Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926449-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210926256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 11:29:00 đến ngày 2021-09-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 500kg; 1500 W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Khắc phục, sửa chữa nhà ở bán trú học sinh Trường PTDTBT THTHCS Trà Tây
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cứu trợ bị thiệt hại do bão, lũ và đối ứng từ ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng , địa chỉ: Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư xây dựng Trung Việt.- Địa chỉ: Số 72 Tế Hanh, TT Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV Xây dựng dân dụng Đắc Minh- Địa chỉ: Thôn Bình Thanh, xã Trà Bình, huyện Trà Bồng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng , địa chỉ: Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải Scan và nộp lên hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, đánh giá về mặt kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Trà Bồng - Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. - Điện thoại: 02553.865.703.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT. Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngai. - Điện thoại: 02553.865.040
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (NHÀ BÁN TRÚ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,456m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2856100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7161tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6432tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7726m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,422100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4427tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,124m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V146,668m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,186m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7186100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,7929m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,991m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5991100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7532100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3296tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3189tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0725tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,615m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,4003100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3315tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,003m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6047100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4824tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2646tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6952m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3188100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m3
43Lát gạch terazoo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V46,13m2
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0053m3
45Xây hộp ghen bẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0715m3
46Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
47Gạch bông gió lan canMô tả kỹ thuật theo chương V124viên
48Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1561m3
49Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4758m3
50Trát gờ chỉ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V96,7m
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,65m2
52Trát hồ dầu vào cột (25%VL+10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,2m2
53Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V175,32m2
54Trát lanh tô, giằng, lam vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V96,2728m2
55Trát hồ dầu vào dầm, lanh tô, ÔV, lam (25%VL+10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V271,5928m2
56Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V340,03m2
57Trát hồ dầu vào trần (25%VL+10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V340,03m2
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
59Trát hồ dầu vào cầu thang (25%VL+10%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88m2
60Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,36m2
61Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V265,5524m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
63Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V327,8704m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V717,6568m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,1714m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V734,3558m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V308,765m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V341,614m2
70Ốp đá trang trí vào tường TD đá 100x200 (đá bóc vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,985m2
72Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,725m2
73Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
74Gia công xà gồ thép tráng kẽm C100x45x10x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6516tấn
76Lợp mái che tường bằng tôn 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9032100m2
77Tole úp nóc (dập sẵn theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,516m2
78Cùm chống bão 3 cái/1md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V658,8cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
81GCLD Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Công tác chống thấm lỗ thoát nước mái. sử dụng phụ gia trương nở Sika GroundMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Gia công lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm NewXinfa, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V68,288m2
85GC.LD.HT Hoa sắt bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,195m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V71,195m2
B PHẦN ĐIỆN (NHÀ BÁN TRÚ)
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
21Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Hộp nối dây KT: 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
C PHẦN CHỐNG SÉT (NHÀ BÁN TRÚ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
3Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Cirprotec bán kính bảo vệ 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4SX, LD, HT trụ đỡ kim thu sét D60 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9SX, LD, HT tăng đơ cáp giằng trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10SX, LD, HT bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11SX, LD, HT bảng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
12SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13SX, LD, HT kẹp định vị cáp dẫn sét trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
D PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (NHÀ BÁN TRÚ)
1Bình CO2.MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
2Bình bột MFZ4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
3Hộp đựng bình chữa cháy, khung nhôm kính trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,262m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655m3
3Rải lớp ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,5m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2575m2
7Lát gạch terazoo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V127,55m2
F PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,228m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1566m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,951m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,327m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,8m2
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
19Lắp đặt côn nhựa gai ren trong, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
21Xô đựng nước 20 lítMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Ca múc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Máy bơm panasonic 1hpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3SXLĐ bu lông D16 liên kết trụMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4SXLĐ bản mã chân trụ 200x200x10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8184100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5772100m2
H PHẦN VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V229,9201m3
2Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V919,6804m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V155,9843m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V623,9372m3
5Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V36,64681000v
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V146,58721000v
7Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,87951000v
8Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V15,5181000v
9Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V58,9237tấn
10Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V235,6948tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5667tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V54,2668tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Scan bản gốc các quyết định phê duyệt dự án, thông báo trúng thầu, hợp đồng phụ lục giá, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành dự án 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0.8 m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tải >= 10 tấn1
3 Máy cắt uốn thép 5 KW1
4 Máy trộn bê tông 250 L1
5 Đầm dùi bê tông 1.5 KW2
6 Máy đầm cóc >= 1,5 KW1
7 Máy hàn điện >= 23 KW1
8 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
9 Máy tời >= 500kg; 1500 W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->