Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210951521-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210946740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:57:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,032,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 6,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - có thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng Ống buy ly tâm kết hợp Hố ga.-có thi công hạng mục đường giao thông gồm: mặt đường bằng Bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,0tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế BVTC- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng,chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Ô tô rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Xây dựng công trình đường giao thông nối các điểm du lịch từ khu nghĩ dưỡng Victory đến Oxalis (Giai đoạn 2)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha, TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND TT Phong Nha. Điện thoại: 094.271.3320 Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Việt. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha, TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND TT Phong Nha. Điện thoại: 094.271.3320 Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha, TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND TT Phong Nha. Điện thoại: 094.271.3320 Tên bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND TT Phong Nha, TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 094.271.3320/ Fax: 0232.3862121. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND TT Phong Nha. Điện thoại: 094.271.3320.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. 51 Hùng Vương, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo997,594tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo997,594tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo60,024100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo60,024100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo9,004100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo10,804100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo30,012100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo15,3100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo65,872100m3
10Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo14,994100m3
11Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo13,201100m3
12Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo30,6m3
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo26,94m3
14Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo28,77100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo16,251100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo16,251100m3
B NÚT GIAO
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo206,547tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33,70km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TNhư bản vẽ thi công kèm theo206,547tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo12,428100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo12,428100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo1,864100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,237100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,558100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo19,992100m3
9Đào nền đường + khuôn dường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,007100m3
10Đào nền đường khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo15,486m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,162100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3,602100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3,602100m3
C PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo49,7m3
2Ván khuôn thép móng bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo5,735100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo154,83m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo9,997100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo10,513100m2
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo2.132m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo124,25tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo124,25tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo12,42510 tấn/1km
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo204,23m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM
F Hệ thống hố ga thu nước trái tuyến, phải tuyến
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8214tấn
2Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,50 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
3Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo39,75m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo6,12100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,8136tấn
6Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo8,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2558100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo311 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo311 cấu kiện
10Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo12,047510 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo311 đoạn ống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo7,46m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo6,4062100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo19,8129m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo6,6043100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo4,3747100m3
G Cống ly tâm BTCT d600 dưới vỉa hè
1Ống buy D600 (H13) dưới vỉa hèNhư bản vẽ thi công kèm theo844md 
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1971 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo81 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7đoạn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo141 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo194mối nối
7Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo16,38m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo7,73m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,779tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo1,5357100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo309cái
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo16,2632100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo50,2986m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo13,1129100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo16,7662100m3
H CỬA THU NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
2Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo186cái
3Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,96m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1705100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1262tấn
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo31m
I HỐ GA, CỐNG NỐI QUA ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
J Hệ thống hố ga
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8214tấn
2Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
3Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo37,48m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo5,8038100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5829tấn
6Bê tông móng hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo8,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2558100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo311 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo311 cấu kiện
10Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo11,4810 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo311 đoạn ống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo7,46m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo5,5983100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo17,3142m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,7714100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo4,6788100m3
K Cống nối qua đường
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo391 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo401 cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo91 đoạn ống
4Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo231,5m
5Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo49mối nối
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo43,2m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo21,8m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,872100m2
9Vữa đệm M100#Như bản vẽ thi công kèm theo18,75m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo9,3621100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo28,9548m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo7,412100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo9,6516100m3
L CỬA THU NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo31cái
2Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo186cái
3Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,96m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1705100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1262tấn
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo31m
M CỬA XÃ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0577m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1771tấn
4Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6124tấn
5Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
6Cốt thép rãnh nước đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo0,4046tấn
7Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,94m3
8Cốp pha rãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5556100m2
9Làm lớp đá đệm móng, đk Dmax Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m3
N CỐNG HỘP 100X100 CM VÀ CỬA XÃ
O Thân cống
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo10,24m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2015tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo8,86m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9973100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo3,54m3
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22mối nối
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo23đoạn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo82,8m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1081100m2
10Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo26,93m3
P Thượng lưu
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,31m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo4,39m3
3Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,26m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo1,78m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0575100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0608100m2
Q Hạ lưu
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,31m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo4,39m3
3Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,26m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo1,78m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0575100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0608100m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,5634100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo0,7589100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ 6,0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: - có thi công hạng mục hệ thống thoát nước bằng Ống buy ly tâm kết hợp Hố ga.-có thi công hạng mục đường giao thông gồm: mặt đường bằng Bê tông nhựa, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 6,0tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế BVTC- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng,chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân. Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
3 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào lốp ≥0,5m31
2 Máy ủi ≥110CV1
3 Ô tô tự đổ ≥4,5T3
4 Máy lu rung ≥9T1
5 Máy lu bánh thép ≥6T1
6 Máy lu bánh thép ≥10T1
7 Máy lu bánh lốp ≥12T1
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
9 Ô tô rải nhựa đường Ô tô rải nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->