Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954903-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210950814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách thị trấn Dầu Tiếng năm 2021 (nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:56:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,510,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,402,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.914.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Có 10 công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải >= 5 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải >= 5 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa Chợ thị trấn Dầu Tiếng
60 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi ngân sách thị trấn Dầu Tiếng năm 2021 (nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3861456. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Kiến Thành Phát. thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát - Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3861456. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.402.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3861456. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3861456.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỒNG CHỢ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3415100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,476m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,635m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,44m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8343m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8343m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8343m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V388,72m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V134,032m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V937,5824m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0176100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,76m2
17CCLĐ quả cầu thông gió bằng inox thông gió mái tôn D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
18CCLĐ quả cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,635m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,635m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,44m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,44m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,44m2
24SXLD cửa cuốn và cửa kéo có lá (không có motor điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,64m2
25CC ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V335,08m2
27Thay thế 30% kính cửa S3 bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V8,232m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V335,08m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V937,5824m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.371,396m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V972,56m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2642tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635tấn
36cung cấp bulong chân cột M18, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37cung cấp bulong chân cột M18, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m2
39CCLD trần la phông khung nhôm nổi, tấm trần nhựa hoa văn 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
40CCLD máng xối bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m
41CC quả cầu chắn rác bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Cung cấp và lắp đặt mặt nhôm aluminium (Bao gồm nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,33m2
45CC chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V11chữ
46CC bóng đèn led rọi bảng 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Đầu báo khói loại quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
53SXLD nút ấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
54SXLD chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
56Trung tâm báo cháy loại quy ước - 8 zone và bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Bộ lưu điện dự phòng (UPS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Bộ PVC tròn 4 đầu đặt nổi sànMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
59Bộ PVC vuông âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
64CCLD bình bột khô 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28bình
65CCLD bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28bình
66kệ đựng bình chữa cháy + bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V28cỏi
B HẠNG MỤC 2: NHÀ QUẢN LÝ CHỢ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,56m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8925m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8652m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,27m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8925m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,925m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V164,085m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,085m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,45m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,635m2
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,9m
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,925m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8925m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,39m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5025m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m2
29thi công trần la phông tôn lạnh dày 2.2 zem, khung xương thép STK 30x30x1.1 khoảng cách 600x2000.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8925m2
30SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
31SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
32SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,99m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V24,27m2
34CCLD chốt trong cửa đi DwMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35CCLD khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1569tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
62Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,72m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,19m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1764m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1764m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1764m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,41m2
10Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V101,88m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,88m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V132,26m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V122,44m2
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,2m
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,19m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,19m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m2
27thi công trần la phông tôn lạnh dày 2.2 zem, khung xương thép STK 30x30x1.1 khoảng cách 600x2000.Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,41m2
28SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
29SXLD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
30SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
32CCLD chốt trong cửa đi DwMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33CCLD khóa cửa đi D1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0347tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,02m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6672100m2
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
53CC co ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
54van khóa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
64Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
65Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
D HẠNG MỤC 4: MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHỢ RAU
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99m
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9810m3/1km
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4408tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,096m3
9Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.914.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).21
3 Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).21
4 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc 01 công trình dân dụng cấp II).21
5 Có 10 công nhân 10 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải >= 5 tấn* Xe ô tô tải >= 5 tấn*1
2 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy cắt sắt Máy cắt sắt1
5 Máy uốn sắt Máy uốn sắt1
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
7 Máy khoan Máy khoan1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Máy hàn Máy hàn2
10 Máy cắt Máy cắt1
11 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo)15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->