giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
B 1. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24,1842100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6528100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6529100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6529100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6529100m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,3233100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,8742100m3
8Mua cát đắp nềnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6379100m3
9Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,7694100m3
C 2. KẾT CẤU LOẠI 1:
1Lát gạch Terazzo 400x400Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8.229,85m2
2Lớp nilong chống thấmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8.229,85m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT822,985m3
D 3. KẾT CẤU LOẠI 2:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.988,87m2
2Lát gạch Terazzo 400x400Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.988,87m2
E 4. KẾT CẤU SÂN BÓNG RỔ:
1Lớp nilong chống thấmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT608m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,2m3
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn epoxy (hoặc tương đương)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6081m2
F 5. CHI TIẾT BO BỒN HOA:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,8442m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70,6742m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT285,552m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT214,164m2
5Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT192,7476m2
G HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,5338m3
2Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5496100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT229m
4Lát tấm đan rãnh 30x50x6cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT68,7m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,6972m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2054100m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT102,7m
8Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,078100m3
9Đắp cát vàng tạo phẳngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,539100m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block P7+P10Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.077,97m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,634100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29,072m3
13Lát gạch Terrazzo 400x400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT363,4m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,5032100m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7147100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7147100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7147100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7147100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,7801100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5645100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2569100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4626100m3
23Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2263100m3
24Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9783100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4132100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,971100m3
27Lớp bạt dứaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT94,83m2
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20,87m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,8117100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,2084100m2
31Bù vênh BTN hạt trungChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,8618tấn
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15,0201100m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,6784m3
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1168100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1168100m3
36Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1168100m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,465m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0513100m2
39Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2772tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31cấu kiện
41Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh xử lý khe co giãnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4943100m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT50,8m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,3m2
44Biển báo số 423B đường người đi bộ sang ngangChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,8m2
45Biển số 208 giao nhau với đường ưu tiênChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1chiếc
46Cột biển báo đường kính 88.3- sơn trắng đỏChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,8m
47Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
48Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6134m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5998m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8964m3
52Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0324100m2
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,8m
54Lát tấm đan rãnh 30x50x6cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,24m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - NGOÀI TRƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,56m3
2Khung móng cho cột thép, M16x240x240x650Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
3Lắp đặt khung móng cho cột thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
4Làm tiếp địa cho cột điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41 bộ
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,096100 m
6Lắp đặt các automat 1P-6AChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
7Làm đầu cáp khôChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT81 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT81 đầu cáp
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41 cột
11Lắp bộ bóng đèn cao áp 60W/220V ở độ cao ≤ 12mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT81 choá
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,64100m
13Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,99100m
14Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,99100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,91100 m
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,695m3
2Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1425100m2
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,614m3
4Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT53,2m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,002m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,418100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,032m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1958100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4632tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT481cấu kiện
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,362m3
12Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,303100m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT37,3296m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT189,88m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,868m3
16Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,808100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,464m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3313100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5696tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1011cấu kiện
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,5755m3
22Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0945100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,6424m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT59,22m2
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,142m3
26Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,252100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,368m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1114100m2
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2262tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT321cấu kiện
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,221m3
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2799100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2745100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7631m3
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1587100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0904100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1189m3
38Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0284100m2
39Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,611m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,0695m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6624m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0365100m2
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1341tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31cấu kiện
45Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
47Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,306m3
48Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0137100m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,5977m3
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2338100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,146100m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,3126m3
53Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0666100m2
54Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,8451m3
55Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,0968m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6624m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0487100m2
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,179tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41cấu kiện
60Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
61Nắp ga thu composite 250KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
63Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7286m3
64Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0367100m2
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,1351m3
66Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1922100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1231100m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5797m3
69Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0478100m2
70Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,0895m3
71Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,3831m2
72Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,265m3
73Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0364100m2
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4416m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0244100m2
76Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0896tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21cấu kiện
78Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
79Nắp ga thu composite 250KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
81Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3667m3
82Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0467100m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện KT 1000x800x350mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB 320A 3P-50KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-36KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-36KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-36KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCCB 32A 3P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 63A 2P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
10Cầu chì 220V/2AChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
11Đèn tín hiệu báo phaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
12Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ AmpeChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100 m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,7100 m
16Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100m
17Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,02100m
18Dây CU/PVC 1x16mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,02100m
19Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1100m
20Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100m
21Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100m
22Dây CU/PVC 1x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100m
23Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1100m
24Dây CU/PVC 1x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1100m
25Lắp đặt đèn pha led 1x50W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11bộ
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, Cu/PVC 1x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT410m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT205m
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cọc
30Thép dẹt mã kẽm 40x4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT50m
31Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16m
32Hộp kiểm tra điện trởChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây CU/PVC 2x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT429m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT74m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,55100 m
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,6m3
37Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,136100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,136100m3
39Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,136100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,76m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4284100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,476100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, XM PCB30, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,6m3
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
L CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE ( PN10), ĐK ống 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,505100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,105100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,865100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,43100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê PPR 50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
9Lắp đặt tê PPR 50x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
10Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
11Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
13Họng cấp nước tưới câyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3bộ
14Rắc co PPR D40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
15Rắc co PPR D32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn thu D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
17Lắp đặt van phao, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
18Lắp đặt ống lồng thép, ĐK 80mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,07100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,1425m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1014100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1014100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1014100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,4191m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3077100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,342100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, XM PCB30, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,1425m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5743m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0118100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,311m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4397m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1136m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0087100m2
33Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0128tấn
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
35Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0004100m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2156m3
37Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0345100m2
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,15100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,05100m
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
44Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
45Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
46Lắp đặt Y lọc D60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
47Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
48Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
49Lắp đặt mặt bích thép, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
50Lắp đặt mặt bích thép, ĐK 65mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
51Rắc co ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
52Lắp đặt rọ bơm ống D65Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
M THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,52100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,31100m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9767m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0879100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0271100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1532m3
7Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0372100m2
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3796m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,7108m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5654m3
11Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,328100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3321m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0245100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,073tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT101cấu kiện
N THOÁT NƯỚC MƯA TRONG TRƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,8141m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8833100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,404100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,137m3
5Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,471100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32,1222m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT146,01m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,4m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5328100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,0468tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1481cấu kiện
12Tấm composite thu nước 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,2944m3
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2965100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2063100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,037m3
18Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0973100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,0983m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,0182m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,297m3
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1802tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0969100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT131cấu kiện
25Bộ song chắn rác composite 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13bộ
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13cái
27Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT553cấu kiện
28Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3365100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3365100m3
30Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3365100m3
31Vét bùn lẫn rác lòng ga, rãnhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT44,36m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4436100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4436100m3
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4436100m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33,6454m3
36Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,6072tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,956100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5531cấu kiện
39Bộ song chắn rác composite 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,945m3
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0851100m3
43Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT61 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5mối nối
O THOÁT NƯỚC MƯA SÂN VƯỜN + KHU VUI CHƠI:
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT132cái
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT441 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT43mối nối
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0774m3
5Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0322100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,1764m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,31m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4463m3
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0183tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0064100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41cấu kiện
12Bộ song chắn rác composite 125KNChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0078100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,052100m2
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0052100m3
17Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,605100m
P HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, NHÀ 5A XÂY MỚI
Q KẾT CẤU
1Mua cọc BTCT dự ứng lực D350Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.640m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,4100m
3Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1261 mối nối
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp IChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,488100m
5Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1163m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0012100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0012100m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0012100m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9574m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,055tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2744tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0376tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0376tấn
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,4811m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,324m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,8738m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,1168m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3316100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12,4527m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT51,6852m3
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,6699m3
23Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,0209100m2
24Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9648100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2689tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7987tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,5038tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,1282m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,4902m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5631100m3
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9483100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT36,5273m3
33Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24,2471m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,2202100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8188tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,0051tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,2596tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT61,4324m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,922100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,8622tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,437tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3494tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT111,2362m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,4651100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,1143tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0426tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,9627m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0383100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3838tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4993tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,1767m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7344100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8281tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2083tấn
R KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,8249m3
2Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây không có cửa.Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,3536m3
3Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây có cửa.Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT76,2964m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,1504m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13,4641m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,3m3
7Căng lưới thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT174,012m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT643,6297m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT970,8529m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT142,416m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT332,4916m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT176,4208m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT157,1665m2
14Trát trần, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT766,6534m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT123,63m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT156,13m
17Lát nền, sàn gạch granit 600x600Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT820,3842m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT46,262m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.247,6971m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.052,9527m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT177,6366m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,2846m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT215,334m2
24Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
25Gương tấm lớn dày 5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,8595m2
26Lát đá granit mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,5609m2
27Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT109,557m2
28Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,2846m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT150,4968m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,4102m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT73,44m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT73,44m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT68,4473m2
34Tay vịn gỗ dổi D60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,42m
35Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4428tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,38341m2
37Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,368m2
38Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3824tấn
39Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT63,631m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT56,58961m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4212m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27,132m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,46m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9345m3
45Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0188100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9037m3
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3366m3
48Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,231m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,2887m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3028m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0656100m3
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,844m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT557,8506m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT65,1118m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT346,155m2
56Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT346,155m2
57Băng cản nước watershopChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,62md
58Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
59Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1025m2
60Móc khoáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
61Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver dày 0.6mm hoặc tương đươngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT58,14m2
62Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9654tấn
63Lắp dựng khung lam chắnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT58,14m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,8854tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT123,12m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT68,62471m2
67Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12,42m2
68Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,68m2
69Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT92,34m2
70Cửa sổ lam nhôm thoángChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,32m2
71Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,9816m2
72Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT56,58m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT148,0716m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT39,42m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15,3384m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,9052100m2
S CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT54cái
2Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 1x18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT144bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D300 bóng led 1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21bộ
4Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9wChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
7Lắp đặt công đơn xoay chiềuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cựcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT627m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT920,7m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT720m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.139,9m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT608m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT460,35m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT360m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT300m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT437,333m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT360m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.966,453m
23Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x350x200 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
24Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 350x300x170 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
25Lắp đặt tủ điện 6 modunChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9hộp
26Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-36KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
28Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
29Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19cái
30Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
31Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
32Đèn báo phaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,08100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,08100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,08100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,08100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,432100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,582100m
39Tê PVC 45 độ D27/21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
40Cút PVC 135 độ D21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT36cái
41Cút PVC 135 độ D27Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT220m
43Thép dẹt mã kẽm 40x4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32m
44Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cọc
46Hộp kiểm tra điện trởChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
47Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây CU/PVC 1x16mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60m
T CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
6Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
7Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể nước Inox 6m3Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bể
9Lắp đặt vòi rửa sàn D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,35100m
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 63 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê PPR D63x60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê PPR D63x50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê PPR D50x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
21Lắp đặt tê PPR D40x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
22Lắp đặt tê PPR D32x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
23Lắp đặt tê PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32cái
24Lắp đặt tê PPR D20x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT46cái
25Lắp đặt côn PPR D63x25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
26Lắp đặt côn PPR D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn PPR D32x25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cái
28Lắp đặt côn PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
29Lắp đặt côn PPR D63x50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
30Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 63mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
34Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
35Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT65cái
36Lắp đặt rắc co, ĐK 50 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
37Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
38Lắp đặt tê PPR D25x20 một đầu ren trong D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
39Lắp đặt cút PPR ren trong D20x15Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT51cái
40Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 140mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,37100m
42Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 125mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,65100m
44Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,51100m
47Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/140Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/125Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
49Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
50Lắp đặt tê chếch 135 độ, D125/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT13cái
51Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT42cái
52Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
53Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14cái
54Lắp đặt tê chếch 135 độ, D90/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
55Lắp đặt tê chếch 135 độ, D90/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17cái
56Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 140 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
57Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 125 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
58Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT42cái
59Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17cái
60Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30cái
61Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
62Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
65Lắp đặt côn D110x90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
66Lắp đặt họng thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
67Lắp đặt họng thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
68Lắp đặt họng thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,107100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,03100m
72Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
73Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
74Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
75Lắp đặt phễu chắn rác D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
76Lắp đặt tê thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
U BỂ PHỐT:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,576m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,9665m3
3Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0568100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1431tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0707tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,6594m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,04m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0856tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0288100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24,711m2
V HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ
W NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28,4295m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1381tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,0275m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,733m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,08m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23,4784m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,98m2
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0306100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0306100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0306100m3
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,981m2
12Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23,47841m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,7331m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT38,99141m2
17Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28,09841m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28,09841m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT87,11041m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT98,321m2
21Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,76m2
22Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,48m2
23Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,64m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,24m2
25Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,64m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1237tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,48m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,50241m2
X CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15,25m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,9238m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0192100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0192100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0192100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,4m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2244m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,022100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4775m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2522m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,172m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,516m3
13Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0324100m2
14Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0108100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0259tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,045tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3267m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0594100m2
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,1033m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8868m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0648m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0048100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0039tấn
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,2616m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,28m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,384m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,664m2
29Gia công cổng sắt mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2462tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,95121m2
31Gia công cổng sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3558tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,7281m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,274m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,792m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0022tấn
36Bộ motor điện tự độngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
37Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,6m
38Bánh xe thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1204tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,43281m2
41Lắp dựng hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,9656m2
42Biển tên trườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
Y TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,47m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,3607m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0648100m3
4Tháo dỡ hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT317,964m2
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1831100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1831100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1831100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,5314m3
9Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9574100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8336tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25,0437m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,787100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7505tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT37,8276m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT59,3243m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35,2183m3
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6065tấn
18Lắp dựng hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT66,6468m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT81,77141m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.436,0244m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT358,8882m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT493,794m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.358,72m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.288,7066m2
Z NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,99m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3591100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,265100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,2m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,1994m3
6Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7708100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3403tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,41tấn
9Gia công cột bằng thép mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,633tấn
10Lắp cột thép các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,633tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7511tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7511tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,7628tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,7628tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,8726100m2
16Tôn úp nócChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT121,075m
AA SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,88m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0292100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,98m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,98m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,168100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1551tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0533tấn
8Gia công cột bằng thép hình tráng kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1848tấn
9Lắp cột thép các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1848tấn
10Cáp căng lưới D4 bọc nhựaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT283,6m
11Tăng đơ+khóa cáp(40 tăng đơ, 80 khóa cáp)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40bộ
12lưới nhựa thể thao ô 100mm, sợi CPE 2.5mm(bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT850,8m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7483100m3
14Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 (hoặc tương đương) chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.165,5m2
15Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.165,5m2
AB BẬC SÂN KHU VUI CHƠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,8125m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3431100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,01100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,558m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,2764m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,9158m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,4659m3
8Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2101100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2414tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,3106m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2101100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1629tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,0626m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,4413m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT179,9028m2
16Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT42,079m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT179,9028m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,4375m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0325100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,175m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,613m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1066100m3
23Lớp ni lông lótChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT54,81m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,438m3
25Ván khuôn móng dàiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,087100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3677tấn
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,915m3
28Lát đá bậc tam cấpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,35m2
AC HỐ NHẢY XA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,786m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4397m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9975m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,0228m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,135m3
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy (hoặc tương đương) các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60,91m2
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0905100m3
8Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm III kích thước 200x1200x80mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bục
AD NHÀ BƠM, BỂ NGẦM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11,5664m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,041100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2169100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,7923m3
5Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,0156m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0665100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0805tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6854tấn
9Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17,7m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,295100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0253tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,6379tấn
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8575m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0931100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0113tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0061tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,051tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3438m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0413100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0077tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0355tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,5114m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2719100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3814tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0043tấn
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60,75m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,31m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,775m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT73,835m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23,5875m2
31Quét nhựa bitum nguội vào tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT71,25m2
32Mạch ngừng thi công băng cách nước V200Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT48m
33Nắp bể + khóa, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,456m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,792m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,048100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0044tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0217tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9096m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1022100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0936tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3359m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,776m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT26,824m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,8m2
46Trát trần, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,7284m2
47Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,5884m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,7284m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,1284m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35,3044m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT34,4124m2
52Cửa sổ chớp nhôm thoángChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,08m2
53Cửa đi bằng tôn khung thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,84m2
AE Ô TRỒNG CÂY ( 100 BỒN+8 BỒN)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,2419m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17,0903m3
3Lát gạch block cỏChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT59,936m2
4Đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT51,2M3
5Cây bằng lăng trồng mới D18-20cm (trọn gói)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25cây
6Cây phượng trồng mới D18-20cm (trọn gói)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cây
7Cây bàng đài loan trồng mới D18-20cm (trọn gói)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15gốc
10Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT38cây
AF CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0032100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3085m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0178100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0069tấn
8Sản xuất cột cờ bằng inox (trọn gói)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1198m3
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5238m2
AG CẤP ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,25100 m
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,65m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,009100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0075100m3
8Lắp đặt đèn D200 bóng led 1x9W/220Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3bộ
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng led 1x18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
11Lắp đặt quạt đảo trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
12Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
13Lắp đặt tủ điện 10 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12hộp
14Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
16Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20m
21Rải cáp ngầm, dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT180m
23Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
24Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT90m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1100 m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,65m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1485100m3
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,09100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,075100m3
31Rải cáp ngầm, dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT80m
33Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100 m
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,65m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,009100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0075100m3
39Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
40Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
42Lắp đặt tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 450x350x160 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
43Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT128m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4m
50Lắp đặt aptomat MCB 25A 3P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat MCB 20A 3P-4.5KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-4.5KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự độngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
54Nút ấnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
55Đèn báo hiển thịChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
56Bộ cầu chì 6AChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
57Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơ le nhiệt 20AChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
58Lắp đặt van phao bể máiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
AH HẠNG MỤC: NHÀ A, NHÀ LỚP HỌC
AI PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,0518m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT331,884m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT74,7558m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,6761m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT945,9518m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT150,536m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,3758m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT494,16m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,3489tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18,2031m3
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70,416m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,208m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,7302m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5024100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5024100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5024100m3
AJ CẢI TẠO
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT331,8841m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT74,75581m2
3Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
4Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,178m2
5Gương tấm lớn dày 5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,63m2
6Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21,7523m2
7Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT76,15921m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT154,45041m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT140,88841m2
10Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
11Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1025m2
12Móc khoáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
13Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,104m2
14Gia công khung lam chắn- thép mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7696tấn
15Lắp dựng khung lam chắnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,104m2
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,2268m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT104,384m2
18Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70,5m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.165,75431m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.432,64641m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.937,1793m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.509,876m2
24Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT946,34361m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT47,0361m2
26Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,27691m2
27Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,27691m2
28Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,2752md
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT69,9361m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT450,86151m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT376,20421m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT376,20421m2
33Lát đá bậc tam cấpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,1978m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1379m3
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,346m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0085100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5646m3
38Lát gạch terrazzo 400x400Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,172m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,0904m2
40Lan can inox 304( trọn gói)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,6374m2
41Tay vịn gỗ dổi D60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,04md
42Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3585tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12,85621m2
44Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,026m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT119,6995m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT119,69951m2
AK CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT780m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT804m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT240m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT840m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT390m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT402m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT120m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT371m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT402m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT120m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT399m
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
16Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
17Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
18Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
20Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 600x450x200 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
21Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 450x300x170 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
22Lắp đặt tủ điện 7 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12hộp
23Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15cái
24Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
25Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27cái
26Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
27Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
28Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
29Đèn báo phaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,528100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,772100m
32Tê PVC 45 độ D27/21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20cái
33Cút PVC 135 độ D21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40cái
34Cút PVC 135 độ D27Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT262,8m
36Thép dẹt mã kẽm 40x4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12m
37Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cọc
39Hộp kiểm tra điện trởChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
40Lắp đặt ống nhựa PVC D16Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60m
AL CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
6Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
7Lắp đặt van điện, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa sàn D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,22100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,19100m
14Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
15Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
16Lắp đặt tê PPR D50x50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê PPR D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê PPR D50x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê PPR D40x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
20Lắp đặt tê PPR D32x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cái
21Lắp đặt tê PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29cái
22Lắp đặt tê PPR D20x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32cái
23Lắp đặt côn thu PPR D50x25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
24Lắp đặt côn thu PPR D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D32x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
26Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
27Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
28Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
30Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
31Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60cái
32Lắp đặt rắc co, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
33Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
34Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT39cái
35Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
36Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,87100m
37Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,494100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,34100m
39Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT36cái
40Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19cái
41Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
42Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31cái
43Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
44Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41cái
45Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23cái
46Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
47Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
48Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19cái
49Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi, ĐK 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
51Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
52Lắp đặt họng thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
53Lắp đặt họng thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
54Hút bể phốtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bể
55Lắp đặt tê thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
56Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,576100m
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,03100m
58Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
59Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
60Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
61Lắp đặt phễu chắn rác D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
62Lắp đặt tê thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
AM HẠNG MỤC: NHÀ B, NHÀ HỌC THỰC HÀNH
AN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,0518m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
5Tháo dỡ vách ngăn compactChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15,372m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24,4368m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT104,52m
8Tháo dỡ cửa, thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT280,0008m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT805,32m
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT551,3756m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,2244tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60,4917m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,476m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.324,9793m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT308,007m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT373,191m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT98,2444m2
18Phá dỡ nền gạch lát nềnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT100,9974m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT92,574m2
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2206100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2206100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2206100m3
AO CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,4369m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,8305m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21,9502m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT233,1888m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT280m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT207,299m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.254,21891m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT65,3761m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.418,51321m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.260,82621m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.406,1572m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.275,6942m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT308,0071m2
15Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70,76041m2
16Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
17Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,2244m2
18Gương tấm lớn dày 5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,814m2
19Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,086m2
20Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT76,15921m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT87,20561m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT140,88841m2
23Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tôngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,41541m2
24Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,41541m2
25Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,9128md
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT98,62361m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT606,35961m2
28Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT482,041m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT482,041m2
30Lát đá bậc tam cấpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31,6995m2
31Tay vịn gỗ dổi D60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20,62md
32Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3589tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14,47651m2
34Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17,748m2
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1133m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0304m2
37Băng cản nước waterstop pvcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,22m
38Máng tôn dày 0,8mm bọc giao 2 nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,22m
39Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
40Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1025m2
41Móc khoáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
42Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT71,568m2
43Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2222tấn
44Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT71,568m2
45Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT34,02m2
46Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT57,96m2
47Cửa sổ lam nhôm thoángChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,44m2
48Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,44m2
49Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT187,11m2
50Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT72,45m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT280,53m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT72,45m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3348tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21,6m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12,18561m2
56Tháo dỡ hoa sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT227,88m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT164,2328m2
58Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT164,23281m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT227,88m2
60Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT100,99741m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT172,29771m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70,7628m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29,94061m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29,94061m2
65Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29,94061m2
66Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4381tấn
67Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,24m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18,18121m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,24m2
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,241m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,4893m3
72Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,3408m2
73Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9,34081m2
AP CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT160m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT50m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.081,438m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.980m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4.540m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT80m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.040,719m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT985m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT580m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT900m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.156,5m
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
20Lắp đặt công tắc 4 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
21Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27bộ
22Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24bộ
23Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT78bộ
24Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
25Lắp đặt quạt trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT42cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm sànChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT96cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
29Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 500x350x200 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
30Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 350x200x170 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
31Lắp đặt tủ điện 14 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
32Lắp đặt tủ điện 12 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
33Lắp đặt tủ điện 10 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3hộp
34Lắp đặt tủ điện 6 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
35Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17cái
36Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22cái
37Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28cái
38Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
39Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
40Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
41Lắp đặt aptomat MCCB 63A 3P-18KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
42Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
43Lắp đặt aptomat MCB 25A 3P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
44Đèn báo phaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
45Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5100m
48Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,5100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,062100m
51Tê PVC 45 độ D27/21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30cái
52Cút PVC 135 độ D21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT63cái
53Cút PVC 135 độ D27Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT21máy
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT262,8m
56Thép dẹt mã kẽm 40x4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28m
57Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
58Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cọc
59Hộp kiểm tra điện trởChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
AQ CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT18cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10bộ
6Lắp đặt van phao cơ D40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
7Lắp đặt van phao điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa sàn D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm(PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm(PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,41100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm(PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,51100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,47100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,22100m
15Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
16Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
17Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
18Lắp đặt tê PPR D63x50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
19Lắp đặt tê PPR D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê PPR D40x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
21Lắp đặt tê PPR D32x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT26cái
22Lắp đặt tê PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT40cái
23Lắp đặt tê PPR D20x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29cái
24Lắp đặt côn thu PPR D50x25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn thu PPR D50x40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
26Lắp đặt côn thu PPR D32x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
27Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
28Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 63 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
29Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
31Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT26cái
32Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14cái
33Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT61cái
34Lắp đặt rắc co, ĐK 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
35Lắp đặt rắc co, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
36Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT39cái
37Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,04100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,55100m
40Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,55100m
41Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,3100m
42Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31cái
43Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cái
44Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
45Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28cái
46Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cái
47Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D75/75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT27cái
48Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D75/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT31cái
49Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT41cái
50Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23cái
51Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 75 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
52Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
53Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
54Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19cái
55Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
56Lắp đặt côn thu UPVC D90x75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
57Lắp đặt côn thu UPVC D90x60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
58Lắp đặt họng thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
59Lắp đặt họng thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
60Hút bể phốtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bể
61Lắp đặt tê thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
62Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2100m
63Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,03100m
64Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
65Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
66Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
67Lắp đặt phễu chắn rác D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
68Lắp đặt tê thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
AR HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
AS PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, thủ côngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT85,4976m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT192,64m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT474,6144m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,5957tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT47,3202m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8523m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0682m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,7152m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2372100m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT736,1598m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT184,854m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT88m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT86,268m2
16Tháo dỡ lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,9m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1817m3
18Phá dỡ nền gạch lát nềnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT107,2124m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT141,0678m2
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9289100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9289100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,9289100m3
AT CẢI TẠO
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,451 m3
2Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,41m2
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2372100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0515100kg
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,6263m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32,878m2
7Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,1341m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT106,3441m2
9Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT56,05611m2
10Chân chậu đỡ lavabo và mặt đáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7bộ
11Lát đá mặt bệ các loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7,4165m2
12Gương tấm lớn dày 5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,76m2
13Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32,4773m2
14Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT56,05611m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT71,15681m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT124,04281m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,4931m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,8816m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT119,028m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT100,79m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT736,15981m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT38,8921m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.344,09461m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.015,16381m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.836,704m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT690,384m2
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4,0123m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0037100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,2964m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,0957m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5,4565m3
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2304100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6,936m3
35Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT65,4608m2
36Lát đá bậc tam cấpChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33,5762m2
37Cấy thép D18 bằng keo Hilti hoặc tương đươngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20lỗ
38Gia công giằng mái thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4548tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4548tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT35,41351m2
41Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hệ xương thép hộp, tấm alumin, keo dán...)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT79,749m2
42Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tôngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,27691m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,27691m2
44Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8md
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT86,2681m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT630,9361m2
47Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT426,38441m2
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT426,38441m2
49Tay vịn gỗ dổi D60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12,84md
50Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,2002tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,07431m2
52Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10,746m2
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0845m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,768m2
55Băng cản nước waterstop pvcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,4m
56Máng tôn dày 0,8mm bọc giao 2 nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,4m
57Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
58Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,1025m2
59Móc khoáChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
60Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mm,Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT43,188m2
61Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép hộp mạ kẽmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6878tấn
62Lắp dựng khung lam chắnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT43,212m2
63Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT61,56m2
64Cửa sổ lam nhôm thoángChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,16m2
65Cửa sổ mở hất, hệ nhôm , thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,16m2
66Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,64m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8,64m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT63,72m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT55,5725m2
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT55,57251m2
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4982m3
72Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,09241 m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,00841m2
74Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0064100kg
75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,518m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22,5181m2
77Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,6501tấn
78Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT26,97751m2
80Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,5m2
81Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16,51m2
82Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT107,21241m2
83Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT232,31331m2
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT99,9094m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,28981m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,28981m2
87Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT49,28981m2
88Gia công lan canChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,8995tấn
89Lắp dựng lan can sắtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT45,66m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32,61831m2
91Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,95m2
92Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,951m2
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,0045m3
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,1772m2
95Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT19,17721m2
AU CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT100m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT390m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT894,55m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT754,6m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT50m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT195m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT447,275m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT15m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT60m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT195m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT424,911m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT358,435m
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
20Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
21Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20bộ
22Lắp đặt đèn downlight tròn bóng led-220V/1x19WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
23Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
24Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
25Lắp đặt quạt trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7cái
27Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x250 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
28Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 450x300x170 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
29Lắp đặt tủ điện 8 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
30Lắp đặt tủ điện 6 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10hộp
31Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
32Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT28cái
33Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
34Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20cái
35Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
36Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
37Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-25KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,715100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,715100m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,715100m
42Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,715100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,35100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,5100m
45Tê PVC 45 độ D27/21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cái
46Cút PVC 135 độ D21Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33cái
47Cút PVC 135 độ D27Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11máy
49Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT208m
50Thép dẹt mã kẽm 40x4mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT36m
51Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
52Đóng cọc chống sét đã có sẵnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cọc
53Hộp kiểm tra điện trởChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2hộp
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT42m
AV CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT7bộ
6Van phao cơ D40Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
7Van phao điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
8Lắp đặt vòi rửa sàn D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,12100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,87100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,79100m
12Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
13Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
14Lắp đặt tê PPR D40x25Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
16Lắp đặt tê PPR D20x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
17Lắp đặt côn thu PPR D25x20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
18Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
19Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT23cái
20Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT29cái
21Lắp đặt rắc co, ĐK 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
22Lắp đặt rắc co, ĐK 20 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT16cái
24Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,56100m
26Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,38100m
27Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,26100m
28Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25cái
29Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
30Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
31Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT9cái
32Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT25cái
33Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17cái
34Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
35Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
36Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
37Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
38Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
39Lắp đặt họng thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
40Lắp đặt họng thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
41Hút bể phốtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bể
42Lắp đặt tê thông tắc D110Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê thông tắc D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,4100m
45Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,03100m
46Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
47Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
48Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
49Lắp đặt phễu chắn rác D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
50Lắp đặt tê D90 thông tắcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
AW HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT
AX PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT36m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT439,146m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3,881tấn
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0054100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0054100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,0054100m3
AY CẢI TẠO
1Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT269,42741m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT22m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.070,44241m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT725,30121m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.300,134m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT195,532m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT217,40721m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT217,4072m2
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,6195tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1,2615tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT454,98161m2
13Tôn úp nóc; diềm mái, máng tôn thu nướcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT116,72md
AZ ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 10 moduleChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
3Lắp đặt aptomat MCB 63A 1P-10KAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
6Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
7Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220VChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
9Lắp đặt đèn led pha đơn 220V/1x50WChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8bộ
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT230m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT182,4m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT115m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT91,2m
BA CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,29100m
2Lắp đặt van giảm áp DN32 ( van đồng)Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
3Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
4Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
5Lắp đặt tê PPR D32x32Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
6Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,885100m
8Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
9Lắp đặt phễu chắn rác D90Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
BB HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Máy bơm nước sinh hoạt: Q=10m3/h; H=50mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
BC HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT148cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5.100m
3"Switch 48 post:Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
4"Switch 24 post:Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5bộ
5"Patch panel 24 post:Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
6"Tủ Rack 10U:Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2bộ
7"Tủ Rack 15U:Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4bộ
8UPS 3 KVAChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6bộ
9Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.174m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT471m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT200m
13Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
14Lắp đặt ô cắm đơnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
15Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT120m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,61100 m
17Camera thân dài IPChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT26cái
18Switch POE 24 port cho cameraChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
19Camera bán cầu IPChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
20NVR 32 kênhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
21Màn hình 40 inchChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
22Ổ cứng 6TBChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
23Cáp HDMI 5mChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32cái
24Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMIChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT32cái
25Lắp đặt chuông điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
26Tủ quản lý chuông điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
27Lắp đặt tủ, KT ≤225cm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
BD HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,68100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT66cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT14cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT8cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
15Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
18Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
21Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
22Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
23Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1hộp
25Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1tg
26Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
27Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điệnChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12hộp
28Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT24cái
29Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
30Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
31Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cuộn
32Lắp đặt van góc - Đường kính50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12cái
33Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT12bộ
34Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT115bộ
35Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT33cái
36Bình tích áp 100lChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
37Lắp đặt bể nước mồi 100lChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bể
38Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
39Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
40Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
41Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
42Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
43Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
44Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
45Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
46Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
47Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5cái
48Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
49Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
50Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
51Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT4cái
52Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2cái
53Lắp bích thép - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11cặp bích
54Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
55Công tắc áp lực nướcChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT3cái
56Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10m
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT129,8391m2
63Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,68100m
64Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2,41100m
65Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT71 lỗ khoan
66Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20hộp
68Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đếChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT95bộ
69Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đếChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT20bộ
70Lắp đặt đầu báo cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1bộ
71Lắp đặt nút ấn báo cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17bộ
72Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17cái
73Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT17bộ
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1.551m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.000m
77Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT70m
78Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT218m
79Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT140m
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT0,36100 m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT2.716m
82Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT205hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT10cái
84Lắp đặt điên trở cuối kênhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11bộ
85Lắp đặt đèn EXITChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT11bộ
86Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT39bộ
BE HẠNG MỤC: TB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H>=39mcn; P>=7,5kwChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h; H>=39mcn; P>=7,5KWChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KWChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháyChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1cái
BF HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Thiết bị trường học: Đáp ứng yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMTChi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 3 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - Chuyên ngành: Kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ kỹ thuật 7 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
9 Cán bộ kỹ thuật 8 1 - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
10 Cán bộ kỹ thuật 9 1 - Chuyên ngành: PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm33
12 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Máy lu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
26 Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
27 Thiết bị sơn kẻ đường Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
28 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->