Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954860-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quân Y 105
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20210941826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:45:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,959,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 24x
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Quân Y 105
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa
Cải tạo, sửa chữa Nhà chỉ huy bệnh viện Quân y 105/TCHC
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quân Y 105 , địa chỉ: Số 1, Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC. Địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng ACT. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hậu cần - Tổng cục Hậu cần + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Bệnh viện Quân y 105/TCHC.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quân Y 105 , địa chỉ: Số 1, Phố Chùa Thông, Phường Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC. Địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mẫu số 3 – Chương IV của E-HSMT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC. Địa chỉ: Phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh Viện Quân y 105/ TCHC. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Tổng Cục Hậu cần. Địa chỉ: phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật747,3617m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37tấn
3Tháo dỡ lan can gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,292m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,7545m2
5Phá dỡ lát đá bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,9149m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
10Tháo dỡ thu hồi đường ống cấp và thoát nước cho toàn công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
11Tháo dỡ thu hồi thiết bị điện, dây điện và các phụ kiện điện cho toàn công trình (không tính điều hòa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
12Tháo dỡ trần cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,6306m2
13Phá dỡ nền gạch lát làm phòng vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9156m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,628m2
15Đục nhám mặt bê tông trước khi chống thấm nền vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,2904m2
16Phá dỡ nền gạch lát nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100,794m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,7938m2
18Phá dỡ nền gạch lát đường dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,74m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,453m3
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm, tường ngăn phòng vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2965m3
22Tháo dỡ lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6587m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.775,7743m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140,3838m2
26Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,095m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,723m2
28Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép di chuyển sang vị trí mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m
29Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật545,9678m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật675,8962m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,8811m2
32Tháo dỡ cửa hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,34m2
33Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,8534m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8251100m3
35Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8251100m3
36Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D ≤ 12mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1911 lỗ khoan
37Vệ sinh lỗ khoan và bơm keo Hilti RE 500 hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191lỗ
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8976m3
39Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2512tấn
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,062m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4046tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4736100m2
45Cung cấp lắp dựng ke chống giông bão mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.363cái
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,37tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật544,3611m2
49Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ PUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,6507m2
50Lắp dựng lan can cầu thang tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,2921m
51Cung cấp lắp dựng trụ cái cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,7138m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2697m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8662m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.059,7097m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.622,1451m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,9634m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 (bả 1 lớp dính bám bằng xi măng trước khi trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.020,4204m2
59Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,0994m2
60Sơn giả đá (đã bao gồm vật liệu, nhân công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,6739m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.703,1692m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.807,3837m2
63Trát gờ chỉ, gờ cắt nước vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,7m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,56m
65Đắp phào rộng 100 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật447,18m
66Đắp phào rộng 150 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,6m
67Đắp phào rộng 200 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,906m
68Đắp phào rộng 300 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật357,1936m
69Đắp trang trí đầu cột sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
70Rải giấy lớp ni lông tái sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7927100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,932m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,9257m2
73Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,128m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,9632m2
75Cung cấp lắp dựng len gỗ chân tường bằng gỗ nhóm VI: Xoan Đào Sapelli hoặc tương đương (đã bao gồm vật liệu và nhân công lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,44md
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,2156m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,74m2
78Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm sika hoặc tương đương dày 3mm (bao gồm vật liệu và nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,3584m2
79Cung cấp, lắp dựng bộ khung đỡ bàn đá vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
80Khoan rút lõi sàn để đi đường ống thoát sàn và lắp xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54lỗ
81Chống thấm cổ ống bằng vữa tự chảy không co ngótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70lỗ
82Lát đá mặt bệ chậu rửa vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,896m2
83Cung cấp, lắp dựng vách kính tắm cường lực dày 12mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
84Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,9512m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,4481m2
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,7277m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,1169m2
88Lát nền, sàn bằng đá băm xanh rêu kích thước 20x40x2 cm , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,095m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,4157m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng dung dịch chống thấm sikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,989m2
92Chống thấm sàn mái bằng khò nhiệt chống thấm sika, rải nhựa bitum bám dính (bao gồm vật liệu và nhân công, máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5217m2
93Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5217m2
94Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5217m2
95Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,6188m2
96Bả bằng bột bả trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,6188m2
97Sơn dầm, trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,6188m2
98Cung cấp lắp dựng phào thạch cao (bao gồm lắp dựng và sơn bả, hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,38md
99Lắp dựng khuôn cửa kép tận dụng từ vị trí cũ sang vị trí mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m cấu kiện
100Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,22m2 cấu kiện
101Thay thế khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật461bộ
102Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật581bộ
103Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật811bộ
104Cung cấp và thay thế bản lề cửa đi, cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430Chiếc
105Cung cấp, lắp dựng nẹp khuôn cửa bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt và sơn hoàn thiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật811,8md
106Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,64m2
107Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,26m2
108Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,294m2
109Cửa sổ mở hất nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ (bao gồm khuôn, cánh cửa, bản lề, chốt cửa, phụ kiện KK, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,864m2
110Vách nhôm định hình hệ xingfa dày 1,4ly, phụ kiện đồng bộ, kính 6,38 ly)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8288m2
111Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3112tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,2063m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,78m2
114Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật648,26m
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật276,3946m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6359100m2
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nước lạnh PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
5Lắp đặt ống nước nóng PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
6Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
10cút nhựa PPR ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
11cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
14Tê nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Tê nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Tê nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
17Tê nhựa PPR D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Chậu xí bệt (Inax AC-602VN hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
21Lắp đặt vòi xịt rửa inax CFV-102 M hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Chậu rửa (inax AL-2395V hoặc tương đương) + xi phông (Inax A-675PV hoặc tương đương) + vòi (Inax LFV 1002S hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
23Chậu tiểu nam (inax U411V hoặc tương đương)+ bộ xả tiểu cảm ứng (inax OKUV-32SM hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
25Lắp đặt kệ kính inax KF-542V hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
26Lắp đặt kệ xà phòng inax KF-414V hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax KF-416V hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt thanh treo khăn inax KF-415VW hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
29Lắp đặt giá treo quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen inax BFV-1305S hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
33Lắp đặt van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
39Lắp đặt côn PVC D60/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt côn PVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
41Lắp đặt cút PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt cút PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
43Lắp đặt chếch PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
44Lắp đặt chếch PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
45Lắp đặt chếch PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
47Lắp đặt tê nhựa PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
50Lắp đặt tê PVC D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
51Phễu thu sàn inox D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
52Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Thông hút bể phốt và vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,48m3
54Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6005m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0783100m3
56Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1477100m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,144m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0054m3
59Ván khuôn bể phốt, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1582100m2
60Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2018tấn
61Cốt thép bể, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
62Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0643100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2863tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7153m3
67Trát tường trong lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,72m2
68Trát tường trong lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,72m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,618m2
70Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,29cấu kiện
71Đào vét rãnh thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3237m3
72Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,29cấu kiện
C ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200 tôn sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện, đèn báo pha, biến dòng, công tơ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
2Lắp đặt hộp chống cháy automat 4 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (1 chiều)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (2 chiều)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Lắp đặt đèn led panel 600x600 40WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 14W, D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
11Lắp đặt đèn downlight 12W, D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43bộ
12Lắp đặt đèn downlight 9W, D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng LED 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
14Lắp đặt đèn Led dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156m
15Lắp đặt các loại đèn tube Led 60x60, 3x20W kèm chóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 15 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần hút mùi 40m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
30Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2(E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
38Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-125A-18kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB-3P-80A-18kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Lắp đặt các aptomat 2 pha MCB-2P-50A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
41Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P-32A-10kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-25A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P-10A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
44Lắp đặt các aptomat 2 pha chống rò RCBO-25A-2P-30mAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
46Kéo dải dây cáp 2Px0.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
48Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại nội bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
49Lắp đặt ổ cắm mạng InternetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
50Kéo rải cáp mạng CAT6, CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
53Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
54Vệ sinh, bảo dưỡng và bơm bù ga cho điều hòa hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17Chiếc
55Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
56Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
57Lắp đặt ống đồng, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
58Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
59Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27máy
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4máy
63Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
64Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
65Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
68Dây nối tiếp địa 40x4 mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60md
69Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
70Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
73Hộp dựng bình phòng cháy kính thước 45x64x22 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Bình chữa cháy C02 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
75Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bình
76Bảng tiêu lệnh phòng cháy kích thước 40x60 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
D PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hoà cục bộ treo tường loại 2 chiều, công suất 18.000 BTU inveterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Điều hoà cục bộ treo tường loại 2 chiều, công suất 9.000 BTU inveterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Điều hoà cục bộ âm trần loại 2 chiều, công suất 24.000 BTU inveterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Điều hoà cục bộ âm trần loại 2 chiều, công suất 18.000 BTU inveterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình đối với công trình cấp III trở lên+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV là cán bộ kỹ thuậtCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục cấp thoát nước;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
4 Cán bộ giám sát chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, thủy lợi …) ;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách giám sát chất lượng công trình.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách trắc địa.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;- Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV, phụ trách hạng mục điện;Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 1,25 m31
4 Cần trục ô tô (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
7 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Đầm cóc ≥ 70 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW1
12 Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực). ≥ 24x1
13 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW1
14 Máy phát điện ≥ 10 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->