Gói thầu: Khảo sát luồng vào cảng cẩm Phả và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Nét phục vụ ra thông báo hàng hải luồng vào cảng Cẩm Phả năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210944868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Khảo sát luồng vào cảng cẩm Phả và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Nét phục vụ ra thông báo hàng hải luồng vào cảng Cẩm Phả năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933809 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn BĐATHH năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 11:02:00 đến ngày 2021-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,974,112,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 592.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công khảo sát luồng hàng hải trên biển/ cửa biển đã được thông báo hàng hải, sử dụng các thiết bị chuyên ngành phục vụ khảo sát lập bình đồ khảo sát độ sâu, báo cáo khảo sát và các tài liệu liên quan thu thập tại hiện trường. Lập các tài liệu phục vụ ra thông báo hàng hải theo đúng quy định của nhà nước- Tương tự về quy mô: + Trường hợp nhà thầu có 3 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có khối lượng thi công khảo sát ≥ 1000 ha/ 01Hợp đồng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.382.500.000 VND.+ Trường hợp nhà thầu có số lượng hợp đồng >3, thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.500.000 VND và khối lượng thi công khảo sát ≥1000 ha/01Hợp đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.500.000 VND và tổng khối lượng các hợp đồng đã thi công khảo sát ≥ 3000 ha.- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công khảo sát luồng hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương và kinh nghiệm làm việc (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học) ≥ 7 năm;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I (còn hiệu lực);- Đã từng làm chủ nhiệm 03 công trình khảo sát gói thầu khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải. Trong đó có 01 công trình với giá trị hợp đồng ≥ 1.382.500.000 VND và diện tích khảo sát ≥ 1.000ha. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực). Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I (còn hiệu lực) và 01 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I;- Kinh nghiệm làm việc (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm;- Đã từng tham gia khảo sát ≥ 03 công trình khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ, thợ máy |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp phù hợp theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện phục vụ khảo sát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu phục vụ khảo sát công suất ≥ 190CV và phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (cấp VR-SB trở lên) hoặc thiết bị chuyên dùng có công suất tương đương. Phải có các thiết bị bảo hộ an toàn còn thời gian hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ máy định vị vệ tinh DGPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị triều ký tự ghi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bù sóng; thiết bị đo vận tốc sóng âm trong môi trường nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Các phần mềm chuyên dùng Các phần mềm phải có tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp: Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu hợp pháp các phần mềm này như hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phần mềm khảo sát Hydropro hoặc tương đương;- Phần mềm Trimble Business Center Advance hoặc tương đương;- Phần mềm Autodesk AutoCAD Civil 3D hoặc tương đương,- Phần mềm WinPro hoặc tương đương;- Phần mềm AutoCAD hoặc tương đương;- Phần mềm Office;- Phần mềm cập nhật hải đồ điện tử hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Khảo sát luồng vào cảng cẩm Phả và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Nét phục vụ ra thông báo hàng hải luồng vào cảng Cẩm Phả năm 2021 Khảo sát luồng vào cảng cẩm Phả và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Nét phục vụ ra thông báo hàng hải luồng vào cảng Cẩm Phả năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn BĐATHH năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Nhà thầu phải kèm theo bản công chứng các Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao, biên bản thanh lý; Bản sao y hóa đơn). |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng kê chi tiết nhân sự, thiết bị, phương tiện huy động cho gói thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi công việc. - Phương án thực hiện gói thầu có tính khả thi cao |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin, số 604 đường Lý Thường Kiệt phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTCĐ-Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả -Vinacomin, số 604 đường Lý Thường Kiệt phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin, số 604 đường Lý Thường Kiệt phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại 02033865045, fax 02033865320. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát lập bình đồ khu nước trước bến cảng Cẩm Phả | Tỷ lệ 1/1000, địa hình cấp V: 0,75km x 0,45km | 100ha | 0,3375 | |
| 2 | Khảo sát lập bình đồ luồng tàu hàng hải vào cảng Cẩm Phả | Tỷ lệ 1/2000, địa hình cấp V: 2,0 km x 0,3km (nối tiếp từ vùng quay tầu trở ra đến luồng) | 100ha | 0,6 | |
| 3 | Khảo sát lập bình đồ luồng tàu hàng hải vào cảng Cẩm Phả | Tỷ lệ 1/2000, địa hình cấp VI: 3,75 km x 0,28km = 1,05km2 = 105ha (nối tiếp từ 2 km ra phao 19) | 100ha | 1,05 | |
| 4 | Khảo sát lập bình đồ luồng tàu hàng hải vào cảng Cẩm Phả | Tỷ lệ 1/2000, địa hình cấp VI: 20 km x 0,28km (đoạn từ phao 18 đến phao 1) | 100ha | 5,6 | |
| 5 | Khảo sát lập bình đồ luồng tàu hàng hải khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Nét | Tỷ lệ 1/2000, địa hình cấp VI: 12 km x 0,6km = 7,2 km2 = 720 ha (đoạn từ 18 đến phao 19) | 100ha | 7,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.975E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 592.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.975.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 592.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu phải có hợp đồng thi công khảo sát luồng hàng hải trên biển/ cửa biển đã được thông báo hàng hải, sử dụng các thiết bị chuyên ngành phục vụ khảo sát lập bình đồ khảo sát độ sâu, báo cáo khảo sát và các tài liệu liên quan thu thập tại hiện trường. Lập các tài liệu phục vụ ra thông báo hàng hải theo đúng quy định của nhà nước- Tương tự về quy mô: + Trường hợp nhà thầu có 3 hợp đồng thì mỗi hợp đồng phải có khối lượng thi công khảo sát ≥ 1000 ha/ 01Hợp đồng và có giá trị hợp đồng ≥ 1.382.500.000 VND.+ Trường hợp nhà thầu có số lượng hợp đồng >3, thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.500.000 VND và khối lượng thi công khảo sát ≥1000 ha/01Hợp đồng. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.500.000 VND và tổng khối lượng các hợp đồng đã thi công khảo sát ≥ 3000 ha.- Tương tự về điều kiện hiện trường thi công khảo sát luồng hàng hải. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.147.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm khảo sát: | 1 | - Trình độ chuyên môn chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương và kinh nghiệm làm việc (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học) ≥ 7 năm;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I (còn hiệu lực);- Đã từng làm chủ nhiệm 03 công trình khảo sát gói thầu khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải. Trong đó có 01 công trình với giá trị hợp đồng ≥ 1.382.500.000 VND và diện tích khảo sát ≥ 1.000ha. | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự khác | 4 | có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn hiệu lực). Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng I (còn hiệu lực) và 01 người có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I;- Kinh nghiệm làm việc (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học) ≥ 5 năm;- Đã từng tham gia khảo sát ≥ 03 công trình khảo sát luồng hàng hải phục vụ thông báo hàng hải. | 5 | 3 |
| 3 | Thuyền trưởng | 1 | Có bằng cấp phù hợp theo quy định | 5 | 3 |
| 4 | Thủy thủ, thợ máy | 6 | Có bằng cấp phù hợp theo quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện phục vụ khảo sát | Tàu phục vụ khảo sát công suất ≥ 190CV và phải có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa (cấp VR-SB trở lên) hoặc thiết bị chuyên dùng có công suất tương đương. Phải có các thiết bị bảo hộ an toàn còn thời gian hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đo sâu hồi âm | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Bộ máy định vị vệ tinh DGPS | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Thiết bị triều ký tự ghi | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy bù sóng; thiết bị đo vận tốc sóng âm trong môi trường nước | Máy còn hoạt động theo đúng tiêu chuẩn chuyên ngành.Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý xác nhận sở hữu (hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác) cùng giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu hợp pháp của đơn vị cho thuê kèm theo giấy kiểm nghiệm và hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Các phần mềm chuyên dùng Các phần mềm phải có tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp: Nhà thầu phải đóng kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu hợp pháp các phần mềm này như hóa đơn mua vào hoặc tài liệu hợp pháp khác. | - Phần mềm khảo sát Hydropro hoặc tương đương;- Phần mềm Trimble Business Center Advance hoặc tương đương;- Phần mềm Autodesk AutoCAD Civil 3D hoặc tương đương,- Phần mềm WinPro hoặc tương đương;- Phần mềm AutoCAD hoặc tương đương;- Phần mềm Office;- Phần mềm cập nhật hải đồ điện tử hoặc tương đương | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi