Gói thầu: Giá trị xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| Tên gói thầu | Giá trị xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn bán đất ở hàng năm của xã, Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 11:12:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông từ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Giá trị xây lắp công trình Xây dựng Khuôn viên và các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn bán đất ở hàng năm của xã, Ngân sách xã và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên (Scan); - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/12/2020 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Nghi Hoa, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,175 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 271,749 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.717,49 | m2 |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,464 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,309 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,648 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,381 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,12 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,42 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,2 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,54 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,54 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 19 | Chữ đồng gắn trên bảng ( chữ cao 30cm ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | chữ |
| 20 | Chữ đồng gắn trên bảng ( chữ cao 15cm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | chữ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,025 | m² |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,939 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,032 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,842 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,889 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,031 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,513 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,473 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,536 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,014 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,74 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,033 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,033 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,332 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,927 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,501 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,838 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 454,166 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,919 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,166 | m2 |
| 23 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 454,166 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,507 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 520,673 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,078 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,972 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,252 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 193,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,828 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,414 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 138 | cái |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,777 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,024 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,451 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,365 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,056 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,512 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,685 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,297 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,886 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,4 | m |
| 38 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,2 | cái |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,9 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,578 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,964 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,014 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,352 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,352 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,4 | m |
| 47 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,973 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,932 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 89,542 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,914 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,578 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 59,878 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Sản xuất hoa sắt 12x12 (đã bao gồm sơn, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | m2 |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 65 | Ống nhựa mềm bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| F | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,839 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,639 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,571 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,485 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,511 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,632 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,632 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,952 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,174 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,912 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,313 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,777 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,389 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,476 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,98 | m |
| 33 | Ke chống bảo (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,8 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,818 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,648 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,648 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,676 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,3 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,3 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,984 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,775 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,818 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,308 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,818 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,308 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9 | m3 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 56 | ống nhựa mềm bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 75 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Thu nước mặt sàn Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,407 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,066 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,698 | m2 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,434 | m2 |
| 91 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,152 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,595 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,517 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,664 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,916 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=76mm (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | 100m |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,122 | m2 |
| 16 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 19 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sátcông trình dận dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 1,25m3 | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >7 Tấn | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 3 | Máy hàn | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông từ 250L | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi bê tông | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn bê tông | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi