Gói thầu: Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952266-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Số hiệu KHLCNT 20210928721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 10:47:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc tham gia giám sát thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV .Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định , địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Số 124 đường Hàn Thuyên – Phường Vỵ Hoàng – Thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định , địa chỉ: Số 7 Trần Nhật Duật, Vị Xuyên, Nam Định
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Để chứng minh các hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản công chứng các giấy tờ sau: HĐ xây lắp, QĐ phê duyệt TKBVTC hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT (hoặc QĐ phê duyệt DA); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu – thanh toán. Trường hợp là nhà thầu phụ để chứng minh các hợp đồng tương tự đã kê khai: Cung cấp bản chính hoặc bản công chứng để làm căn cứ xem xét các tài liệu gồm hợp đồng giữa CĐT với nhà thầu chính và hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ, văn bản cho phép của CĐT về sử dụng thầu phụ trường hợp trong HĐ thầu chính không thể hiện thầu phụ; QĐ phê duyệt TKBVTC hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT (hoặc QĐ phê duyệt DA);; biên bản nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán. - Để chứng minh doanh thu từ hoạt động XD của nhà thầu, cung cấp: Bản công chứng báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc chứng từ chuyển tiền của ngân hàng hoặc xác nhận thanh toán của CĐT đối với những HĐXL đã thực hiện hoặc tờ khai thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Cung cấp bản công chứng chứng chỉ năng lực HĐXD của doanh nghiệp. - Nhân sự chủ chốt được đề xuất thực hiện gói thầu (gồm Chỉ huy trưởng CT, CB KT trực tiếp, Cán bộ thanh quyết toán, Cán bộ quản lý ATLĐ): Gửi kèm theo Bản công chứng tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp ĐH; CC hành nghề kèm theo; tài liệu CM kinh nghiệm thi công CT tương tự như BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc BB nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT. - Các thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Cung cấp bản công chứng các tài liệu gồm đăng ký (hoặc hoá đơn giá trị gia tăng mua máy) để chứng minh sở hữu của nhà thầu và đăng kiểm hoặc kiểm định đang còn hiệu lực đối với thiết bị chính. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thì chứng minh sở hữu của đơn vị đi thuê và các tài liệu về đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các thiết bị thi công chính) của đơn vị thuê đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, tp Nam Định, tỉnh Nam Định. Fax: 0228 3849315; Điện thoại: 0228 3867059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT. Địa chỉ: số 7, đường Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định.Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0228 3645 494.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng60,026100m2
2Đắp cát công trình độ chặt K = 0,8568,775100m3
B PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ bệ xí1bộ
2Tháo dỡ chậu rửa1bộ
3Tháo dỡ cửa30,81m2
4Tháo dỡ mái tôn217,965m2
5Tháo dỡ xà gồ, vì kéo thép11công
6Phá dỡ kết cấu gạch64,529m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông0,45m3
C XÂY MỚI CỔNG + TƯỜNG RÀO + KÈ ĐÁ
1Đào móng967,65m3
2Đắp đất K= 0,904,723100m3
3Đắp đất K= 0,854,953100m3
4Cốt thép móng, f ≤10mm0,012tấn
5Ván khuôn móng0,02100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x20,402m3
7Ván khuôn cột0,021100m2
8Bê tông cột, M200, đá 1x20,17m3
9Ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,177100m2
10Bê tông lót móng M100, đá 4x66,817m3
11Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7530,76m3
12Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7513,049m3
13Cốt thép giằng móng, f ≤10mm0,104tấn
14Cốt thép giằng móng, f ≤18mm0,663tấn
15Ván khuôn bê tông giằng móng0,266100m2
16Bê tông giằng móng M200, đá 1x24,382m3
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa0,551m2
18Đóng cọc tre dài 2m165,109100m
19Đệm đá mạt đáy móng kè33,022m3
20Ván khuôn bê tông lót móng0,448100m2
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6,33,022m3
22Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75246,264m3
23Xây tường bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75165,777m3
24Xây tường bằng đá hộc , chiều cao >2m, vữa XM M75109,616m3
25Tầng lọc đá dăm 1x20,085100m3
26Vải địa kỹ thuật0,961100m2
27Lắp đặt ống nhựa f600,947100m
28Cốt thép giằng móng, f ≤10mm0,298tấn
29Cốt thép giằng móng, f ≤18mm1,681tấn
30Ván khuôn bê tông giằng móng0,896100m2
31Bê tông giằng móng M200, đá 1x217,91m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa19,819m2
33Cốt thép cột f ≤10mm0,008tấn
34Cốt thép cột, trụ, f ≤18mm0,055tấn
35Ván khuôn trụ cổng0,056100m2
36Bê tông cột M200, đá 1x20,31m3
37Xây trụ cổng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,917m3
38Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7516,711m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox16,711m2
40Gia công + lắp đặt cổng chính bằng inox326,74kg
41Sơn tĩnh điện cổng chính326,74kg
42Bản lề inox6cái
43Bánh xe cổng có lò xo2bộ
44Biển hiệu bằng inox nền đỏ, chữ inox mạ đồng kích thước (500x600)mm1bộ
45Xây tường gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M758,841m3
46Xây trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,793m3
47Cốt thép giằng tường, f ≤10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
48Cốt thép giằng tường, f ≤18mm, chiều cao ≤6m0,618tấn
49Ván khuôn bê tông giằng tường0,247100m2
50Bê tông giằng tường M200, đá 1x2,4,075m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75134,449m2
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7586,495m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu220,944m2
54Gia công rào thoáng thép vuông đặc3,424tấn
55Sơn tường rào thép3.424,14kg
56Mũi giáo thép vuông đặc 18x18466kg
57Lắp dựng lan can sắt124,219m2
58Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75105,08m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7518,311m3
60Cốt thép giằng tường, f ≤10mm0,095tấn
61Cốt thép giằng tường, f ≤18mm0,823tấn
62Ván khuôn bê tông giằng tường0,658100m2
63Bê tông giằng tường M200, đá 1x27,243m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M751.071,828m2
65Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75166,034m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75906,72m
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.237,862m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc tham gia giám sát thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.31
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV .Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào máy đào1
2 Ô tô tự đổ ≥5 T ô tô tự đổ1
3 Máy đầm 9T Máy đầm1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->