Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:45:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,959,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quân Y 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa Cải tạo, sửa chữa Nhà chỉ huy bệnh viện Quân y 105/TCHC 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC.
Địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Tổng Cục Hậu cần. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,3617 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,292 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7545 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9149 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi đường ống cấp và thoát nước cho toàn công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi thiết bị điện, dây điện và các phụ kiện điện cho toàn công trình (không tính điều hòa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6306 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát làm phòng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9156 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,628 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm nền vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2904 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100,794 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7938 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát đường dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,74 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,453 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm, tường ngăn phòng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2965 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6587 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.775,7743 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,3838 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,095 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,723 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép di chuyển sang vị trí mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,9678 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675,8962 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,8811 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,34 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8534 | m3 |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8251 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8251 | 100m3 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm keo Hilti RE 500 hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | lỗ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8976 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,062 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4046 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4736 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng ke chống giông bão mái tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.363 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544,3611 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ PU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,6507 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can cầu thang tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,292 | 1m |
| 51 | Cung cấp lắp dựng trụ cái cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7138 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2697 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8662 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.059,7097 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.622,1451 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,9634 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,4204 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,0994 | m2 |
| 60 | Sơn giả đá (đã bao gồm vật liệu, nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,6739 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.703,1692 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.807,3837 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,7 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,56 | m |
| 65 | Đắp phào rộng 100 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 447,18 | m |
| 66 | Đắp phào rộng 150 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6 | m |
| 67 | Đắp phào rộng 200 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,906 | m |
| 68 | Đắp phào rộng 300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 357,1936 | m |
| 69 | Đắp trang trí đầu cột sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 70 | Rải giấy lớp ni lông tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7927 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,932 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,9257 | m2 |
| 73 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,128 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9632 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng len gỗ chân tường bằng gỗ nhóm VI: Xoan Đào Sapelli hoặc tương đương (đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,44 | md |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,2156 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,74 | m2 |
| 78 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm sika hoặc tương đương dày 3mm (bao gồm vật liệu và nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,3584 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng bộ khung đỡ bàn đá vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 80 | Khoan rút lõi sàn để đi đường ống thoát sàn và lắp xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | lỗ |
| 81 | Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy không co ngót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | lỗ |
| 82 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,896 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng vách kính tắm cường lực dày 12mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,9512 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4481 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7277 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1169 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng đá băm xanh rêu kích thước 20x40x2 cm , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,095 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4157 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sika | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,989 | m2 |
| 92 | Chống thấm sàn mái bằng khò nhiệt chống thấm sika, rải nhựa bitum bám dính (bao gồm vật liệu và nhân công, máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5217 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5217 | m2 |
| 94 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5217 | m2 |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6188 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6188 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,6188 | m2 |
| 98 | Cung cấp lắp dựng phào thạch cao (bao gồm lắp dựng và sơn bả, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,38 | md |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa kép tận dụng từ vị trí cũ sang vị trí mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,22 | m2 cấu kiện |
| 101 | Thay thế khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | 1bộ |
| 102 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1bộ |
| 103 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | 1bộ |
| 104 | Cung cấp và thay thế bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | Chiếc |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng nẹp khuôn cửa bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 811,8 | md |
| 106 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 107 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,26 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,294 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở hất nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,864 | m2 |
| 110 | Vách nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8288 | m2 |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2063 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,78 | m2 |
| 114 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648,26 | m |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,3946 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6359 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | cút nhựa PPR ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Chậu xí bệt (Inax AC-602VN hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt rửa inax CFV-102 M hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 23 | Chậu tiểu nam (inax U411V hoặc tương đương)+ bộ xả tiểu cảm ứng (inax OKUV-32SM hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính inax KF-542V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ xà phòng inax KF-414V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt thanh treo khăn inax KF-415VW hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inax BFV-1305S hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn PVC D60/48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PVC D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 51 | Phễu thu sàn inox D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Thông hút bể phốt và vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy định | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6005 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,144 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0054 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bể phốt, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 61 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0643 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2863 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7153 | m3 |
| 67 | Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 68 | Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,618 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,29 | cấu kiện |
| 71 | Đào vét rãnh thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3237 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,29 | cấu kiện |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200 tôn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, đèn báo pha, biến dòng, công tơ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp chống cháy automat 4 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 chiều) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 40W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 14W, D250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn downlight 12W, D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn downlight 9W, D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng LED 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn tube Led 60x60, 3x20W kèm chóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 15 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùi 40m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2(E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-125A-18ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-18ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-50A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-32A-10ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-25A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 2 pha chống rò RCBO-25A-2P-30mA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Kéo dải dây cáp 2Px0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại nội bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Kéo rải cáp mạng CAT6, CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 53 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Vệ sinh, bảo dưỡng và bơm bù ga cho điều hòa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Chiếc |
| 55 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 64 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 68 | Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | md |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 70 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 71 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 73 | Hộp dựng bình phòng cháy kính thước 45x64x22 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Bình chữa cháy C02 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 76 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ treo tường loại 2 chiều, công suất 18.000 BTU inveter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Điều hoà cục bộ treo tường loại 2 chiều, công suất 9.000 BTU inveter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Điều hoà cục bộ âm trần loại 2 chiều, công suất 24.000 BTU inveter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Điều hoà cục bộ âm trần loại 2 chiều, công suất 18.000 BTU inveter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). | ≥ 24x | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi