Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:51:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,919,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và chuyên nghành điện công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 26T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,2-5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23/8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đt: 02123.847636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | Phần xây dựng Nền đường | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4811 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1105 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3218 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3038 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1884 | 100m3 |
| C | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4915 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5781 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7431 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4511 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống thấm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 13 | Đắp cuội sỏi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1808 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 15 | Đắp đệm móng bằng cấp phối , bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0745 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5975 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5975 | 100m3/1km |
| D | Cống hộp | |||
| 1 | Cống hộp 200x200 L=2m đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9429 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9429 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9429 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0531 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,0531 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,058 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7633 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4923 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4923 | 100tấn |
| F | Rãnh dọc A1 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3132 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3404 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 6 | Vữa chèn xi măng mác 125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 7 | Đắp đệm móng cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8944 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9327 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6912 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5128 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo , đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5128 | 100m3/1km |
| G | Rãnh dọc A2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7856 | 100m2 |
| 3 | Đắp đệm móng cấp phôi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5853 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3205 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0465 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4641 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1331 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1428 | tấn |
| H | Rãnh tam giác lắp ghép | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cái |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 2 | Sơn vạch gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| J | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,08 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160-20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy f40-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren van 1 chiều, đường kính van | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài f20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp nhựa bảo vễ đồng hồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Đầu nối bích f160 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cặp bích |
| 14 | Mối nối nhanh f40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Nhân công di chuyển đường ống (bậc 3.0/7 nhóm 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| K | Điều phối | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8067 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8067 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3218 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1418 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.5km tiếp theo , đất cấp III (vận chuyển về đắp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1418 | 100m3/1km |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Viên vỉa đá tự nhiên KT 20x23x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,5 | Viên |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 410 | cấu kiện |
| 3 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu xuống xe đặt vào ba lết | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 409,5 | cấu kiện |
| 4 | Pa lết xếp viên vỉa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,17 | m3 |
| M | Hè phố | |||
| 1 | Đá lát nền bằng đá màu ghi xám KT: 40x40x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 325,21 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu xuống xe bằng cần cẩu 6 tấn- gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,521 | 10m2 |
| 3 | Ba lết xếp đá tự nhiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,521 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 325,21 | m2 |
| N | Hố thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,41 | m3 |
| 3 | Vữa chít mạch xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9345 | 100m2 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| O | Cửa thu nước | |||
| 1 | Song chắn rác COMPOSITE KT 30x90 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Tấm |
| 2 | Song chắn rác COMPOSITE KT 53x96 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m2 |
| 6 | Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| P | Tấm nắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| Q | Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5925 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bóng |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7249 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7249 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1088 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,056 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,8388 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,8948 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,144 | m2 |
| 16 | Lắp dựng bóng đèn cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bóng |
| R | Móng cột MCS-10 (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 5 | Khung móng M24x300x300x850 (3,278kg/1 bu lông) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE TFP F65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| S | Đào đất rãnh cáp (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp (thủ công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m3 |
| T | Tiếp địa an toàn RC-1 (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 3 | Tai bắt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cọc |
| U | Vật tư thiết bị (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, Cáp M(3*25+1*16)-0,6/1kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 6 | Rải dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 7 | Luồn dây dẫn 3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 116 | Cái |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bảng |
| 11 | Hộp cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 12 | Cát đen chèn rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,42 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.845 | Viên |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D48,1/2,5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 16 | Băng báo cáp rộng 0,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m2 |
| 17 | Đèn led 200W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Cột đèn 10M rời cần đơn, vươn 1,5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 19 | Vận chuyển, bốc dỡ cột điện phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và chuyên nghành điện công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | 25T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10 T | 1 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp thảm nhựa | 26T | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | 600T/h | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | - sức nâng 3T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | 7T | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | 2,2-5KW | 2 |
| 12 | Đầm bàn | 1,5KW | 1 |
| 13 | Đầm dùi | 1,5Kw | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | 1,5hp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi