Gói thầu: Mua sắm bộ thiết bị âm thanh hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948732-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Tên gói thầu Mua sắm bộ thiết bị âm thanh hội trường
Số hiệu KHLCNT 20210921952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 18:07:00 đến ngày 2021-09-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 660,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 02 ngày kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư( ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu(01 người)Đã phụ trách>02 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh hội trườngkê 02 hợp đồng tương tự đã triển khai trong năm gần đây, kể từ 2018 đến khi đóng thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực lắp đặt, cấu hình hệ thống âm thanh hội trường- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt hệ thống âm thanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và trực tiếp thực hiện gói gói thầuĐã tham gia >02 gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường kê 02hợp đồng tương tự đã triển khai trong năm gần đây, kể từ 2018 đến khi
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Hà Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm bộ thiết bị âm thanh hội trường
Mua sắm trang bị tài sản thuộc nguồn kinh phí không thường xuyên giao khoán KBNN cấp năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thu nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Hà Giang , địa chỉ: Số 388A đường Nguyễn Trãi, tổ 9 phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh sự đáp ứng năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Bản chào giá: Giá chào phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về cung cấp nêu tại E-HSMT này,(Ghi chú: Giá dự thầu đã bao gồm VAT và các chi phí khác có liên quan). * Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật theo như yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
1.Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải rõ ràng đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT (ghi rõ nhãn mác và nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế); 2.Đối với hàng hóa thương hiệu Việt Nam sản xuất trong nước phải có bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan thẩm quyền cấp. 3.Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng, hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt; có giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc bên bán. Cam kết hàng hóa được bao bọc hoặc vận chuyển nguyên khối. Lắp đặt chắc chắn, đúng quy trình kỹ thuật, thẩm mỹ cao, phù hợp với đơn vị sử dụng 4.Catalogue có xác nhận của nhà sản xuất với đầy đủ thông tin về đặc tính, thành phần của hàng hóa dự thầu. Trường hợp catalogue không có xác nhận của nhà sản xuất (chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu), nhà thầu phải cung cấp địa chỉ website của nhà sản xuất có công bố thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu; 5.Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về sản phẩm do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ dự thầu bản gốc để đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước Hà Giang Địa chỉ: Số 388, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.626
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
51Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
52Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
53Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
54Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
55Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
56Thiết bị khuếch đại âm thanh (Amplifier)1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, Mục 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Thiết bị trộn sử lý âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
58Loa sân khấu2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
59Micro hội nghị2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
60Micro không dây1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
61Dây loa20MétTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
62Giắc nối1BộTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
63Thiết bị kỹ thuật số hình ảnh, âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
64Tủ đựng thiết bị âm thanh1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
65Chân loa2ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
66Ti vi 55 inch1ChiếcTheo quy định tại Điểm 1.2, mục 2, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng tương tự là cung cấp lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.386.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Giang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu bảo hành nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật trực tiếp tiến hành công tác bảo hành sửa chữa tại nơi lắp đặt thiết bị không quá 02 ngày kể từ khi tiếp nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư( ngoại trừ ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu(01 người)Đã phụ trách>02 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh hội trườngkê 02 hợp đồng tương tự đã triển khai trong năm gần đây, kể từ 2018 đến khi đóng thầu 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và các chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực lắp đặt, cấu hình hệ thống âm thanh hội trường- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về lắp đặt hệ thống âm thanh.53
2 Cán bộ kỹ thuật và trực tiếp thực hiện gói gói thầuĐã tham gia >02 gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị âm thanh hội trường kê 02hợp đồng tương tự đã triển khai trong năm gần đây, kể từ 2018 đến khi 7 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->