Gói thầu: Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950832 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 11:27:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 609,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,149,310 VNĐ ((Chín triệu một trăm bốn mươi chín nghìn ba trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14931E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829862E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.967.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.903.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điệ thoại, mail của Chủ đầu tư-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách chế bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám, điều trị cho bệnh nhân Covid-19 tại Bệnh viện huyện Củ Chi (lần 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao y công ty hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện huyện Củ Chi) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.149.310 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Phó Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 2 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 3 | Bệnh án nội khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 4 | Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 5 | Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 6 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 7 | Đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 9 | Giấy giới thiệu | 500 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, cấn răng cửa ở giữa | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 11 | Phiếu chăm sóc | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 12 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 13 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 14 | Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 15 | Phiếu tư vấn giải thích (chung) | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 17 | Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 200 | Quyển | 200 trang luôn bìa | ||
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 20 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 21 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 22 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót (2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 23 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (2 mặt khác nội dung màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 25 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 26 | Sổ mời hội chẩn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 27 | Sổ nghỉ việc hưởng BHXH | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa,BÌA COUCHES 210, in 02 màu, ruột ( 1 mặt, in 1 màu đen, đóng số nhảy ( 06 số màu đỏ) | ||
| 28 | Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 29 | Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (02 mặt khác nội dung màu đen), bìa lót ( 2m khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 30 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 31 | Sổ sai sót chuyên môn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 32 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa, bìa C 210 in 04 màu, ruột 1 màu đen in 02 mặt | ||
| 33 | Sổ thủ thuật A4 | 300 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài 1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 35 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 36 | Sổ xét nghiệm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 37 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa giữa, bìa và ruột in 1 mặt | ||
| 38 | Sổ Phiếu thu | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa, 2 liên (trắng và hồng) | ||
| 39 | Sổ cấp giấy báo tử | 200 | Quyển | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 40 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 41 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14931E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829862E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 426.967.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.903.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:-Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điệ thoại, mail của Chủ đầu tư-Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc vănphòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khảnăng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu củaChủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên thiết kế | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 4 | 4 |
| 3 | Nhân viên phụ trách chế bản | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kế toán | 2 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi