Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân (Đoạn từ cống 3 cửa đến bãi rác thôn Cao Đông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân (Đoạn từ cống 3 cửa đến bãi rác thôn Cao Đông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:56:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,653,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân (Đoạn từ cống 3 cửa đến bãi rác thôn Cao Đông) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Tân (Đoạn từ cống 3 cửa đến bãi rác thôn Cao Đông) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp bộ HSDT (bản giấy) hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân, Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh, Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh. Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 0915 467 155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nhật Tân. Địa chỉ: xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước để thi công (Máy bơm nước diezel 20CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào khuôn mới, đất C1, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,68 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn mới, đất C1, máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4292 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,3154 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải bờ vây bằng thủ công, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,248 | 1m3 |
| 7 | Đào thanh thải bờ vây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9391 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0934 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5721 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5721 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen bù vênh khuôn mới, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6963 | 100m3 |
| 12 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7735 | 100m3 |
| 13 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0321 | 100m3 |
| 14 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,634 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,403 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6399 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,759 | m3 |
| 4 | Mua, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 6 | Xây tường cống gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,551 | m3 |
| 7 | Trát tường cống gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,236 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,154 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm bản cống, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1578 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm bản cống D ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2072 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản cống D ≤ 18mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm bản, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,728 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm bản cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7726 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7726 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 19 | Cốt thép cánh phai D ≤ 10mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 20 | Bê tông cánh phai, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đúc sẵn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 22 | Bu lông M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cốt thép mối nối tấm bản cống D ≤ 10mm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 25 | Bê tông mối nối tấm bản, đổ tại chỗ, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | 100m |
| 31 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | 100m |
| 32 | Phên nứa, H = 0,6m gia cố chân bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,408 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 100m2 |
| 4 | Xây móng kè gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,136 | m3 |
| 5 | Xây tường kè gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,28 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,093 | m2 |
| 7 | ống nhựa PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m |
| 8 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,855 | m2 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 12 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,025 | 100m |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,043 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tường chắn, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3199 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,535 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8437 | 100m2 |
| 19 | ống nhựa PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 21 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Cát vàng tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 23 | Bê tông tường bảo vệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép thân tường bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 25 | Sơn tường bảo vệ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 26 | Xây tường cơi gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,381 | m3 |
| 27 | Trát tường cơi gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,34 | m2 |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng;+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.314.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm và có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng Cầu – đường, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương... (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm lu | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi