Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937443-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-16 10:37:00 đến ngày 2021-10-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,839,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 7 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 8 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 9 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trường THCS Kiêu Kỵ, huyện Gia Lâm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; công trình HTKT hoặc giao thông hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| B | 1. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24,1842 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6529 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6529 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,3233 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,8742 | 100m3 |
| 8 | Mua cát đắp nền | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6379 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,7694 | 100m3 |
| C | 2. KẾT CẤU LOẠI 1: | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8.229,85 | m2 |
| 2 | Lớp nilong chống thấm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8.229,85 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 822,985 | m3 |
| D | 3. KẾT CẤU LOẠI 2: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.988,87 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.988,87 | m2 |
| E | 4. KẾT CẤU SÂN BÓNG RỔ: | |||
| 1 | Lớp nilong chống thấm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 608 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,2 | m3 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn epoxy (hoặc tương đương) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 608 | 1m2 |
| F | 5. CHI TIẾT BO BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,8442 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70,6742 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 285,552 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 214,164 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 192,7476 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,5338 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5496 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 229 | m |
| 4 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 68,7 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,6972 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2054 | 100m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 102,7 | m |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block P7+P10 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.077,97 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,634 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29,072 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 363,4 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,5032 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7147 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7147 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7147 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7147 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,7801 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5645 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2569 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2263 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9783 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4132 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 27 | Lớp bạt dứa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 94,83 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,8117 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,2084 | 100m2 |
| 31 | Bù vênh BTN hạt trung | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,8618 | tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15,0201 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,6784 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0513 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 41 | Vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh xử lý khe co giãn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4943 | 100m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 50,8 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 44 | Biển báo số 423B đường người đi bộ sang ngang | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 45 | Biển số 208 giao nhau với đường ưu tiên | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | chiếc |
| 46 | Cột biển báo đường kính 88.3- sơn trắng đỏ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,8 | m |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5998 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8964 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,8 | m |
| 54 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,24 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NGOÀI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 2 | Khung móng cho cột thép, M16x240x240x650 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,096 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1P-6A | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bảng |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp bộ bóng đèn cao áp 60W/220V ở độ cao ≤ 12m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | 1 choá |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,91 | 100 m |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,695 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,614 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1958 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,362 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,303 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 37,3296 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 189,88 | m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,464 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3313 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5696 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,5755 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,6424 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,221 | m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2799 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2745 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7631 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1587 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0904 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 39 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,611 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,0695 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1341 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 45 | Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,5977 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2338 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,3126 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,8451 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,0968 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6624 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Nắp ga thu composite 250KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7286 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,1351 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5797 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,0895 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,3831 | m2 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,265 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 78 | Nắp ga composite khung vuông 900x900, nắp tròn ĐK 700, tải trọng 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nắp ga thu composite 250KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3667 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0467 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện KT 1000x800x350mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 320A 3P-50KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-36KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-36KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-36KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 32A 3P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A 2P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 220V/2A | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,7 | 100 m |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 20 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đèn pha led 1x50W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 410 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 205 | m |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 429 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 74 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,55 | 100 m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, XM PCB30, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,6 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| L | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ( PN10), ĐK ống 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,505 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,105 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,865 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR 50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR 50x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Họng cấp nước tưới cây | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Rắc co PPR D40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống lồng thép, ĐK 80mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,1425 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1014 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,4191 | m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3077 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, XM PCB30, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,1425 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5743 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4397 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1136 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0004 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, ĐK50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y lọc D60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mặt bích thép, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt bích thép, ĐK 65mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Rắc co ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ bơm ống D65 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9767 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0879 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3796 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,7108 | m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5654 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3321 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| N | THOÁT NƯỚC MƯA TRONG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,8141 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8833 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,137 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32,1222 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 146,01 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5328 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,0468 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 148 | 1cấu kiện |
| 12 | Tấm composite thu nước 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,2944 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2965 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,037 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,0983 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,0182 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,297 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0969 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 25 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 553 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3365 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3365 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3365 | 100m3 |
| 31 | Vét bùn lẫn rác lòng ga, rãnh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 44,36 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4436 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4436 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4436 | 100m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33,6454 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,6072 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 553 | 1cấu kiện |
| 39 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0851 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | mối nối |
| O | THOÁT NƯỚC MƯA SÂN VƯỜN + KHU VUI CHƠI: | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 132 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 44 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 43 | mối nối |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,1764 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,31 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4463 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,605 | 100m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC, NHÀ 5A XÂY MỚI | |||
| Q | KẾT CẤU | |||
| 1 | Mua cọc BTCT dự ứng lực D350 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.640 | m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 126 | 1 mối nối |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 350mm-đất cấp I | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 5 | Gia công, chế tạo cọc thép dẫn âm dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1163 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9574 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,4811 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,8738 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,1168 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3316 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12,4527 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 51,6852 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,6699 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,0209 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9648 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2689 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7987 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,5038 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,1282 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,4902 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5631 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9483 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 36,5273 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24,2471 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,2202 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8188 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,0051 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,2596 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 61,4324 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,922 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,8622 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,437 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3494 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 111,2362 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,4651 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,1143 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,9627 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0383 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3838 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4993 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,1767 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7344 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8281 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| R | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,8249 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây không có cửa. | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,3536 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch 2 thành vách 10,5x13x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 tường xây có cửa. | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 76,2964 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,1504 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13,4641 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 7 | Căng lưới thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 174,012 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 643,6297 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 970,8529 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 142,416 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 332,4916 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 176,4208 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 157,1665 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 766,6534 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 123,63 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 156,13 | m |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 820,3842 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 46,262 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.247,6971 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.052,9527 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 177,6366 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,2846 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 215,334 | m2 |
| 24 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Gương tấm lớn dày 5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,8595 | m2 |
| 26 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,5609 | m2 |
| 27 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 109,557 | m2 |
| 28 | Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,2846 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 150,4968 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,4102 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 68,4473 | m2 |
| 34 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,42 | m |
| 35 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4428 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,3834 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,368 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3824 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 63,631 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 56,5896 | 1m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4212 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27,132 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,46 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9345 | m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9037 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,2887 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3028 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,844 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 557,8506 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 65,1118 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 346,155 | m2 |
| 56 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 346,155 | m2 |
| 57 | Băng cản nước watershop | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,62 | md |
| 58 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 60 | Móc khoá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver dày 0.6mm hoặc tương đương | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9654 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung lam chắn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,8854 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 123,12 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 68,6247 | 1m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 92,34 | m2 |
| 70 | Cửa sổ lam nhôm thoáng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,9816 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 56,58 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 148,0716 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15,3384 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,9052 | 100m2 |
| S | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 54 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 1x18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D300 bóng led 1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9w | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công đơn xoay chiều | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 627 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 920,7 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.139,9 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 608 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 460,35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 437,333 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 360 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.966,453 | m |
| 23 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 500x350x200 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 350x300x170 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 6 modun | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-36KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Đèn báo pha | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 39 | Tê PVC 45 độ D27/21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Cút PVC 135 độ D21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 36 | cái |
| 41 | Cút PVC 135 độ D27 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 220 | m |
| 43 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cọc |
| 46 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây CU/PVC 1x16mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60 | m |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 63 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D63x60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D63x50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 46 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D63x25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D63x50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 63mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 65 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co, ĐK 50 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D25x20 một đầu ren trong D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x15 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 140mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 125mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/140 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/125 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D140/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D125/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D110/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D90/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch 135 độ, D90/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 140 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 125 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 42 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn D110x90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt họng thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,107 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| U | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,9665 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,6594 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24,711 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ PHỤ TRỢ | |||
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28,4295 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,0275 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,733 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23,4784 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,98 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23,4784 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,733 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 38,9914 | 1m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28,0984 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28,0984 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 87,1104 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 98,32 | 1m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,5024 | 1m2 |
| X | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,9238 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2244 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4775 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2522 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3267 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,1033 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8868 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,2616 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,664 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2462 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,9512 | 1m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3558 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,728 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,274 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 36 | Bộ motor điện tự động | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thanh răng truyền tải gắn liền vào cổng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,6 | m |
| 38 | Bánh xe thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,4328 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,9656 | m2 |
| 42 | Biển tên trường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,3607 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0648 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 317,964 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1831 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1831 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1831 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,5314 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9574 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8336 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25,0437 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,787 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7505 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 37,8276 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 59,3243 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35,2183 | m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6065 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 66,6468 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 81,7714 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.436,0244 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 358,8882 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 493,794 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.358,72 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.288,7066 | m2 |
| Z | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,1994 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7708 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3403 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7511 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7511 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,7628 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,7628 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,8726 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 121,075 | m |
| AA | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1848 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1848 | tấn |
| 10 | Cáp căng lưới D4 bọc nhựa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 283,6 | m |
| 11 | Tăng đơ+khóa cáp(40 tăng đơ, 80 khóa cáp) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | bộ |
| 12 | lưới nhựa thể thao ô 100mm, sợi CPE 2.5mm(bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 850,8 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7483 | 100m3 |
| 14 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân LS-D7113850Dtex 1100 (hoặc tương đương) chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.165,5 | m2 |
| 15 | Lớp hạt cao su đáy sân (5kg/m2) trài hạt cao su tạo độ nảy (trọn gói bao gồm: hạt cao su chuyên dụng, cát đen tạo phẳng, keo dán chuyên dụng, bạt dán cỏ, nhân công thi công) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.165,5 | m2 |
| AB | BẬC SÂN KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,8125 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,2764 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,9158 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,4659 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2414 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,3106 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,0626 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,4413 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 179,9028 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 42,079 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 179,9028 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,4375 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0325 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,613 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 23 | Lớp ni lông lót | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 54,81 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,915 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,35 | m2 |
| AC | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,786 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4397 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9975 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,0228 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,135 | m3 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy (hoặc tương đương) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60,9 | 1m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 8 | Bục nhẩy xa, gỗ đặc , nhóm III kích thước 200x1200x80mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bục |
| AD | NHÀ BƠM, BỂ NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11,5664 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,7923 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,0156 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6854 | tấn |
| 9 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,6379 | tấn |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8575 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3438 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,5114 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2719 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0043 | tấn |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60,75 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,31 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 73,835 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23,5875 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 71,25 | m2 |
| 32 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 48 | m |
| 33 | Nắp bể + khóa, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,456 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9096 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3359 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,776 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 26,824 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,5884 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,1284 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35,3044 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 34,4124 | m2 |
| 52 | Cửa sổ chớp nhôm thoáng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 53 | Cửa đi bằng tôn khung thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,84 | m2 |
| AE | Ô TRỒNG CÂY ( 100 BỒN+8 BỒN) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,2419 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17,0903 | m3 |
| 3 | Lát gạch block cỏ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 59,936 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 51,2 | M3 |
| 5 | Cây bằng lăng trồng mới D18-20cm (trọn gói) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | cây |
| 6 | Cây phượng trồng mới D18-20cm (trọn gói) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cây |
| 7 | Cây bàng đài loan trồng mới D18-20cm (trọn gói) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | gốc |
| 10 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 38 | cây |
| AF | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột cờ bằng inox (trọn gói) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5238 | m2 |
| AG | CẤP ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt đèn D200 bóng led 1x9W/220 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn bóng led 1x18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 40A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm, dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | 100 m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 31 | Rải cáp ngầm, dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100 m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt đèn led tube T8 dài 0.6m-1x10W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 450x350x160 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 128 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB 25A 3P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 3P-4.5KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-4.5KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi tự động | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Nút ấn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Đèn báo hiển thị | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ cầu chì 6A | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ công tắc tơ + rơ le nhiệt 20A | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao bể mái | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ A, NHÀ LỚP HỌC | |||
| AI | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,0518 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 331,884 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 74,7558 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,6761 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 945,9518 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 150,536 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,3758 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 494,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,3489 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18,2031 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70,416 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,208 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,7302 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5024 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5024 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5024 | 100m3 |
| AJ | CẢI TẠO | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 331,884 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 74,7558 | 1m2 |
| 3 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,178 | m2 |
| 5 | Gương tấm lớn dày 5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 6 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 21,7523 | m2 |
| 7 | Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 76,1592 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 154,4504 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 140,8884 | 1m2 |
| 10 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 12 | Móc khoá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,104 | m2 |
| 14 | Gia công khung lam chắn- thép mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung lam chắn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,104 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,2268 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 104,384 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70,5 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.165,7543 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.432,6464 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.937,1793 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.509,876 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 946,3436 | 1m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 100x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 47,036 | 1m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 28 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,2752 | md |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 69,936 | 1m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 450,8615 | 1m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 376,2042 | 1m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 376,2042 | 1m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,1978 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1379 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,346 | m3 |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5646 | m3 |
| 38 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,172 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,0904 | m2 |
| 40 | Lan can inox 304( trọn gói) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,6374 | m2 |
| 41 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,04 | md |
| 42 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3585 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12,8562 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,026 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 119,6995 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 119,6995 | 1m2 |
| AK | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 780 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 804 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 840 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 390 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 402 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 371 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 402 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 399 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 600x450x200 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 450x300x170 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 7 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,772 | 100m |
| 32 | Tê PVC 45 độ D27/21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cút PVC 135 độ D21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | cái |
| 34 | Cút PVC 135 độ D27 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 262,8 | m |
| 36 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cọc |
| 39 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60 | m |
| AL | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,494 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 41 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn ngăn mùi, ĐK 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt họng thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Hút bể phốt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,576 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| AM | HẠNG MỤC: NHÀ B, NHÀ HỌC THỰC HÀNH | |||
| AN | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,0518 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15,372 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24,4368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 104,52 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 280,0008 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 805,32 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 551,3756 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,2244 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60,4917 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.324,9793 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 308,007 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 373,191 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 98,2444 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 100,9974 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 92,574 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2206 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2206 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2206 | 100m3 |
| AO | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,4369 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,8305 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 21,9502 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 233,1888 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 280 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 207,299 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.254,2189 | 1m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 65,376 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.418,5132 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.260,8262 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.406,1572 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.275,6942 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 308,007 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70,7604 | 1m2 |
| 16 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,2244 | m2 |
| 18 | Gương tấm lớn dày 5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,814 | m2 |
| 19 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,086 | m2 |
| 20 | Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 76,1592 | 1m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 87,2056 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 140,8884 | 1m2 |
| 23 | Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tông | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4154 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4154 | 1m2 |
| 25 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,9128 | md |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 98,6236 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 606,3596 | 1m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 482,04 | 1m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 482,04 | 1m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 31,6995 | m2 |
| 31 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20,62 | md |
| 32 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3589 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14,4765 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17,748 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1133 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0304 | m2 |
| 37 | Băng cản nước waterstop pvc | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,22 | m |
| 38 | Máng tôn dày 0,8mm bọc giao 2 nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,22 | m |
| 39 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 41 | Móc khoá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 71,568 | m2 |
| 43 | Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2222 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 71,568 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 47 | Cửa sổ lam nhôm thoáng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở lùa, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 187,11 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 280,53 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 72,45 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12,1856 | 1m2 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 227,88 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 164,2328 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 164,2328 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 227,88 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 100,9974 | 1m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 172,2977 | 1m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70,7628 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29,9406 | 1m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29,9406 | 1m2 |
| 65 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29,9406 | 1m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4381 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18,1812 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,24 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,24 | 1m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,4893 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,3408 | m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9,3408 | 1m2 |
| AP | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.081,438 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.980 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4.540 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.040,719 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 985 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 580 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.156,5 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 78 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm sàn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 500x350x200 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, âm tường, kích thước 350x200x170 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB 63A 3P-18KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCB 25A 3P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,062 | 100m |
| 51 | Tê PVC 45 độ D27/21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Cút PVC 135 độ D21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 63 | cái |
| 53 | Cút PVC 135 độ D27 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 21 | máy |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 262,8 | m |
| 56 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28 | m |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cọc |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| AQ | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm(PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm(PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm(PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D63x50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 63 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 50 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 61 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co, ĐK 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 39 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 75mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D75/75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D75/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 75 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu UPVC D90x60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt họng thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Hút bể phốt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| AR | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AS | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 85,4976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 192,64 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 474,6144 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,5957 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 47,3202 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8523 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0682 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,7152 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2372 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 736,1598 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 184,854 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 88 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 86,268 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1817 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 107,2124 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 141,0678 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9289 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9289 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,9289 | 100m3 |
| AT | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,4 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2372 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0515 | 100kg |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,6263 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32,878 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,134 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 106,344 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 56,0561 | 1m2 |
| 10 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7,4165 | m2 |
| 12 | Gương tấm lớn dày 5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 13 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32,4773 | m2 |
| 14 | Thi công trần cell 100x100x50x15, dày 0.5mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 56,0561 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 71,1568 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 124,0428 | 1m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,4931 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,8816 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 119,028 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 100,79 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 736,1598 | 1m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 38,892 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.344,0946 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.015,1638 | 1m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.836,704 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 690,384 | m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4,0123 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,2964 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,0957 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5,4565 | m3 |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6,936 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 65,4608 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33,5762 | m2 |
| 37 | Cấy thép D18 bằng keo Hilti hoặc tương đương | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | lỗ |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4548 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4548 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 35,4135 | 1m2 |
| 41 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hệ xương thép hộp, tấm alumin, keo dán...) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 79,749 | m2 |
| 42 | Đục lớp bê tông sàn để gia cố các kết cấu bê tông | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2769 | 1m2 |
| 44 | Cao su trương nở quấn quanh ống (Băng cản nước watershop) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | md |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 86,268 | 1m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 630,936 | 1m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 426,3844 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 426,3844 | 1m2 |
| 49 | Tay vịn gỗ dổi D60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12,84 | md |
| 50 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,0743 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0845 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,768 | m2 |
| 55 | Băng cản nước waterstop pvc | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,4 | m |
| 56 | Máng tôn dày 0,8mm bọc giao 2 nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,4 | m |
| 57 | Thang sắt gấp, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Nắp tôn sàn, bao gồm phụ kiện và công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,1025 | m2 |
| 59 | Móc khoá | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Hệ chắn nắng austrong 132S: lam 132s- sun louver (hoặc tương đương) dày 0.6mm, | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 43,188 | m2 |
| 61 | Gia công hệ khung lam chắn nắng- thép hộp mạ kẽm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6878 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung lam chắn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 43,212 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 64 | Cửa sổ lam nhôm thoáng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm , thanh nhôm profile sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện kim khí chính hãng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 66 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 55,5725 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 55,5725 | 1m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4982 | m3 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0924 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0084 | 1m2 |
| 74 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0064 | 100kg |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,518 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22,518 | 1m2 |
| 77 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,6501 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 26,9775 | 1m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16,5 | 1m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 107,2124 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 232,3133 | 1m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 99,9094 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,2898 | 1m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,2898 | 1m2 |
| 87 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10 cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 49,2898 | 1m2 |
| 88 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,8995 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32,6183 | 1m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,95 | 1m2 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,0045 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,1772 | m2 |
| 95 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 19,1772 | 1m2 |
| AU | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, dây CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây CU/PVC 1x10 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x6 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây CU/PVC 1x4 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 390 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 894,55 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 754,6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 447,275 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 195 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 424,911 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 358,435 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn downlight tròn bóng led-220V/1x19W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 trấu âm tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 600x450x250 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt khung tủ điện, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 450x300x170 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | hộp |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 25A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 32A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB 40A 3P-18KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB 80A 3P-25KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 50A 2P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,715 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC ( Class 1), nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 45 | Tê PVC 45 độ D27/21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Cút PVC 135 độ D21 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33 | cái |
| 47 | Cút PVC 135 độ D27 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | máy |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 208 | m |
| 50 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 36 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cọc |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 42 | m |
| AV | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Van phao cơ D40 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van phao điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (PN10) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 40 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 25 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co, ĐK 20 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR một đầu ren trong D20 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ( class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa UPVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 60mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D110/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chếch UPVC 135 độ, D90/60 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 110 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 60 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Hút bể phốt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 42mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút UPVC 90 độ, ĐK 42 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê UPVC 90 độ D90x42 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D90 thông tắc | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| AW | HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT | |||
| AX | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 439,146 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3,881 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| AY | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 269,4274 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 22 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.070,4424 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 725,3012 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.300,134 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 195,532 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 217,4072 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 217,4072 | m2 |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,6195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1,2615 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chống ồn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 454,9816 | 1m2 |
| 13 | Tôn úp nóc; diềm mái, máng tôn thu nước | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 116,72 | md |
| AZ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 16A 1P-6KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 63A 1P-10KA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D200-220V/1x9W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 18W/220V | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led pha đơn 220V/1x50W | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây CU/PVC 1x1,5 mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 182,4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 91,2 | m |
| BA | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van giảm áp DN32 ( van đồng) | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,885 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, ĐK 90 mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu chắn rác D90 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| BB | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt: Q=10m3/h; H=50m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| BC | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 148 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5.100 | m |
| 3 | "Switch 48 post: | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | "Switch 24 post: | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | "Patch panel 24 post: | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | UPS 3 KVA | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ KT ≤1600cm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.174 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 471 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,61 | 100 m |
| 17 | Camera thân dài IP | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Switch POE 24 port cho camera | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Camera bán cầu IP | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | NVR 32 kênh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Màn hình 40 inch | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ổ cứng 6TB | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cáp HDMI 5m | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt chuông điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tủ quản lý chuông điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ, KT ≤225cm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| BD | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co tráng kẽmg - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | tg |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điện | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | hộp |
| 28 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 115 | bộ |
| 35 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 33 | cái |
| 36 | Bình tích áp 100l | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 chiều - Đường kính50mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Công tắc áp lực nước | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 129,839 | 1m2 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,68 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 65 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 7 | 1 lỗ khoan |
| 66 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường+đế | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 95 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đầu báo cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 17 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1.551 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.000 | m |
| 77 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 218 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 5px0.5mm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 2.716 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp chia ngả, d16cm2 | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 205 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn EXIT | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 11 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 39 | bộ |
| BE | HẠNG MỤC: TB PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=9m3/h; H>=39mcn; P>=7,5kw | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=9m3/h; H>=39mcn; P>=7,5KW | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h; H>=70mcn; P>=2,2KW | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | cái |
| BF | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Thiết bị trường học: Đáp ứng yêu cầu tại Mục II Chương V E-HSMT | Chi tiết xem tại Chương V Phần II E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 3 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Chuyên ngành: Kiến trúc sư- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | - Chuyên ngành: Cấp, thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | - Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | - Chuyên ngành: Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | - Chuyên ngành: Trắc địa- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật 7 | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật 8 | 1 | - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật 9 | 1 | - Chuyên ngành: PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 12 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 23 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 26 | Dây truyền rải bê tông nhựa (máy rải bê tông nhựa, máy lu các loại, thiết bị tưới nhựa…) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 27 | Thiết bị sơn kẻ đường | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi