Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210943488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:51:00 đến ngày 2021-10-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,919,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và chuyên nghành điện công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị 26T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 600T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2,2-5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5hp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gói thầu Nâng cấp, cải tạo đường phố 23 8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Nâng cấp, cải tạo đường phố 23/8, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đt: 02123.847636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm, số nhà 08, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La, địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đt: 02123.847636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu. Địa chỉ tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đt: 02123.847636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B Phần xây dựng Nền đường
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4811100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1105100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3218100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3038100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1884100m3
C Tường chắn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,836100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,089100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4915100m3
4Đắp cấp phối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5781100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật81,37m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật87,39m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,845100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,7431100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4511100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống thấm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
13Đắp cuội sỏi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1808100m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
15Đắp đệm móng bằng cấp phối , bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0745100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,836100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,836100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5975100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5975100m3/1km
D Cống hộp
1Cống hộp 200x200 L=2m đúc sẵnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2đoạn ống
E Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9429100m2
2Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9429100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9429100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0531100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,0531100m2
6Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,058100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7633100m3
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4923100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,4923100tấn
F Rãnh dọc A1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,5m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3132100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3404tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật108cấu kiện
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,8m3
6Vữa chèn xi măng mác 125Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
7Đắp đệm móng cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0167100m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,8944100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9327tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,93100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6912100m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5128100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo , đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5128100m3/1km
G Rãnh dọc A2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,05m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,7856100m2
3Đắp đệm móng cấp phôi bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1274100m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5853tấn
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,092100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3205100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0465100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,11m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4641100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1331tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1428tấn
H Rãnh tam giác lắp ghép
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,34m3
2Vữa xi măng mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2496100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật312cái
I An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,25m2
2Sơn vạch gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 4,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật14m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,1m2
J Hệ thống cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,98m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,08m3
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160-20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Đai khởi thủy f40-20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
6Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
7Lắp đặt van ren van 1 chiều, đường kính van Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
9Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khâu nối ren ngoài f20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Hộp nhựa bảo vễ đồng hồChương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
12Đầu nối bích f160Chương V: Yêu cầu kỹ thuật62cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 150mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật31cặp bích
14Mối nối nhanh f40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
17Nhân công di chuyển đường ống (bậc 3.0/7 nhóm 2)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12công
K Điều phối
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8067100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8067100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3218100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.7km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,3218100m3/1km
5Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1418100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1418100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3.5km tiếp theo , đất cấp III (vận chuyển về đắp)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1418100m3/1km
L Bó vỉa
1Viên vỉa đá tự nhiên KT 20x23x100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật409,5Viên
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật410cấu kiện
3Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu xuống xe đặt vào ba lếtChương V: Yêu cầu kỹ thuật409,5cấu kiện
4Pa lết xếp viên vỉaChương V: Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật143,5m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,47m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,17m3
M Hè phố
1Đá lát nền bằng đá màu ghi xám KT: 40x40x3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật325,21m2
2Vận chuyển vật liệu xuống xe bằng cần cẩu 6 tấn- gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu kỹ thuật32,52110m2
3Ba lết xếp đá tự nhiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,521m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật325,21m2
N Hố thu nước
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,97m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,41m3
3Vữa chít mạch xi măng mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9345100m2
5Đắp cấp phối đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0177100m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2094tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,07m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2115100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,054100m
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0792100m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật22cấu kiện
O Cửa thu nước
1Song chắn rác COMPOSITE KT 30x90 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9Tấm
2Song chắn rác COMPOSITE KT 53x96 cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10Tấm
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật19cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0515100m2
6Đệm đá dăm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0044100m3
P Tấm nắp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2137tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
Q Tường rào
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5925tấn
2Tháo dỡ bóng đèn cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật20bóng
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7249m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1088m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,254m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,254m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1063tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7249m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1088m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40,056m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,8388m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật70,8948m2
15Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật49,144m2
16Lắp dựng bóng đèn cầuChương V: Yêu cầu kỹ thuật20bóng
R Móng cột MCS-10 (Điện chiếu sáng)
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
2Đào móng, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,828m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,788m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật26,88m2
5Khung móng M24x300x300x850 (3,278kg/1 bu lông)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7Cái
6Ống nhựa HDPE TFP F65/50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
S Đào đất rãnh cáp (Điện chiếu sáng)
1Đào đất rãnh cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật91m3
2Đào đất rãnh cáp (thủ công)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật91m3
3Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócChương V: Yêu cầu kỹ thuật47m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổChương V: Yêu cầu kỹ thuật43m3
T Tiếp địa an toàn RC-1 (Điện chiếu sáng)
1Đào móng, máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
2Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cócChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,24m3
3Tai bắt tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
4Thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14m
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7Cọc
U Vật tư thiết bị (Điện chiếu sáng)
1Đầu cốt đồng M2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42Cái
2Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16Cái
3Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16Cái
4Đầu cốt đồng M25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật48Cái
5Rải cáp ngầm, Cáp M(3*25+1*16)-0,6/1kVChương V: Yêu cầu kỹ thuật265m
6Rải dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng M10Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7m
7Luồn dây dẫn 3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu kỹ thuật84m
8Luồn cáp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1161 đầu cáp
9Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật116Cái
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu kỹ thuật7Bảng
11Hộp cầu đấu dâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật7Hộp
12Cát đen chèn rãnh cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật25,42m3
13Gạch chỉChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.845Viên
14Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật249m
15Ống thép mạ kẽm D48,1/2,5Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
16Băng báo cáp rộng 0,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật103m2
17Đèn led 200WChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
18Cột đèn 10M rời cần đơn, vươn 1,5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7cột
19Vận chuyển, bốc dỡ cột điện phụ kiệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công - Công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường và chuyên nghành điện công trình. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép 25T1
3 Máy lu bánh thép 10 T1
4 Máy đầm bánh hơi tự hành 16T1
5 Máy lu bánh lốp thảm nhựa 26T1
6 Máy rải bê tông nhựa 600T/h1
7 Máy ủi 110 CV1
8 Cần trục ô tô - sức nâng 3T1
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
10 Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) 7T1
11 Máy đầm cóc 2,2-5KW2
12 Đầm bàn 1,5KW1
13 Đầm dùi 1,5Kw2
14 Máy trộn bê tông 250L1
15 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn3
16 Máy thủy bình Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công1
17 Máy toàn đạc điện tử Đã được hiệu chỉnh, sai số đạt yêu cầu trong thi công1
18 Máy bơm nước 1,5hp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->