Gói thầu: Cải tạo hệ thống Phòng giao dịch - Agribank chi nhánh Mê Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Mê Linh |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống Phòng giao dịch - Agribank chi nhánh Mê Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa thường xuyên của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:37:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,711,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng giao dịch ngân hàng.- (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống Phòng giao dịch - Agribank chi nhánh Mê Linh Cải tạo hệ thống Phòng giao dịch - Agribank chi nhánh Mê Linh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cải tạo sửa chữa thường xuyên của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 15/8/2021 + Xác nhận danh sách đóng bảo hiểm chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ hết ngày 31/7/2021 + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Mê Linh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc chi nhánh; Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Mê Linh; Địa chỉ: KM8 Bắc Thăng Long – Nội Bài, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, SĐT: 0243.8181256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – chi nhánh Mê Linh; Địa chỉ: KM8 Bắc Thăng Long – Nội Bài, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, SĐT: 0243.8181256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH ĐẠI THỊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 95,128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,95 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo, hoa sắt hành lang tầng 2 trục C-(1-2) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,06 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,721 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,721 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,713 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,12 | m |
| 10 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc, tôn dày 0.45mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,407 | m |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,507 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cái |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, vách kính hành lang trục c-(1-2) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,06 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường lan can hành lang ngoài, trục c- (3-5) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, tường lan can hành lang ngoài, trục c- (3-5) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính, Cửa nhôm kính mặt tiền hành lang tầng 2, trục C-(1-2) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,06 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trần hành lang tầng 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 73,249 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần hành lang, bả trám vá 01 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 83,653 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường, lan can ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường, trần hành lang | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 83,653 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường trong nhà tầng 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 191,865 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, tường trong nhà tầng 2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 191,865 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 191,865 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 195,164 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 195,164 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường phòng ăn ca, tầng 1 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,624 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường phòng căng tin | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,624 | m2 |
| 29 | Thay thế mô tơ cửa cuốn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH THẠCH ĐÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 294,855 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, lợp lại tôn cũ có sẵn. | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,949 | 100m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn, lợp phủ bổ sung 01 lớp tôn sóng mạ màu dày 0,45 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,949 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt máng sối chắn nước đỉnh tường bằng tôn, loại máng lớn chống tràn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38 | m |
| 5 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn, tôn dày 0,45mm, loại máng lớn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,234 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,173 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,48 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,391 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,391 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,35 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công: Cải tạo, sửa chữa hệ thống phòng giao dịch ngân hàng.- (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư đô thị hoặc XDDD&CN, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm CBKT 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Bản sao chứng thực: Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 công trình tương tự, Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ & VSLĐ còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp kỹ sư bảo hộ lao động và chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Chứng chỉ nghề bao gồm: Nghề hàn, nghề sơn bả, nghề điện, thợ nề, vận hành máy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy khoan | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm hợp đồng mua bán máy và hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi