Gói thầu: Triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ (Retail Loan Original System) tại PVcomBank
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ (Retail Loan Original System) tại PVcomBank |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 11:22:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 705,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.525E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tổi thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp về phần mềm triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ có tính chất tương tự như hợp đồng của gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2016 tính đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 16.450.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tung thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn của hãng sản xuất hàng hóa chào thầu. - Nếu Nhà thầu chào giải pháp do Nhà cung cấp nước ngoài sản xuất thì phải có đại diện/nhân sự đầu mối thực hiện dịch vụ hỗ trợ và bảo hành tại Việt Nam, trong đó nêu rõ (các) trung tâm hỗ trợ và đầu mối liên hệ , cam kết thông báo cho Chủ đầu tư khi có thay đổi. - Chi phí bảo trì hàng năm (đã bao gồm thuế, phí,…) không vượt quá 20% chi phí. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốcDự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp bản sao y bản chính bản chính có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và Chứng chỉ Quản lý dự án hoặc tương đương;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 06 (sáu) năm;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 10 (mười) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí giám đốc dự án hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 03 (ba) – năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên.- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng/ công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 5 (năm) năm.- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 4 (bốn) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thức bằng Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng/ công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 05 (năm) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 04 (bốn) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 3 (ba) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 03 (ba) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí chuyên gia nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 01 (một) dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 3 (ba) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 03 (ba) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí chuyên gia nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 01 (một) dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ (Retail Loan Original System) tại PVcomBank Triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ (Retail Loan Original System) tại PVcomBank 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư các dự án hiện đại hóa công nghệ thông tin của PVcomBank 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | – Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; – Cam kết bảo hành sản phẩm theo yêu cầu của E - HSMT. – Cam kết cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. – Cam kết cung cấp chứng nhận bản quyền phần mềm. – Cam kết cung cấp thuyết minh kỹ thuật thi công chi tiết, phương án triển khai cho các thiết bị trong dự án của PVcomBank trước khi lắp cài đặt.; – Cam kết trong quá trình triển khai và cấu hình đảm bảo không downtime hoặc thời gian downtime hệ thống hiện có (phần cứng, phần mềm hiện có) theo phương án tối thiểu nhất. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu trong phạm vi cung cấp. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thống số bảo hành của từng loại hàng hóa, mô hình hệ thống, giải pháp kỹ thuật ... phù hợp với yêu cầu E-HSMT. - Thuyết minh kỹ thuật phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của gói thầu này. - Đối với các thiết bị trong gói thầu này thì nhà thầu phải có giấy phép ủy quyền bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp chứng nhận bản quyền phần mềm. - Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước đối với hình thức đấu thầu trong nước (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đối với hình thức đấu thầu quốc tế (thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuất gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam đối với hình thức đấu thầu quốc tế (Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu); - Đối với các dịch vụ liên quan (thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.). |
| E-CDNT 14.3 | Từ 10-15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy phép ủy quyền bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất cho gói thầu này; - Cam kết cung cấp chứng nhận bản quyền phần mềm. - Nhà thầu cung cấp bảo hành các hàng hoá cung cấp tại Việt Nam và cung cấp các dịch vụ hỗ trợ đi kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 705.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam;
- Địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội;
- Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - Địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - Địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam; - Địa chỉ: 22 Ngô Quyền - Hoàn Kiếm - Hà Nội; - Điện thoại: 02439426800; - Fax: 02439426796/97. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PV01. (Phạm vi hệ thống) | 1 | hệ thống | Hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ và Công cụ phân tích điều kiện tín dụng (là module sẵn có trong hệ thống và/hoặc Rule engine mua ngoài) | ||
| 2 | PV02. (Dịch vụ triển khai hệ thống) | 1 | Dịch vụ | Triển khai hệ thống tại DC-DR. Cung cấp phiên bản đồng thời trên webbase và mobile app, đáp ứng các yêu cầu tác nghiệp cần thiết xuyên suốt quá trình khởi tạo và phê duyệt khoản vay cho toàn bộ sản phẩm tín dụng bán lẻ của Ngân hàng. | ||
| 3 | PV03. (Phạm vi tích hợp) | 1 | Dịch vụ | Hệ thống phải có khả năng kết nối với các hệ thống khác: - Hệ thống phải có khả năng kết nối với các hệ thống khác của ngân hàng bao gồm nhưng không giới hạn: hệ thống ngân hàng lõi Core banking, các Module nghiệp vụ khác của ngân hàng như CLIMS, ECM, AML, Fraud, Internetbanking, Phần mềm định giá, Phần mềm chấm điểm xếp hạng tín dụng, Core thẻ, Landing page, các hệ thống quản lý sau, giám sát sau cho vay (nếu có) ... - Hệ thống phải có khả năng kết nối với các hệ thống dữ liệu đầu vào của bên thứ 3 (không giới hạn) như Thuế, Hải quan, Trung tâm thông tin tín dụng, email, sms gateway, các công ty fintech... - Kết nối đảm bảo online và hai chiều, việc lấy thông tin diễn ra nhanh chóng và chính xác. | ||
| 4 | PV04. (Dịch vụ test, kiểm thử hệ thống) | 1 | Dịch vụ | Xây dựng kịch bản UAT, xây dựng test case, phối hợp test theo kịch bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.525E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp tổi thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp về phần mềm triển khai hệ thống khởi tạo khoản vay bán lẻ có tính chất tương tự như hợp đồng của gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đang thực hiện được ít nhất 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 2016 tính đến thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 16.450.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tung thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì theo đúng tiêu chuẩn của hãng sản xuất hàng hóa chào thầu. - Nếu Nhà thầu chào giải pháp do Nhà cung cấp nước ngoài sản xuất thì phải có đại diện/nhân sự đầu mối thực hiện dịch vụ hỗ trợ và bảo hành tại Việt Nam, trong đó nêu rõ (các) trung tâm hỗ trợ và đầu mối liên hệ , cam kết thông báo cho Chủ đầu tư khi có thay đổi. - Chi phí bảo trì hàng năm (đã bao gồm thuế, phí,…) không vượt quá 20% chi phí. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốcDự án | 1 | - Cung cấp bản sao y bản chính bản chính có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên; và Chứng chỉ Quản lý dự án hoặc tương đương;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 06 (sáu) năm;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 10 (mười) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí giám đốc dự án hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 03 (ba) – năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án. | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên.- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng/ công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 5 (năm) năm.- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 4 (bốn) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án. | 5 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thức bằng Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng/ công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 05 (năm) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 04 (bốn) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí Trưởng nhóm nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 02 (hai) dự án | 5 | 2 |
| 4 | Chuyên gia về nghiệp vụ (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | - Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế/Ngân hàng/ Tài chính/ CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 3 (ba) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 03 (ba) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí chuyên gia nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 01 (một) dự án. | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia kỹ thuật (onsite theo kế hoạch triển khai Dự án) | 1 | -Cung cấp bản sao y bản chính có chứng thực bằng Đại học chuyên ngành CNTT hoặc tương đương trở lên;- Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tài chính/ ngân hàng/ CNTT (Nơi làm việc là các định chế tài chính/ ngân hàng /công ty trong lĩnh vực CNTT): Tổi thiểu 3 (ba) năm;- Kinh nghiệm tham gia triển khai và bảo trì hệ thống LOS: Tối thiểu 03 (ba) năm;- Kinh nghiệm tại vị trí chuyên gia nghiệp vụ hoặc tương đương triển khai hệ thống ứng dụng CNTT cho lĩnh vực tài chính, ngân hàng: Tối thiểu 02 (hai) năm;- Số lượng dự án triển khai hệ thống LOS đã tham gia: Tối thiểu 01 (một) dự án. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi