Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:26:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,646,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê bằng đá dăm nước láng nhựa hoặc cứng hóa mặt đê bằng bê tông xi măng; + Giá trị: Hợp đồng ≥ 5.352.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ ba trăm năm mươi hai triệu đồng). - Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≤108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình nâng cấp hoàn thiện mặt cắt đê, đoạn từ K32+200 đến K33+500, đê Hữu Luộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (đê điều) Hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Điện thoại: 02273.735.889, fax: 02273.736.889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đắp hoàn thiện mặt cắt đê | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,041 | 100m³ |
| 2 | Hạ cấp mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.315,3 | m3 |
| 3 | Đắp đê, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 113,482 | 100m³ |
| 4 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12.142,6 | m3 |
| 5 | Đắp đê dung trọng ɣk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,136 | 100m³ |
| 6 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 7.381,13 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 218,113 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,906 | 100m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,056 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,056 | 100m³ |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,056 | 100m³ |
| 13 | Phát quang mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 61 | 100m² |
| 14 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bụi |
| 15 | Trồng tre chắn sóng bảo vệ đê tre thường (trồng lại bụi tre) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cụm |
| 16 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 560 | m² |
| B | Đắp hoàn thiện đường hành lang chân đê, cơ phản áp | |||
| 1 | Đào bạt thảo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,036 | 100m³ |
| 2 | Hạ cấp mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 141,778 | m3 |
| 3 | Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang phạm vi dưới ao không đầm nện, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,572 | 100m³ |
| 4 | Mua đất (không nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.657,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang, ɣk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,133 | 100m³ |
| 6 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 870,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,418 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất tầng phản áp, đường hành lang, dung trọng >=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,522 | 100m³ |
| 9 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.981,85 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,778 | 100m² |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,679 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,251 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,036 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,036 | 100m³ |
| 15 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,036 | 100m³ |
| 16 | Mua phên nứa bao phạm vi đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 330,73 | m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,637 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất bùn (Knc, Km =0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,637 | 100m |
| 19 | Mua cọc tre nẹp ngang làm song tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 256,37 | m |
| 20 | Thép buộc tre giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 21 | Nhân công buộc tre giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,751 | 100m³ |
| C | Cứng hóa mặt đê | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,605 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới bù vênh tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,831 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, chiều dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,76 | 100m³ |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,5 | 100m² |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 73,5 | 100m² |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,9 | 100m² |
| D | Cứng hóa đường hành lang | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,368 | 100m³ |
| 2 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,914 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 338,28 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,485 | 100m² |
| 5 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,656 | m² |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 238 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,938 | m³ |
| F | Biển báo | |||
| 1 | Ống thép d9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,45 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 3 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,401 | m² |
| 4 | Bu lông d20 dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m² |
| G | Làm dốc | |||
| 1 | Đào bạt thảo mái đê, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,669 | 100m³ |
| 2 | Hạ cấp mái dốc, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,529 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,275 | m³ |
| 4 | Đắp đất mái đê, ɣk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,989 | 100m³ |
| 5 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.525,31 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,669 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển cỏ trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,982 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,982 | 100m³ |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,9817 | 100m³ |
| 11 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,785 | 100m² |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,785 | 100m² |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m³ |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 67,576 | m³ |
| 15 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,379 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m² |
| 17 | Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,2 | m² |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,544 | 100m³ |
| H | Xây điếm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,441 | m³ |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,942 | m³ |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,029 | m³ |
| 4 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6605 | m³ |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,139 | m³ |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m³ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,816 | m³ |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,198 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,433 | m³ |
| 10 | Nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7099 | 100m² |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 30,084 | 100m |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,911 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,097 | m³ |
| 14 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,797 | m² |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,834 | m³ |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,627 | m² |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m³ |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,295 | m² |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 140,988 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 217,048 | m² |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,976 | m² |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,971 | m² |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 47,04 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 243,935 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 154,173 | m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7001 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,717 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m² |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Quả cầu chắn rác d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Đai d76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,652 | tấn |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,5 | m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,888 | 1m² |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m² |
| 45 | Cửa tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m² |
| 47 | Chốt cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Khóa cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Khóa cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,14 | m² |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | 1m² |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 62 | Thép dây dẫn cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,044 | kg |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế, Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,25 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 73 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 74 | Cột điện ly tâm HL-NPC.8.5-4,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m³ |
| 76 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,596 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m² |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,394 | m³ |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,067 | m³ |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,461 | m³ |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,461 | m³ |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,916 | 100m³ |
| 83 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m³ |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m³ |
| 86 | Hạ cấp đê, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, ɣk>=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,284 | 100m³ |
| 88 | Mua đất (đã nhân hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 151,646 | m3 |
| 89 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,323 | 100m² |
| 90 | Vận chuyển cỏ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.147E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 9 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11), cụ thể như sau:- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình đê sông hoặc đê biển tương tự vơi gói thầu này, cụ thể:+ Loại và cấp công trình: Công trình đê điều, cấp III.+ Tính chất: Đắp đất mở rộng hoặc đắp mới mặt cắt đê, thi công cứng hóa mặt đê bằng đá dăm nước láng nhựa hoặc cứng hóa mặt đê bằng bê tông xi măng; + Giá trị: Hợp đồng ≥ 5.352.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ ba trăm năm mươi hai triệu đồng). - Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng cấp, chuyên môn: Là kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình đê sông có tính chất, quy mô và cấp tương tự công trình này.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 2 | Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông, hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình đê sông (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 4 |
| 2 | Máy đầm bánh lốp ≥16 tấn | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 25T | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 8 |
| 5 | Máy đào ≤1,25m3 | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 6 | Máy ủi ≤108CV | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190CV | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 8 | Máy rải 50-60m3/h | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 9 | Máy san 108CV | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa đường | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 15 | Đầm bàn | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 16 | Đầm dùi | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 3 |
| 17 | Búa căn khí nén | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 2 |
| 18 | Máy nén khí | Đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi