Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo các cửa hàng xăng dầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Dầu Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo các cửa hàng xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của PVOIL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:24:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,455,389,433 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683084149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536616829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có giá trị không nhỏ hơn 5.918.772.603 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.918.772.603 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tham gia chỉ huy trưởng công trường 01 công trình Công nghiệp hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp;-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, hoặc cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tham gia đội trưởng thi công 01 công trình sửa chữa cửa hàng xăng dầu từ cấp IV trở lên.-Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tham gia giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình sửa chữa cửa hàng xăng dầu cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi, đầm lăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Dầu Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo các cửa hàng xăng dầu Sửa chữa và chỉnh trang theo nhận dạng thương hiệu của PVOIL để quảng bá thương hiệu tại 16 CHXD của PETEC 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của PVOIL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập/Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, bao gồm các tài liệu như hướng dẫn tại Mẫu 13 – Tình hình tài chính của nhà thầu cho các năm tài chính 2018, 2019, 2020. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình theo quy định (Thi công công trình công nghiệp, cấp 4, Hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP,
- Địa chỉ: Tầng 14-18 Tòa nhà PetroVietnam Tower, số 1-5 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 028 39106990; Fax: 028 39106980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP, tầng 14-18 Tòa nhà PetroVietnam Tower, số 1-5 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 39106990; Fax: 028 39106980 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban Đầu tư Xây dựng - Tổng công ty Dầu Việt Nam -CTCP, tầng 14-18 Tòa nhà PetroVietNam, số 1-5 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 39106990; Fax: 028 3 9106980 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo hiểm công việc thi công sửa chữa, cải tạo và cả công việc chỉnh trang nhận dạng thương hiệu | Phạm vi công việc hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục thi công sửa chữa, cải tạo | |||
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU ĐÔNG HOÀ - PETEC THÁI BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu và phụ kiện nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,194 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 57,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,5075 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,651 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hệ thống đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,5075 | m2 |
| 9 | Trát tường nhà vệ sinh đã đục phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 57,28 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn vệ sinh đã đục phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,5075 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic nền nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,5075 | m2 |
| 12 | Ốp gạch ceramic tường nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 56,106 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn cầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,5075 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,194 | m2 |
| 21 | Đục phá bê tông nền bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,28 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền bồn đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,28 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ, thay nắp hố van đầu bồn bằng tôn, sơn theo màu nhận dạng thương hiệu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ, thay thế cửa nhà kho bằng cửa kéo Đài Loan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 35,88 | m2 |
| 25 | Vệ sinh, cạo xủi tường mặt trước nhà bán hàng và 2 nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 101,89 | m2 |
| 26 | Sơn tường mặt trước nhà bán hàng và nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 101,89 | m2 |
| 27 | Phá dỡ sàn, mái bê tông trụ bơm phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,42 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông trụ bơm phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,675 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông trụ bơm phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,399 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp chân bồn tường xung quanh khu bồn hoa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 76,594 | m2 |
| 31 | Trát tường bồn hoa sau khi tháo dỡ gạch ốp | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 76,594 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ vàng, đen bằng sơn dầu xung quanh tường bồn hoa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 76,594 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường bao gạch bị hư hỏng lối ra vườn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,32 | m3 |
| 34 | Xây tường bao bằng gạch ống lối ra vườn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,32 | m3 |
| 35 | Trát tường bao vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 23,2 | m2 |
| 36 | Sơn tường bao lối ra vườn bằng sơn nước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 140,229 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ mái hiên bằng tôn cửa nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 42,14 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu thép mái hiên cửa nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,25 | tấn |
| 39 | Gia công giằng thép mái hiên cửa nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,28 | tấn |
| 40 | Lợp mái hiên cửa kho bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4214 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU BÌNH HÀN - PETEC HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện nhà vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bồn cầu và phụ kiện nhà vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh hiện hữu để lắp vị trí mới | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,435 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,464 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,1268 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,6919 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,435 | m2 |
| 8 | Trát tường trong nhà vệ sinh hiện hữu sau khi đục bỏ gạch ốp | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,464 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,056 | m2 |
| 10 | Ốp gạch ceramic tường nhà vệ sinh hiện hữu vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng nền nhà vệ sinh hiện hưu sau khi đục phá nền | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,1268 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic nhà vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,1268 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 16 | Cungđặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu sàn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa nhà vệ sinh, cửa tận dụng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,435 | m2 |
| 19 | Đào giằng móng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,148 | m3 |
| 20 | Bê tông lót dầm móng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,287 | m3 |
| 21 | GCLD cốt thép dầm móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,008 | tấn |
| 22 | GCLD ván khuôn dầm móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,0689 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng vệ sinh đá 1x2M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,3444 | m3 |
| 24 | Xây tường nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,0601 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,021 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,021 | tấn |
| 27 | Lợp mái vệ sinh bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,0387 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng máng xối bằng tôn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,26 | m |
| 29 | GCLD khung xương trần, đóng trần bằng tôn lạnh màu trắng sữa nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,852 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,858 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12,915 | m2 |
| 32 | Bê tông nền sàn vệ sinh đá 4x6 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,3852 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,2448 | m2 |
| 34 | Lát nền vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,2448 | m2 |
| 35 | Ốp tường nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,072 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa vệ sinh bằng khung nhôm kính | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,435 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hệ thống đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,852 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắt đặt hệ thống điện chiếu sáng vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,852 | m2 |
| 44 | GCLD nắp tôn hố van đầu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,92 | m2 |
| 45 | Sơn nắp van đầu bồn theo nhận dạng thương hiệu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,88 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền sân bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 44,64 | m3 |
| 47 | Lu lèn lại nền sân đã phá dỡ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,232 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 44,64 | m3 |
| 49 | Xoa nền sân bê tông | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 223,2 | m2 |
| 50 | Cắt khe chống nứt nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15 | 10m |
| 51 | Đục nhám vệ sinh nền khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 77,96 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông nền khu bồn đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,796 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ thay thế cửa đi nhôm kính phòng làm việc nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,518 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ trên tường nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 347,358 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 152,792 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng, tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 194,566 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan mương công nghệ, mương toát nước, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,63 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | cái |
| 59 | Đào móng cột nhà để xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,375 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng nhà để xe, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,192 | m3 |
| 61 | Gia công lắp dựng cột, dầm nhà để xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,3 | m2 |
| 62 | Lợp mái nhà để bằng tôn múi chiều dài | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,143 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn nhà để xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,6 | m |
| E | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU THĂNG LONG - PETEC THANH HOÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 20,1915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,346 | m2 |
| 5 | Tôn nền phòng bếp và phòng ngủ bằng cát san lấp | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,276 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 4x6 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,638 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 20,1915 | m2 |
| 8 | Lát nền phòng vệ sinh nhân viên | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,8115 | m2 |
| 9 | Lát nền phòng bếp, phòng ngủ bằng gạch 60x60 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16,38 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường phòng vệ sinh nhân viên, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,346 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đường ống cấp, thoát nước vệ sinh nhân viên | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,8115 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây điện đèn mái che trụ bơm dây đơn 1x2.5 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 65 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn dowlight phòng nổ mái che trụ bơm | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,8505 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa nhà bán hàng bằng cửa nhôm kính | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,8505 | m2 |
| 22 | Vệ sinh cạo sủi tường nhà bán hàng, phòng nghỉ, kho, vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 396,26 | m2 |
| 23 | Đào đất bể tự hoại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,152 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,0915 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng bể tự hoại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,491 | m3 |
| 26 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ tường dày 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,7408 | m3 |
| 27 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch thẻ tường dày 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4143 | m3 |
| 28 | Trát tường trong bể tự hoại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,492 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,86 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan bể tự hoại đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,484 | m3 |
| 31 | GCLD cốt thép tấm đan bể tự hoại và hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,045 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,442 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông giằng nhà vệ sinh đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,188 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1188 | 100m2 |
| 35 | GCLD cốt thép giằng móng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1325 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường vệ sinh chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,995 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,297 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,386 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,0846 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,0846 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1672 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,4 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng khung xương, đóng trần nhà vệ sinh bằng tôn lạnh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30,64 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 108,6 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, 30x60, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 54 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,86 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch ceramic XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,86 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 85,24 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 85,24 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,1 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 57 | Cung cấp lắp đặt phễu thu sàn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | cái |
| 58 | Cung lắp đặt hệ thống ống cấp thoát nước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,86 | m2 |
| 59 | cung cấp lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,86 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông lối ra nhà vệ sinh khách hàng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,352 | m3 |
| F | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU NGA VỊNH - PETEC THANH HOÁ | |||
| 1 | Bóc dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 17,8061 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,004 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ trước nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,953 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch trước nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,3383 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị nứt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,1 | m2 |
| 6 | Trát tường vừa phá vỡ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,1 | m2 |
| 7 | Xây tường chắn bếp và cửa sổ, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,5685 | m3 |
| 8 | Trát tường chắn bếp và cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,337 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,56 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa nhà vệ sinh ( cửa tận dụng) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa mới | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 12 | Láng nền nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,004 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch ceramic nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,004 | m2 |
| 14 | Trát lại tường vệ sinh sau khi bóc dỡ gạch | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 17,8061 | m2 |
| 15 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16,164 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí và phụ kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt máng xối bằng tôn nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,48 | m |
| 26 | Vệ sinh, cạo xủi bề mặt tường nhà bán hàng, nhà nghỉ nhân viên | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 270,65 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 182,3 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 88,35 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt nắp hố van đầu bể và sơn theo nhận dạng thương hiệu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,45 | m2 |
| 30 | Đục nền, lắp đặt ray cửa lối vào khu bồn chứa bằng thép V50x5 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,2 | m |
| 31 | Sửa chữa, sơn lại cửa cuốn nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,195 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền sân khu bồn đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,08 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dây nguồn 3 pha cho cửa hàng 3x6+1x4 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 155 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn dowlight phòng nổ mái trụ bơm | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 2 | bộ |
| G | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU BÌNH AN - QUẢNG NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 277,5 | m2 |
| 2 | Gia cố khung xương, đóng trần mái che trụ bơm bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 277,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 9 | bộ |
| 4 | Vệ sinh cạo sủi, lớp sơn trên bề mặt tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 875,95 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà bán hàng, nhà nghỉ lái xe, tường hàng rào và nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 875,95 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 77,68 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo sủi lớp sơn trên thành khu bồn, tường bo, đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 102,54 | m2 |
| 8 | Sơn thành khu bồn, đảo trụ bơm bằng sơn dầu vàng, đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 102,54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 26,45 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 26,45 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, nạo vét bùn, cặn bẩn mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 70 | m |
| 12 | Thay mới bánh xe cửa sắt kéo nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 13 | Sửa chữa tủ kính âm tường phòng trưng bày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,26 | m2 |
| 14 | Vệ sinh chống thấm sàn mái | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 141,71 | m2 |
| H | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU LAO BẢO - PETEC QUẢNG TRỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 231,49 | m3 |
| 2 | Xúc đất đá hỗn hợp lên oto | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,09 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp đi đổ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,09 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền sân đã cày phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,43 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 308,65 | m3 |
| 6 | Xoa nền sân bằng máy xoa và cắt khe chống nứt nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1.543,25 | m2 |
| 7 | Đào đất mương mương thoát nước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28,32 | m3 |
| 8 | Đào móng hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,45 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp ra khỏi công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,73 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hố ga, mương thoát nước đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,99 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,33 | m3 |
| 12 | Láng nền mương thoát nước hở vữa xi măng M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,85 | m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố ga, mương thoát nước và tường chắn đất, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 17,61 | m3 |
| 14 | Trát tường trong thành mương, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 132,08 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mương hở đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,32 | m3 |
| 16 | GCLD cốt thép hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,27 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng đường ống thoát nước phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 133,37 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đá hỗn hợp ra khỏi công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,33 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống cống bê tông D700 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 750mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 24 | mối nối |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 115,01 | m3 |
| 25 | Phá dỡ gạch lát nền bồn bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 86,72 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn nền bể, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 86,72 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 86,72 | m2 |
| 28 | Ốp gạch ceramic tường ngoài bồn chứa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 25 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng thang cố định lên bể | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | thang |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,8 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường vệ sinh nam để ốp gạch | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28,08 | m2 |
| 32 | Trát tường vệ sinh sau khi đục phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 38,88 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 38,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,78 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 78 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 37 | Tháo dỡ cửa đi phòng ngủ, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,7 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính phòng ngủ, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,7 | m2 |
| 39 | Thay tấm kính cửa sổ, cửa đi phòng ngủ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,89 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 41 | Vệ sinh cạo xủi thành đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,92 | m2 |
| 42 | Sơn thành đảo trụ bơm bằng sơn dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,92 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan mương công nghệ bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông tấm đan mương công nghệ đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,61 | m3 |
| 45 | GCLD cốt thép tấm đan mương nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,05 | tấn |
| 46 | GCLD ván khuôn tấm đan mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát bù mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,35 | m3 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt cửa kéo phòng máy phát điện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,53 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên tường ngoài phòng máy phát điện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 65,34 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài phòng máy phát điện sau khi đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 65,34 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường chắn đất | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,44 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống cấp nước cho xe tải D27 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước mái nhà bán hàng D90 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng máng xối bằng tôn nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 21 | m |
| 55 | Bê tông nền sân phía sau cửa hàng đá 1x2M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,64 | m3 |
| I | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 2 - PETEC LONG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 164,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 144,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp xà gồ bằng thép hộp mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | tấn |
| 5 | Lợp mái nhà bán hàng, mái che trụ bơm bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,65 | 100m2 |
| 6 | Gia cố khung xương, đóng trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 144,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn dowlight trần mái che trụ bơm' | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền sân bê tông phía trước CHXD bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 43,6 | m3 |
| 9 | Xúc xà bần, phế thải nền sân lên xe ô tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,44 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần, phế thải ra khỏi công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,44 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,18 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 43,6 | m3 |
| 13 | Xoa nền bê tông bằng máy xoa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 218 | m2 |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,06 | 10m |
| 15 | Đào đất mương thoát nước nhiễm dầu, bể lắng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,83 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,16 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép tấm đan và đáy bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | tấn |
| 18 | Bê tông nền mương và nền bể nhiễm dầu đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông thành mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,08 | m3 |
| 22 | GCLD ván khuôn thành mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | 100m2 |
| 23 | Xây thành bể xử lý bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,88 | m3 |
| 24 | Trát thành bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 25 | Ốp gạch ceramic bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 26 | Láng nền bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,52 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m |
| 29 | Gia công tấm đan thép bằng thép hình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,28 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,6 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ, lắp dựng lại trụ bơm để nâng chiều cao đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | trụ |
| 32 | Xây bo nền đảo trụ bơm bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,36 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền đảo trụ bơm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,83 | m3 |
| 34 | Trát thành đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,56 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,68 | m2 |
| 36 | Sơn thành đảo trụ bơm bằng sơn dầu vàng, đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,56 | m2 |
| 37 | Phá tường rào bị nghiêng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,33 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng, dầm tường rào bị nghiêng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,64 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng hàng rào, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,65 | 0.0 |
| 40 | Bê tông món hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,73 | m3 |
| 41 | Bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,2 | m3 |
| 42 | Bê tông cột hàng rào đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,64 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | m3 |
| 44 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,08 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,17 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn dầm móng tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,13 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | tấn |
| 49 | GCLD cốt thép cột | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép dầm, giằng tường rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, tường hàng rào vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,61 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 72,18 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,52 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 98,86 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,41 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,41 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,41 | m2 |
| 59 | Đi nổi hệ thống điện nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 144,6 | m2 |
| 60 | Vệ sinh cao sủi lớp sơn tường nhà bán hàng, tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 451,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 285 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 254,37 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ mái và kết cấu mái nhà vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,24 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 76 | Sửa chữa, gia cố, sơn cửa đi nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,52 | m2 |
| 77 | Sửa chữa, vệ sinh, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28,71 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,8 | m3 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,44 | 100m3 |
| 80 | Gia cố móng bồn chống sạt lở bằng cừ tràm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,72 | 100m |
| 81 | Bê tông lót móng bồn đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,4 | m3 |
| 82 | Bê tông móng bồn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,8 | m3 |
| 83 | Bê tông dầm chống nổi móng bồn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,84 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | 100m2 |
| 85 | GCLD cốt thép móng bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,23 | tấn |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng 1 bồn DO 12m3 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bồn |
| 87 | Gia công, lắp dựng đai neo bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 88 | Lập barem bồn bằng phương pháp dung tích | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bồn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 chèn bồn, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,26 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,18 | 100m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,83 | m3 |
| 93 | Đào móng rãnh mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,99 | m3 |
| 94 | Bê tông lót nền mương, hố van đầu bể, hố họng nhập đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,93 | m3 |
| 95 | Bê tông nền mương, hố họng nhập, hố van đầu bể đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,93 | m3 |
| 96 | Xây hành mương công nghệ, hố van đầu bể, hố họng nhập, thành bo khu bồn , vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,57 | m3 |
| 97 | Đắp cát mương công nghệ, nền khu bồn : | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,43 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,9 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,56 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 32 | cấu kiện |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,51 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,13 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,27 | tấn |
| 104 | Gia công sắt tấm đan mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,48 | tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 38 | cái |
| 106 | Sơn vàng đen hố van đầu bồn, hố họng nhập bằng sơn dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,28 | m2 |
| 107 | Cung cấp, nắp bồn bằng tole hố van đầu bể, hố họng nhập | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,79 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,41 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,37 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | 100m |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng van chắn Dy90-Py10, ống nhập | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng van chắn Dy60-Py10, ống thu hồi hơi xăng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng van thở EBW-USA | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng đầu nối họng nhập kín Dy 90 ( nhôm) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng đầu nối họng thu hồi hơi xăng Dy 60 ( nhôm) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 116 | Gia công bích thép 180-90 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | bích |
| 117 | Gia công bích thép 140-60 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | bích |
| 118 | Gia công bích thép 140-50 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bích |
| 119 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cặp bích |
| 120 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cặp bích |
| 121 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cặp bích |
| 122 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút,tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút, tê 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, cút 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê, cút 60mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt bulong, ecu M12x40 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bulong, ecu M14x40 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 24 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt nắp bồn D700 dày 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| J | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 3 - PETEC LONG AN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà bán hàng, mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 99 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,25 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,25 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Gia cố lắp dựng khung xương và đóng trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 99 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng đèn pha nhập liệu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,8 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng khung xương, trần nhà vệ sinh bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 24 | Sửa chữa, gia cố, sơn cửa đi nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,52 | m2 |
| 25 | Sửa chữa, đi nổi hệ thống điện nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 42 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt tiền nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 41,15 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 41,15 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 41,15 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 20,5 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 41 | 1m2 |
| 31 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ trên bề mặt tường nhà bán hàng, vệ sinh, tường rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 406,4 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng, tường hàng rào, vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 279,49 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 126,91 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch đảo bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ trên bề mặt thành đảo trụ bơm, thành khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,44 | m2 |
| 37 | Sơn thành đảo trụ bơm, thành khu bồn bằng sơn dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,44 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền sân để làm mới mương thoát nước nhiễm dầu, bể xử lý và hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,9 | m3 |
| 39 | Đào móng mương thoát nước nhiễm dầu, bể xử lý và hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,57 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng mương thoát nước nhiễm dầu, bể xử lý và hố ga đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,49 | m3 |
| 41 | Bê tông móng mương thoát nước nhiễm dầu, bể xử lý và hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,14 | m3 |
| 42 | GCLD cốt thép tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | tấn |
| 43 | GCLD ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan bể xử lý và hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,54 | m3 |
| 45 | Bê tông thành mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,13 | m3 |
| 46 | GCLD ván khuôn thành mương | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | 100m2 |
| 47 | Xây thành bể, hố ga bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,84 | m3 |
| 48 | Trát thành hố ga, bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,8 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,68 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5 | cái |
| 52 | Gia công,lắp dựng thép thành mương nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,23 | tấn |
| 53 | Sơn tấm đan 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 mái nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước nền sân PVC D140 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m |
| 57 | Phá dỡ nền sân phía trước cửa hàng và khu bồn bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 17,21 | m3 |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,17 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,17 | 100m3 |
| 60 | Lu lèn lại nền sân phía trước, khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,26 | 100m2 |
| 61 | Bê tông nền khu bồn đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,26 | m3 |
| 62 | Bù đá cấp phối nền sân phía trước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,93 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,93 | 100m2 |
| 65 | Sửa chữa, gia cố, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 26,16 | m2 |
| 66 | Đào đất hố móng nhà để xe và chứa chất thải | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,13 | m3 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng bulong neo M10x200 #8,8 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | cái |
| 68 | Bê tông móng nhà để xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,13 | m3 |
| 69 | Bê tông nền nhà để xe và chứa chất thải | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,9 | m3 |
| 70 | GCLD khung, mái bằng thép hình nhà để xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,4 | m2 |
| K | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU NGÃ BA LỘ TẺ - PETEC CẦN THƠ | |||
| 1 | Đào đất đà kiềng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đà kiềng nhà vệ sinh đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,46 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,62 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | m3 |
| 5 | GCLD ván khuôn đà kiềng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | 100m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,38 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 35,4 | m2 |
| 12 | Ốp gạch ceramic tường vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 21,16 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 44,84 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,69 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,9 | m2 |
| 17 | Lát nền san fveej sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,9 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 44,84 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp máng xối tôn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,2 | m |
| 23 | Gia công lắp dựng khung xương, trần nhà vệ sinh bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 24,74 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 20,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,96 | m2 |
| 32 | Đi hệ thống điện âm tường wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | m2 |
| 33 | Đi hệ thống cấp thoát nước wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | m2 |
| 34 | Đào đất xây bể phốt, hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,25 | m3 |
| 35 | Đào đất mương thoát nước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,08 | m3 |
| 36 | Bê tông lót bể phốt, hố ga đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,75 | m3 |
| 37 | Bê tông nền bể phốt, hố ga đá 1x2 m250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,24 | m3 |
| 38 | Bê tông mương thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,02 | m3 |
| 39 | Xây bể phốt, hố ga, mương thoát nước bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,36 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,64 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 27,1 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,26 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,48 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m2 |
| 45 | GCLD cốt thép tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 47 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ tường nhà bán hàng, vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 411,96 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 192,68 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 219,28 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng máng tiểu inox wc nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,12 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,48 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa nhôm kính nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,83 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | bộ |
| 56 | Gia cố, vệ sinh, sơn trụ tháp nước | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 57 | Phá dỡ mặt đường đá dăm nhựa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 45,29 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,45 | 100m3 |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,47 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,47 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,47 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,2 | m3 |
| 63 | Vệ sinh, cảo sủi lớp sơn trên bề mặt thành đảo trụ bơm, khu bể phốt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,54 | m2 |
| 64 | Sơn thành đảo trụ bơm, thành bể khu bồn bằng sơn dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,54 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hàng rào thép bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 82,5 | m2 |
| 66 | Đào đất hố móng trụ hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,8 | m3 |
| 67 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 69,38 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 138,75 | m2 |
| L | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 1 - PETEC VĨNH LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che khu vực bán hàng hiện hữu và nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 193,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 124,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng trụ mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng trụ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng bulong neo M20 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,49 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,49 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,45 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,45 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,93 | 100m2 |
| 18 | Gia công hệ khung bo mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,46 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung bo | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,46 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng khung xương, đóng trần nhà bán hàng bằng tôn múi màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 193,04 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,28 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,6 | m2 |
| 24 | Đục tường làm cửa vệ sinh hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | m3 |
| 26 | Xây bịt cửa vệ sinh hiện hữu bằng gạch ống | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,28 | m3 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16,16 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 27,72 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,6 | m2 |
| 30 | Lát nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,6 | m2 |
| 31 | Ốp gạch tường vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16,92 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,8 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm kính mờ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,8 | m2 |
| 42 | Đi hệ thống điện wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,42 | m2 |
| 43 | Đi hệ thống nước wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,42 | m2 |
| 44 | Vệ sinh cạo sủi tường nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 411,07 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 152,96 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 258,11 | m2 |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 49,5 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 99 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền sân để làm mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,7 | m3 |
| 50 | Đào móng mương thoát nước và bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,27 | m3 |
| 51 | Bê tông lót mương, bể xử lý nhiễm dầu đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,26 | m3 |
| 52 | Bê tông nền mương, bể xử lý nước thải đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,98 | m3 |
| 53 | Bê tông thành mương thoát nước nhiễm dầu đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,5 | m3 |
| 54 | GCLD ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m2 |
| 55 | GCLD ván khuôn thành mương | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,33 | 100m2 |
| 56 | Xây bể xử lý nhiễm dầu bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,88 | m3 |
| 57 | Trát tường thành bể nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 58 | Ốp gạch ceramic bể nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 59 | GCLD cốt thép tấm đan bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan bể xử lý nhiễm dầu đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 62 | Gia công lắp dựng tấm đan mương thoát nước nhiễm dầu bằng thép hình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,48 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước nhiễm dầu PVC D114 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m |
| 64 | Dọn dẹp, đào lớp bùn mương hiện hữu để san lấp | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,86 | 100m3 |
| 65 | San lấp mương hiện hữu bằng cát | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,5 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,54 | 100m3 |
| 67 | Đào đất hố móng tường chắn đất | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,69 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng tường chắn đất | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,14 | m3 |
| 69 | Bê tông móng tường chắn đất đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,11 | m3 |
| 70 | Bê tông dầm móng, giằng tường chắn đất đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,61 | m3 |
| 71 | Bê tông cột tường chắn đất đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,57 | m3 |
| 72 | GCLD cốt thép móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,06 | tấn |
| 73 | GCLD cốt thép cột | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,15 | tấn |
| 74 | GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường chắn đất | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,74 | tấn |
| 75 | GCLD ván khuôn móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | 100m2 |
| 76 | GCLD ván khuôn dầm, giằng tường chắn đất | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,46 | 100m2 |
| 77 | GCLD ván khuôn cột | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | 100m2 |
| 78 | Xây tường chắn đất bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,85 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,24 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền sân bị hư hỏng phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 61 | m3 |
| 81 | Lu lèn lại nền sân đã cầy phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,05 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 108,6 | m3 |
| 83 | Xoa nền bằng máy xoa và cắt khe chống nứt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 543 | m2 |
| 84 | Gia công cột bằng thép ống D90 tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,21 | tấn |
| 86 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 39,89 | m2 |
| 87 | Sơn tường hàng rào lưới thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 79,78 | m2 |
| 88 | Sửa chữa, sơn tường hàng rào cố định phía bên trái cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30,2 | m2 |
| M | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 2 - PETEC VĨNH LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che trụ bơm hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 40,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 65,8 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | tấn |
| 5 | Lợp tôn mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Gia cố lắp dựng khung xương, đóng trần tôn màu trắng sữa mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 65,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 3 | bộ |
| 8 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 654,34 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 259,21 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 395,13 | m2 |
| 11 | Đi nổi hệ thống điện nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 46,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ wc khách, wc nhân viên cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,79 | m2 |
| 13 | Đào móng đà kiềng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,68 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đà kiềng nhà vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, giằng tường vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,68 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m2 |
| 19 | GCLD cốt thép đà kiềng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19 tường vệ sinh, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,96 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 36,3 | m2 |
| 23 | Ốp gạch ceramic tường vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 25,38 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 31,2 | m2 |
| 25 | Tôn nền vệ sinh bằng cát | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền vệ sinh đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,57 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,74 | m2 |
| 28 | Lát nền sàn vệ sinh bằng gạch ceramic | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,74 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 42,12 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Gia công khung xương, đóng trần nhà vệ sinh bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,88 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 31,2 | m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,2 | m2 |
| 44 | Đi hệ thống điện âm tường wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,88 | m2 |
| 45 | Đi hệ thống cấp thoát nước wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,88 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền sân để làm mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,17 | m3 |
| 47 | Đào móng mương, bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,02 | m3 |
| 48 | Bê tông lót mương, bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,85 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,78 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | m3 |
| 51 | Bê tông thành mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m2 |
| 53 | GCLD ván khuôn thành mương nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,15 | 100m2 |
| 54 | Xây bể xử lý nước thải bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,88 | m3 |
| 55 | Trát thành bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 56 | Ốp gạch ceramic bể xử lý nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,2 | m2 |
| 57 | GCLD cốt thép tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 59 | GCLD tấm đan bằng thép mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước nhiễm dầu ống PVC D114 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,12 | 100m |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn, kết cấu khung xương mái khu bồn hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 35 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống công nghệ, bồn chứa xăng dầu hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bồn |
| 63 | Đào đất hố móng khu đặt bồn vị trí mới | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,64 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, phế thải ra khỏi công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,64 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,08 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,71 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,04 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,13 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,22 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | tấn |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng bồn DO,95 7m3 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bồn |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng bồn 92 5m3 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bồn |
| 73 | Gia công, lắp dựng đai neo bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9 | bộ |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,61 | m3 |
| 75 | Lấp cát nền bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,31 | 100m3 |
| 76 | Đào đất xây mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,06 | m3 |
| 77 | Bê tông lót mương, hố họng nhập, nền bồn, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,22 | m3 |
| 78 | Xây mương công nghệ, hố van đầu bể, hố họng nhập, thành khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,77 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 17,51 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,77 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28,68 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan mương công nghệ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,95 | m3 |
| 83 | GCLD ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | 100m2 |
| 84 | GCLD cốt thép tấm đan mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,19 | tấn |
| 85 | Gia công lắp dựng cốt thép thành mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,36 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan mương công nghệ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30 | cái |
| 87 | Sơn kẻ thành hố họng nhập, hố van đầu bể | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,36 | m2 |
| 88 | Cung cấp, nắp bồn bằng tole hố van đầu bể, hố họng nhập | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,17 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đường ống xuất xăng, dầu D48 bằng ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,52 | 100m |
| 90 | Lắp đặt đường ống thu hồi hơi và ống thở D60 bằng ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,43 | 100m |
| 91 | Lắp đặt đường ống nhập xăng dầu D90 bằng ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,22 | 100m |
| 92 | Cung câp, lắp dựng cổ nối lỗi đo dầu và nắp đậy Dy100(nhôm) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 93 | Cổ nối và nắp đậy Dy70 (nhôm) ống thông hơi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng van chắn Dy90-Py10, ống nhập | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng van chắn Dy60-Py10, ống thu hồi hơi xăng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng van 1 chiều (CLAPE Dy50) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng van thở EBW-USA | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng đầu nối họng nhập kín Dy 90 ( nhôm) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng đầu nối họng thu hồi hơi xăng Dy 60 ( nhôm) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 100 | Gia công bích thép 180-90 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | bích |
| 101 | Gia công bích thép 140-60 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | bích |
| 102 | Gia công bích thép 140-50 dày 10mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6 | bích |
| 103 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cặp bích |
| 104 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cặp bích |
| 105 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút,chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút, chếch 50mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 21 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút, tê, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút, tê, chếch 60mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút, tê, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút, tê, chếch 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt bulong, ecu M12x40 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 28 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bulong, ecu M14x40 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 72 | bộ |
| 112 | Phá tường rào, cổng hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,61 | m3 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch phía sau cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,7 | m3 |
| 114 | Đắp cát nền sân khu vệ sinh của cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,29 | 100m3 |
| 115 | Cấp phối đá dăm nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,18 | 100m3 |
| 116 | Phá dỡ nền sân phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 32,4 | m3 |
| 117 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,62 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 69,1 | m3 |
| 119 | Cắt khe chống nứt nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15 | 10m |
| 120 | Gia cố, vệ sinh, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 50,74 | m2 |
| 121 | Vệ sinh cạo sủi tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 96,4 | m2 |
| 122 | Sơn tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 96,4 | m2 |
| 123 | Tôn nền phòng trưng bày, kho bằng cát | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | m3 |
| 124 | Bê tông lót nền phòng trưng bày, kho, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,5 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn nhà kho, phòng trưng bầy | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,02 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,82 | m2 |
| N | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 1 - PETEC TRÀ VINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 112,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 181,88 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,23 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,23 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Gia cố khung xương, lắp dựng trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 181,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 4 | bộ |
| 8 | Vệ sinh cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường cũ nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 477,61 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 147,08 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 330,53 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường rào bị nghiêng đổ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | m3 |
| 12 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,8 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,4 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép giằng tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,03 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,06 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 90,2 | m2 |
| 17 | Vệ sinh cạo sủi lớp sơn cũ trên bề mặt tường hàng rào hiện hữu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 110,8 | m2 |
| 18 | Sơn tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 201 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nhà kho cũ không sử dụng, wc cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 63,6 | m2 |
| 20 | Bê tông nền nhà kho sau tháo dỡ, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5 | m3 |
| 21 | Đào đất đà kiềng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,04 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đà kiềng đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,51 | m3 |
| 23 | Bê tông đà kiềng, giằng tường đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,85 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m2 |
| 27 | GCLD cốt thép đà kiềng vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,06 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 68,6 | m2 |
| 31 | Ốp gạch ceramic tường vệ sinh, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 38,88 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 27,3 | m2 |
| 33 | Tôn nền nhà vệ sinh bằng cát | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền vệ sinh đá 4x6 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,94 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,43 | m2 |
| 36 | Lát nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,43 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 39 | Lợp mái vệ sinh bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp máng xối tôn dày 0,5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,3 | m |
| 41 | Gia công khung xương trần | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 42 | Đóng trần bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 57,02 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 27,3 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,2 | m2 |
| 54 | Đi hệ thống điện âm tường wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 55 | Đi hệ thống cấp thoát nước wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền sân để làm mương thoát nước nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,45 | m3 |
| 57 | Đào đất mương thoát nước nhiễm dầu, bể xử lý | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,28 | m3 |
| 58 | Bê tông lót mương, bể xử lý nước nhiễm dầu đá 4x6 M100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,23 | m3 |
| 59 | Bê tông nền mương, bể xử lý nhiễm dầu đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,9 | m3 |
| 60 | Bê tông thành mương thoát nước nhiễm dầu đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,53 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | m3 |
| 62 | GCLD ván khuôn tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | 100m2 |
| 63 | GCLD ván khuôn thành mương | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,25 | 100m2 |
| 64 | Xây bể xử lý bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,88 | m3 |
| 65 | Trát tường trong thành bể xử lý | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,4 | m2 |
| 66 | Ốp gạch ceramic thành bể | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,4 | m2 |
| 67 | GCLD cốt thép tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 69 | Giá công tấm đan mương thoát nước nhiễm dầu bằng thép hình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,38 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước nhiễm dầu D114 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,05 | 100m |
| 71 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,61 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,61 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,61 | 100m2 |
| 74 | Sửa chữa, gia cố, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,58 | m2 |
| O | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 2 - PETEC TRÀ VINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 72,52 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép nhà bán hàng, nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,16 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,9 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền khu nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,18 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đà kiềng vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,59 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vệ sinh đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,12 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m2 |
| 13 | GCLD cốt thép, dầm giằng tường vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,12 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép lanh tô | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,12 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp máng xối tôn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,3 | m |
| 20 | GCLD khung, đóng trần vệ sinh bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 76,66 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 27,22 | m2 |
| 23 | Ốp gạch ceramic tường vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 39,42 | m2 |
| 24 | Bê tông nền vệ sinh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,94 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn vệ sinh vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,43 | m2 |
| 26 | Lát nền sàn vệ sinh gạch ceramic | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,43 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 64,44 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 23,26 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 41,2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,2 | m2 |
| 38 | Đi hệ thống điện âm tường wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 39 | Đi hệ thống cấp thoát nước wc | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ trên bề mặt tường nhà bán hàng, kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 370 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 166,75 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 203,25 | m2 |
| 43 | Sửa chữa, gia cố, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 26,73 | m2 |
| 44 | Sửa chữa, sơn cửa sắt cửa đi nhà kho | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,25 | m2 |
| 45 | Phát cỏ, dọn dẹp mặt bằng nền phía sau cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | 100m2 |
| 46 | Đào đất hố móng hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,66 | m3 |
| 47 | Đào dầm móng hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,73 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đà kiềng tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,87 | m3 |
| 49 | Bê tông móng hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,92 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,11 | m3 |
| 51 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | 100m2 |
| 52 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,39 | 100m2 |
| 53 | GCLD ván khuôn đà kiềng, giằng tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,31 | 100m2 |
| 54 | GCLD cốt thép móng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | tấn |
| 55 | GCLD cốt thép cột | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,33 | tấn |
| 56 | GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,31 | tấn |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,69 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 191,9 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,76 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,55 | m2 |
| 61 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường rào cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 276,9 | m2 |
| 62 | Sơn tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 498,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt ra phía sau cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,8 | m2 |
| 64 | Đắp cát nền sân phía sau cửa hàng làm bãi đậu xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,46 | 100m3 |
| 65 | San nền bãi hiện hữu bằng máy ủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,23 | 100m3 |
| 66 | Lu lèn nền sân bãi đậu xe | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8 | 100m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm nền sân bãi đậu xe dày 10cm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,8 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền sân bãi đậu xe đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 160 | m3 |
| 69 | Xoa nền, cắt khe chống nứt bằng máy | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 800 | m2 |
| P | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 1 - PETEC ĐỒNG THÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 161,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 161,16 | m2 |
| 3 | Gia cố, thay thế xà gồ mái bị hư hỏng mái che trụ bơm, nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 161,16 | m2 |
| 4 | Lợp mái che trụ bơm, nhà bán hàng bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,62 | 100m2 |
| 5 | Gia cố khung xương, đóng trần mái che trụ bơm, nhà bán hàng bằng tôn màu trắng sữa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 161,16 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight mái che trụ bơm - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30,76 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30,76 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 30,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 187,73 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 108,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 109,61 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ bơm để nâng cao đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | trụ |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,26 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,51 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,3 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,62 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,48 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13,31 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,09 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,63 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,93 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,24 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,8 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 11,96 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 16 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15 | cái |
| 33 | Gia công,lắp dựng thép thành mương nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,17 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,3 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan mương nhiễm dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 13 | cái |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9 | cấu kiện |
| 38 | Gia công hàng rào lưới thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 49,5 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 49,5 | m2 |
| 40 | Đi nổi hệ thống điện nhà bán hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 51,51 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,24 | m2 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,59 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,59 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,99 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,05 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,12 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5,12 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 36,36 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 52,28 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,94 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,43 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 52,28 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | 100m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,02 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 22,9 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,38 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,2 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt hệ thống ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 10,75 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền sân bị hư hỏng khu vực lối nhập hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 21,69 | m3 |
| 76 | Ban sửa lại nền sân phía trước cửa hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 566 | m2 |
| 77 | Lu lèn lại nền sân cửa hàng, khu vực lối nhập hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 7,83 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 21,69 | 100m3 |
| 79 | Bê tông nền sân lối nhập hàng và nền sân đá 1x2 M300 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 156,59 | m3 |
| 80 | Xoa nền bằng máy xoa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 782,94 | m2 |
| 81 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 29,4 | 10m |
| 82 | Bê tông tường bo nền sân, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 2,59 | m3 |
| 83 | GCLD ván khuôn tường bo nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,26 | 100m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 34,48 | m2 |
| 85 | Sơn tường bo bằng sơn dầu phản quang vàng, đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 34,48 | m2 |
| 86 | Phá dỡ nền khu cầu cảng bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,1 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,71 | m |
| 88 | Đổ bê tông nền khu cầu cảng đá 1x2 M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,1 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng lan can thang thép D27x1,2mm lối ra cầu cảng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 36 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông thành bản thang cầu cảng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,54 | m3 |
| 91 | GCLD thành bản thang cầu cảng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,11 | 100m2 |
| 92 | Xây bậc thang cầu cảng bằng gạch thẻ vữa XM M75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,45 | m3 |
| 93 | Trát bậc cầu thang cầu cảng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,8 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU DI LINH - CÀ PHÊ PETEC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái tôn, mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 142,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 142,57 | m2 |
| 3 | Lợp mái che trụ bơm bằng tôn múi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,43 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tôn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 19,05 | m |
| 5 | Gia cố khung xương, đóng trần tôn màu trắng sữa mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 142,57 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight mái che trụ bơm - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 8 | bộ |
| 7 | Vệ sinh, cạo sủi tường trần, nhà bán hàng, nhà vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 352,24 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 103,51 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 248,73 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền sân phía trước cửa hàng bị hư hỏng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 33,88 | m3 |
| 11 | Xúc đá, xà bần hỗn hợp lên xe oto | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần hỗn hợp ra khỏi công trình | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn lại nền sân | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,84 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,84 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,84 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo sủi bề mặt thành hố van, đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,32 | m2 |
| 17 | Sơn thành hố van, đảo trụ bơm bằng sơ dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 14,32 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt nắp hố van | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12,15 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 12,15 | m2 |
| 20 | Sửa chữa, gia cố, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 55,28 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,76 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,76 | m2 |
| 23 | Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm sàn mái | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 57,26 | m2 |
| 24 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường hàng rào | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 87,5 | m2 |
| 25 | Sơn tường hàng rào đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 87,5 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,68 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,68 | m2 |
| 32 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 9,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu và vòi nhấn tiểu nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tiểu nam | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,64 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt camera quan sát | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | bộ |
| R | SỬA CHỮA, CẢI TẠO CỬA HÀNG XĂNG DẦU TÂN THƯỢNG - CÀ PHÊ PETEC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 148,24 | m2 |
| 2 | Gia cố khung xương trần + đóng trần tôn màu trắng sữa mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 148,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống đường dây điện chiếu sáng cho mái che trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 148,24 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn downlight mái che trụ bơm - Đèn chống nổ | Công suất: 80W. Điện áp vào: 100-240V. Quang thông: 5000LM. Nhiệt độ màu: 550 ~ 6500K. Mức bảo vệ IP: IP65 | 6 | bộ |
| 5 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn cũ trên tường nhà bán hàng, vệ sinh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 348,82 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 167,37 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã cạo sủi | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 181,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền sân để làm mương thoát nước mặt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,75 | m3 |
| 9 | Đào đất nền sân làm mương thoát nước mặt | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,25 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy và năp hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,1 | m3 |
| 12 | GCLD cốt thép hố ga | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | tấn |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,01 | m3 |
| 14 | Xây mương thoát nước bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 1,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 18,42 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 6,07 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m |
| 18 | Ốp gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm vệ sinh khách hàng | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,84 | m2 |
| 19 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cũ thành đảo trụ bơm | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,56 | m2 |
| 20 | Sơn thành đảo trụ bơm bằng sơn dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4,56 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, sơn lại trụ bơm xăng dầu | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 4 | trụ |
| 22 | Phá dỡ bê tông nền khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,66 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường khu bồn | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,07 | m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,04 | 100m3 |
| 25 | Xây thành hố van đầu bể bằng gạch thẻ | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 0,26 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,87 | m2 |
| 27 | Bê tông nền khu bồn đá 1x2, M250 | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 3,66 | m3 |
| 28 | Sơn tường khu bồn và hố van bằng sơn dầu vàng đen | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 15,87 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng nắp bồn bằng tole | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 8,45 | m2 |
| 30 | Sửa chữa, gia cố, sơn hàng rào di động | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 36,5 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt hê thống camera an ninh | Phần 2 chương V hồ sơ mời thầu và các bản vẽ kỹ thuật chi tiết | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2683084149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536616829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo cửa hàng xăng dầu hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng mới cửa hàng xăng dầu có giá trị không nhỏ hơn 5.918.772.603 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.918.772.603 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tham gia chỉ huy trưởng công trường 01 công trình Công nghiệp hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp;-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, hoặc cơ khí. | 7 | 2 |
| 2 | Đội trưởng đội thi công | 1 | -Tham gia đội trưởng thi công 01 công trình sửa chữa cửa hàng xăng dầu từ cấp IV trở lên.-Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, cơ khí. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tham gia giám sát kỹ thuật thi công 01 công trình sửa chữa cửa hàng xăng dầu cấp IV trở lên.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi, đầm lăn | Hoạt động tốt, đảm bảo việc thi công công trình | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi