Gói thầu: Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 10:47:00 đến ngày 2021-10-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc tham gia giám sát thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV .Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Xây dựng cổng, tường bao trung tâm phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai và một số đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Để chứng minh các hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản công chứng các giấy tờ sau: HĐ xây lắp, QĐ phê duyệt TKBVTC hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT (hoặc QĐ phê duyệt DA); biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu – thanh toán. Trường hợp là nhà thầu phụ để chứng minh các hợp đồng tương tự đã kê khai: Cung cấp bản chính hoặc bản công chứng để làm căn cứ xem xét các tài liệu gồm hợp đồng giữa CĐT với nhà thầu chính và hợp đồng giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ, văn bản cho phép của CĐT về sử dụng thầu phụ trường hợp trong HĐ thầu chính không thể hiện thầu phụ; QĐ phê duyệt TKBVTC hoặc QĐ phê duyệt BCKTKT (hoặc QĐ phê duyệt DA);; biên bản nghiệm thu CT hoàn thành hoặc HS nghiệm thu – thanh toán. - Để chứng minh doanh thu từ hoạt động XD của nhà thầu, cung cấp: Bản công chứng báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc chứng từ chuyển tiền của ngân hàng hoặc xác nhận thanh toán của CĐT đối với những HĐXL đã thực hiện hoặc tờ khai thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Cung cấp bản công chứng chứng chỉ năng lực HĐXD của doanh nghiệp. - Nhân sự chủ chốt được đề xuất thực hiện gói thầu (gồm Chỉ huy trưởng CT, CB KT trực tiếp, Cán bộ thanh quyết toán, Cán bộ quản lý ATLĐ): Gửi kèm theo Bản công chứng tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp ĐH; CC hành nghề kèm theo; tài liệu CM kinh nghiệm thi công CT tương tự như BB nghiệm thu CT hoàn thành hoặc BB nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT. - Các thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Cung cấp bản công chứng các tài liệu gồm đăng ký (hoặc hoá đơn giá trị gia tăng mua máy) để chứng minh sở hữu của nhà thầu và đăng kiểm hoặc kiểm định đang còn hiệu lực đối với thiết bị chính. Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thì chứng minh sở hữu của đơn vị đi thuê và các tài liệu về đăng kiểm hoặc kiểm định (đối với các thiết bị thi công chính) của đơn vị thuê đó |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp & PTNT, Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 57 đường Vị Hoàng, tp Nam Định, tỉnh Nam Định. Fax: 0228 3849315; Điện thoại: 0228 3867059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Xây dựng Nông nghiệp & PTNT. Địa chỉ: số 7, đường Trần Nhật Duật, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định.Fax: 0228 3645 494. Điện thoại: 0228 3645 494. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định. Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 60,026 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt K = 0,85 | 68,775 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 30,81 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 217,965 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kéo thép | 11 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | 64,529 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,45 | m3 | |
| C | XÂY MỚI CỔNG + TƯỜNG RÀO + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng | 967,65 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K= 0,90 | 4,723 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất K= 0,85 | 4,953 | 100m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, f ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 0,402 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột | 0,021 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,17 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,177 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 6,817 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 30,76 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 13,049 | m3 | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, f ≤10mm | 0,104 | tấn | |
| 14 | Cốt thép giằng móng, f ≤18mm | 0,663 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn bê tông giằng móng | 0,266 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 4,382 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,551 | m2 | |
| 18 | Đóng cọc tre dài 2m | 165,109 | 100m | |
| 19 | Đệm đá mạt đáy móng kè | 33,022 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,448 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | 33,022 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | 246,264 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | 165,777 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng đá hộc , chiều cao >2m, vữa XM M75 | 109,616 | m3 | |
| 25 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,085 | 100m3 | |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | 0,961 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa f60 | 0,947 | 100m | |
| 28 | Cốt thép giằng móng, f ≤10mm | 0,298 | tấn | |
| 29 | Cốt thép giằng móng, f ≤18mm | 1,681 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn bê tông giằng móng | 0,896 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | 17,91 | m3 | |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 19,819 | m2 | |
| 33 | Cốt thép cột f ≤10mm | 0,008 | tấn | |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, f ≤18mm | 0,055 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn trụ cổng | 0,056 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 0,31 | m3 | |
| 37 | Xây trụ cổng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,917 | m3 | |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,711 | m2 | |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 16,711 | m2 | |
| 40 | Gia công + lắp đặt cổng chính bằng inox | 326,74 | kg | |
| 41 | Sơn tĩnh điện cổng chính | 326,74 | kg | |
| 42 | Bản lề inox | 6 | cái | |
| 43 | Bánh xe cổng có lò xo | 2 | bộ | |
| 44 | Biển hiệu bằng inox nền đỏ, chữ inox mạ đồng kích thước (500x600)mm | 1 | bộ | |
| 45 | Xây tường gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,841 | m3 | |
| 46 | Xây trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,793 | m3 | |
| 47 | Cốt thép giằng tường, f ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 48 | Cốt thép giằng tường, f ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,618 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn bê tông giằng tường | 0,247 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, | 4,075 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 134,449 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 86,495 | m2 | |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 220,944 | m2 | |
| 54 | Gia công rào thoáng thép vuông đặc | 3,424 | tấn | |
| 55 | Sơn tường rào thép | 3.424,14 | kg | |
| 56 | Mũi giáo thép vuông đặc 18x18 | 466 | kg | |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | 124,219 | m2 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 105,08 | m3 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 18,311 | m3 | |
| 60 | Cốt thép giằng tường, f ≤10mm | 0,095 | tấn | |
| 61 | Cốt thép giằng tường, f ≤18mm | 0,823 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn bê tông giằng tường | 0,658 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | 7,243 | m3 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.071,828 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 166,034 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 906,72 | m | |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.237,862 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc tham gia giám sát thi công 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi hoặc giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV .Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán ,quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 1 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | máy đào | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5 T | ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm 9T | Máy đầm | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi