Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922193-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210916992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:53:00 đến ngày 2021-09-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,513,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 22/9/2018 trở lại đây. Đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thoát nước bằng hệ thông rãnh xây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy búa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông thôn Me Vàng và thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Hồng. Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vĩnh Hồng Địa chỉ: Xã Vĩnh Hồng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Hải Dương Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường bê tông cũE-HSMT, Thiết kế BVTC2,310m
2Đào móng kè, vét bùn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC2,0428100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC309,34m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương)E-HSMT, Thiết kế BVTC11,3558100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC126,175m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC1,5086100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC6,7591100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC5,0555100m3
9Rải nilon tái sinh( trước khi đổ bê tông)E-HSMT, Thiết kế BVTC32,6347100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,44100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC820,77m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3334100m3
13Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kgE-HSMT, Thiết kế BVTC4,067100m3
14Đào thanh thải bờ quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC3,2536100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC66,61100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5934100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC15,19m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng kèE-HSMT, Thiết kế BVTC1,55100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC48,02m3
20Xây tường bằng gạch bê tông KT(220x105x65) cường độ 100 kG/cm2, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC112,71m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC605,41m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè bờE-HSMT, Thiết kế BVTC0,29100m2
23Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,242tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC3,23m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaE-HSMT, Thiết kế BVTC11,48m2
26Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 đường kính ống 110mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,37100m
27Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0666100m2
28Mua và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70E-HSMT, Thiết kế BVTC3cái
30Đào móng cột,biển báo, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC1,2m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC1,2m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ giảm tốc, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC0,49m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmE-HSMT, Thiết kế BVTC12,15m2
34Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,7771100m3
35Đào đất móng bằng thủ công, sâu E-HSMT, Thiết kế BVTC19,746m3
36Đắp trả hố móng đất tận dụng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6065100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT, Thiết kế BVTC11,57m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng E-HSMT, Thiết kế BVTC23,13m3
39Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaE-HSMT, Thiết kế BVTC0,56100m2
40Xây gạch bê tông KT(220x105x65), cường độ 100kG/cm2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC46,9m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC166,28m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC3,64m3
43Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũE-HSMT, Thiết kế BVTC0,51100m2
44Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC1,36tấn
45Thép D>10 mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,68tấn
46Thép hình L75x75x8mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1,05tấn
47Bê tông tấm đan M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC13,37m3
48Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,56100m2
49Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC86cấu kiện
50Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC2,19m3
51Đào móng cống bằng máy đào 0.8 m3 đất cấp II (Tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC0,212100m3
52Đào đất móng cống bằng thủ công đất câp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC2,355m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC1,32100m
54Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0301100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0489100m3
56Thi công lớp đá đệm móng tường đầu dày 10 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC1,16m3
57Ván khuôn đổ bê tông móng tường đầuE-HSMT, Thiết kế BVTC0,102100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC2,2m3
59Xây gạch bê tông KT( 220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC2,33m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC10,22m2
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0196100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0193100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC1,44m3
64Mua và lắp đặt đế cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC17cái
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC6đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC4mối nối
67Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC9,6873100m3
68Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II( tính bằng 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC107,637m3
69Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT, Thiết kế BVTC2,82100m
70Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC4,6352100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC0,023100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC0,018100m3
73Thi công lớp đá đệm móng dày 10 cmE-HSMT, Thiết kế BVTC80,97m3
74Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,93100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT, Thiết kế BVTC163,63m3
76Xây gạch bê tông KT (220x105x65), cường độ 100kG/cm2 vữa XM mác 75 thành rãnhE-HSMT, Thiết kế BVTC245,5m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT, Thiết kế BVTC1.113,43m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT, Thiết kế BVTC31,03m3
79Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũE-HSMT, Thiết kế BVTC2,82100m2
80Thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC10,361tấn
81Thép D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC5,685tấn
82Bê tông M250 đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC92,347m3
83Ván khuôn gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC3,38100m2
84Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC726cấu kiện
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC5,2964100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC5,2964100m3
87Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC3,0934100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =1km, đất cấp IVE-HSMT, Thiết kế BVTC3,0934100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC15,8951100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 1km, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC15,8951100m3
91Cắt bê tông mặt đường cũE-HSMT, Thiết kế BVTC1,98410m
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcE-HSMT, Thiết kế BVTC64,84m3
93Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% khối lương)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,0046100m3
94Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( tính 10% khối lượng đào)E-HSMT, Thiết kế BVTC11,787m3
95Đào cấp bằng thủ công , đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC28,78m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC1,0539100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7026100m3
98Rải ni lông tái sinhE-HSMT, Thiết kế BVTC3,6854100m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,37100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường E-HSMT, Thiết kế BVTC73,71m3
101Đắp đất lề, taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,9015100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6484100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6484100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5615100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi E-HSMT, Thiết kế BVTC0,5615100m3
B HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT
1Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắngE-HSMT, Thiết kế BVTC18,9m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủE-HSMT, Thiết kế BVTC5,34m2
3Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêuE-HSMT, Thiết kế BVTC0,19m3
4Ván khuôn gỗ bê tông đế cọcE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0252100m2
5Dây nhựa phản quangE-HSMT, Thiết kế BVTC600m
6Cờ hiệu tam giác màu đỏE-HSMT, Thiết kế BVTC42cái
7Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5mE-HSMT, Thiết kế BVTC21cái
8Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
9Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
10Biển báo tam giác tính khấu hao 30%E-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
11Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêmE-HSMT, Thiết kế BVTC2bộ
12Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7E-HSMT, Thiết kế BVTC120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 22/9/2018 trở lại đây. Đường giao thông nông thôn kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Thoát nước bằng hệ thông rãnh xây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cần trục bánh lốp≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy búa Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Lu tĩnh bánh lốp≥ 20T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->