Gói thầu: Phòng thí nghiệm mạng phân phối điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200363354-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Phòng thí nghiệm mạng phân phối điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 09:03:00 đến ngày 2020-04-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,128,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình dạy học bộ cấp nguồn đa năng. | 6 | Cái | Đầu vào: 230/400;240/415 VAC, 50Hz, 3 pha +N+G Đầu ra: 230/400 (2LQ/4 15) VAC, 3 pha, 10A, cố định; (0-240/415) (0-250/430) VAC. 3 Pha, SA, điều chỉnh được; 0 - 260 VDC, 1OA, điều chỉnh được; 2 - 10 VDC, 1A, điều chỉnh được. | ||
| 2 | Máy tính trạm loại để bàn | 5 | Bộ | Cấu hình tối thiểu như sau: Intel-core i7; RAM 16GB; HDD 1TB; VGA GTX 1050 Ti; 21” Monitor; Mouse, keyboard. | ||
| 3 | Bộ bàn ghế học sinh | 5 | Bộ | Kích thước bàn: 1000 x 400 x 600mm; Bàn mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine; chân bằng ống thép vuông sơn tĩnh điện; Có ngăn bàn và yếm bàn; Kèm 2 ghế đơn. | ||
| 4 | Mô hình dạy học Bộ đồng hồ cơ đo điện | 1 | Cái | Đồng hồ cơ đo các thông số đầu ra diện áp, dòng điện. | ||
| 5 | Mô dul hỗ trợ thực hành công tắc chuyển trạng thái | 1 | Cái | Max 10A ở điện áp 380V; 15A ở điện áp 220V | ||
| 6 | Mô dul hỗ trợ thực hành công tắc đảo chiều | 1 | Cái | Max 10A ở điện áp 380V; 15A ở điện áp 220V. | ||
| 7 | Mô hình dạy học Rơ le bảo vệ quá dòng hoặc sụt dòng | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 230VAC, 50Hz, 5A Dòng lớn nhất: 10A Các chân cắm: 10A - 250VAC Cài đặt cảnh báo: Min / Max / Off Cài đặt độ trễ On/Off: 0.1 - 9.9 giây. Độ trễ: 0 đến 100% | ||
| 8 | Mô hình dạy học Rơ le bảo vệ quá áp - sụt áp và mất pha | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 230VAC, 50Hz, 5A Điện áp lớn nhất: 600V Các chân cắm: 5A - 230VAC Cài đặt độ trễ On/Off: 0.1 - 9.9 giây. | ||
| 9 | Mô hình dạy học rơle bảo vệ lỗi nối đất | 1 | Cái | Nguồn cung cấp: 230VAC, 50Hz, 5A Điện trở cách ly (Ohm): 0 đến ∞ Các chân cắm: 10A - 250VAC Cài đặt độ trễ On/Off: 0.1 - 9.9 giây. Độ trễ: 0 - 100% | ||
| 10 | Mô hình dạy học Rơle bảo vệ quá dòng | 1 | Cái | Bảo vệ quá ngưỡng dòng thứ nhất: 0.25-4A Bảo vệ quá ngưỡng dòng thứ hai: 0.5 - 40A Tùy chỉnh dòng điện đầu vào định danh: 1 hoặc 5A Trên panel có các lỗ cắm an toàn 4mm kết nối với các thiết bị thí nghiệm Nguồn cung cấp: 80 đến 220VAC, +/- 20%; 80 đến 250VAC, +/- 20% | ||
| 11 | Mô hình dạy học Rơle bảo vệ quá áp và tần số | 1 | Cái | Điện áp đầu vào lớn nhất 400V Hai ngưỡng bảo vệ dải tần số: ± (0.05 - 9.99 Hz), với bước tiến 0.01Hz Hai ngưỡng bảo vệ điện áp: ± (5 - 90)% với bước tiến 1%. Trên panel có các lỗ cắm an toàn 4mm kết nối với các thiết bị thí nghiệm Nguồn cung cấp: 80 đến 220VAC, +/- 20%; 80 đến 250VAC, +/- 20%. | ||
| 12 | Mô hình dạy học Rơle bảo vệ quá dòng trực tiếp và bảo vệ nối đất | 1 | Cái | Bảo vệ quá ngưỡng dòng thứ nhất: 0.25 - 4A Bảo vệ quá ngưỡng dòng thứ hai: 0.5 - 40A Bảo vệ quá ngưỡng dòng thứ 3: 0.5 - 40A Bảo vệ nối đất thứ nhất: 0.02 - 0.4A Bảo vệ nối đất thứ hai: 0.02 - 0.4A Bảo vệ nối đất thứ ba: 0.02 - 0.4A Hai dải chọn lựa dòng đầu vào định danh: 1 hoặc 5A Nguồn cung cấp: 80 đến 220VAC, +/- 20%; 80 đến 250VAC, +/- 20%. | ||
| 13 | Mô hình dạy học Rơle bảo vệ chuyển mạch 3 pha | 1 | Cái | Mức cao thấp của các phần tử vi phân được thiết lập cho từng pha; Thời gian đáp ứng chênh lệch cài đặt thấp dưới 2 chu kỳ, cài đặt cao dưới 1 chu kỳ; Phần tử triệt tiêu đáp ứng hài bậc 2 và 5 có thể lập trình; 16 chu kỳ dao động để ghi lại các sự kiện; cũng có thể được kích hoạt bên ngoài. | ||
| 14 | Mô hình dạy học Bộ điều khiển công suất phản kháng | 1 | Cái | Một màn hiển thị LED trước mặt panel, có 3 nút ấn dể sử dụng để lập trình và vận hành thiết bị. Chế độ hoạt động bằng tay hoặc tự động Lập trình các tham số làm việc Hiển thị LED cho chế độ tải điện cảm hay tải điện dung Hiển thị hệ số công suất. Hiển thị LED kết nối với hệ thống tụ điện Điện áp 3 pha 230/400V, 50Hz Nguồn cung cấp từ đường dây 3 pha. Công suất tiêu thụ: 5VA Dòng điện max: 5A Thời gian đáp ứng: 5 đến 120 giây, lập trình được Hiển thị dòng điện, công suất tiêu thụ, công suất biểu kiến Tài liệu hướng dẫn sử dụng kèm theo. | ||
| 15 | Mô hình dạy học Bộ tải tụ điện | 1 | Cái | 3 x 200VAR | ||
| 16 | Mô hình dạy học về hệ thống phân phối nguồn | 1 | Cái | Bao gồm các modun sau: Modun nguồn cung cấp A2900 PS/1 gồm: Nút ấn nguồn, max 6A; Biến áp cách ly; Điện áp tùy chọn: 120 220 - 380 VAC; Công tắc tự động đầu ra, max 3A; Đầu ra 24VAC hỗ trợ cho mạch role; Bộ nguồn này được nối với nguồn điện lưới 230/400 VAC 50,60 Hz; Modun mô phỏng phân phối nguồn A2900 DLS/1 gồm: Modun này được thiết kế để dạy về hệ thống phân phối đường dây 3 pha trung thế. Đường dây được mô phỏng đường dây trung thế 3 pha với khoảng cách xấp xỉ 30km. Modun tải điện trở - điện cảm A2900 LR/1 gồm: Bộ tải RL có thể tùy chỉnh đc cho 3 pha, 3 vị trí và một vị trí zero Modun tải điện dung A2900 C/1: Bố trí kiểu tam giác. Modun biến áp phân phối A2900 DT/1: Có sử dụng tải RL có thể tùy chỉnh 2 trên 3 pha, 3 vị trí và vị trí zero. | ||
| 17 | Mô hình dạy học Mô phỏng truyền tải - TRANSMISSION LINE SIMULATOR | 1 | Cái | Bao gồm các modun sau: Modun nguồn cung cấp A2900 PS/1 gồm: Nút ấn nguồn, max 6A; Biến áp cách ly; Điện áp tùy chọn: 120 220 - 380 VAC; Công tắc tự động đầu ra, max 3A; Đầu ra 24VAC hỗ trợ cho mạch rơle; Bộ nguồn này được nối với nguồn điện lưới 230/400 VAC 50,60 Hz Modun mô phỏng phân phối nguồn A2900 TLS/1 gồm: Modun mô phỏng này được thiết kế để dạy về truyền tải năng lượng trên đường dây truyền tải cao áp 3 pha. Hệ thống này mô phỏng đường dây 3 pha trên không tương đương với đường dây cao thế thông thường dài khoảng 70km; Modun tải điện trở - điện cảm A2900 LR/1 gồm: Bộ tải RL có thể tùy chỉnh đc cho 3 pha, 3 vị trí và một vị trí zero Modun tải điện dung A2900 C/1: Bố trí kiểu tam giác. | ||
| 18 | Mô hình dạy học Biến áp 1 pha | 1 | Cái | Đo trở kháng dây quấn biến áp; Đo tỷ số biến áp; Kiểm tra ngắn mạch; Thông số kỹ thuật: Điện áp sơ cấp: 110+110V Tần số 50/60Hz. Điện áp thứ cấp: 0-220 ; 0-380V Công suất: 0.3KW | ||
| 19 | Mô hình dạy học Biến áp 3 pha | 2 | Cái | Đo trở kháng dây quấn biến áp Đo tỷ số biến áp. Kiểm tra ngắn mạch Điện áp sơ cấp: 110+110V Tần số 50/60Hz. Điện áp thứ cấp: 190+190V Công suất: 0.3KW | ||
| 20 | Mô hình dạy học Biến áp tự ngẫu 3 pha | 1 | Cái | Điện áp sơ cấp: 400V Tần số 50/60Hz. Điện áp thứ cấp: 0-430V Công suất: 1,9KVA | ||
| 21 | Mô hình dạy học Động cơ 3 pha roto lồng sóc | 1 | Cái | Đo trở kháng, test ngắn mạch, test không tải, xác định hiệu suất, đặc tính mở rộng, khởi động sao - tam giác Công suất: 0.25 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút; Điện áp đầu vào (tam giác / sao): 230V/400V; Tần số 50Hz | ||
| 22 | Mô hình dạy học Động cơ không đồng bộ có vành trượt - (Động cơ cổ góp) | 1 | Cái | Đo trở kháng, test ngắn mạch, test không tải, đặc tính mở rộng, khởi động sao - tam giác Công suất: 0.25 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện ápđầu vào (tam giác / sao): 230V/400V Tần số 50Hz | ||
| 23 | Mô hình dạy học Máy điện đồng bộ 3 pha | 1 | Cái | Đo trở kháng, test ngắn mạch, test không tải, xác định hiệu suất, các đặc tính mở rộng… Công suất: 0.2 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện áp đầu vào (Sao/tam giác): 230/400V Tần số 50Hz. | ||
| 24 | Mô hình dạy học Động cơ 1 pha khởi động tụ điện | 1 | Cái | Đo trở kháng, test ngắn mạch, test không tải, xác định hiệu suất, các đặc tính mở rộng… Công suất: 0.2 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện áp đầu vào: 230V Tần số 50Hz. | ||
| 25 | Mô hình dạy học Động cơ - máy phát DC kích từ hỗn hợp | 1 | Cái | Đo trở kháng, đo không tải, điều khiển tốc độ, tại định danh và quá tải, đo đặc tính từ trường, đặc tính cơ điện. Công suất: 0.2 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện áp phần ứng: 220V, DC | ||
| 26 | Mô hình dạy học Động cơ - máy phát DC điện trở SHUNT | 1 | Cái | Đo trở kháng, đo không tải, điều khiển tốc độ, tải định danh và quá tải, đo đặc tính từ trường, đặc tính cơ điện. Công suất: 0.2 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện áp phần ứng: 220V, DC | ||
| 27 | Mô hình dạy học máy điện một chiều | 1 | Cái | DC POLIEXCITATION MACHINE Đo trở kháng, đo không tải, điều khiển tốc độ, tải định danh và quá tải, đo đặc tính từ, đặc tính cơ điện. Công suất: 0.2 KW Tốc độ định danh: 3000 vòng / phút Điện áp phần ứng: 220V, DC | ||
| 28 | Mô hình dạy học Máy phát có hãm - BRAKE GENERATOR | 1 | Cái | Có thể sử dụng như là một động cơ hoặc máy phát. Các thiết bị có các đầu nối an toàn tiêu chuẩn 4mm cho giáo dục, trên bề mặt có vẽ sơ đồ hiển thị kết nối rõ ràng. Công suất: 300W Điện áp: 220 - 240V | ||
| 29 | Mô hình dạy học Tải điện trở | 5 | Cái | Có thể kết nối nối tiếp, song song, sao, tam giác. Có thể kết nối đến nguồn AC 1 pha và 3 pha và nguồn DC Tải được điều chỉnh bởi núm xoay 7 vị trí Điện áp DC: 220V Điện áp AC (kết nối tam giác): 220V Điện áp AC (kết nối sao): 380V Công suất tiêu thụ: 0.3KW | ||
| 30 | Mô hình dạy học Tải điện dung | 2 | Cái | Có thể kết nối nối tiếp, song song, sao, tam giác. Có thể kết nối đến nguồn AC 1 pha và 3 pha và nguồn DC Tải được điều chỉnh bởi núm xoay 7 vị trí Điện áp AC (kết nối tam giác): 220V Điện áp AC (kết nối sao): 380V Công suất: 0.3KW Tần số 50Hz | ||
| 31 | Mô hình dạy học Tải điện cảm | 3 | Cái | Có thể kết nối nối tiếp, song song, sao, tam giác. Có thể kết nối đến nguồn AC 1 pha và 3 pha và nguồn DC Tải được điều chỉnh bởi núm xoay 7 vị trí Điện áp AC (kết nối tam giác): 220V Điện áp AC (kết nối sao): 380V Công suất: 0.3KW Tần số 50Hz | ||
| 32 | Mô hình dạy học cụm tích hợp thiết bị đo điện hiện số | 7 | Cái | Đo dòng một chiều lên đến 10A Đo điện áp DC lên đến 800V Phân tích nguồn 3 pha: Đo các thông số về điện như sau: Phân tích năng lượng 3 pha kiểu MIDO 6D: Chức năng này đo các đại lượng biến thiên của hệ thống nguồn 3 pha có hay không có dây trung tính, và hiển thị giá trị từng pha riêng biệt hoặc tích lũy; Tổ chức: Các tham số thiết bị đo làm việc đc đặt mặc định bởi nhà sản xuất (TA ratio=1; TV ration=1), có thể chuyển các chế độ tham số bằng nút ấn trên mặt đồng hồ. Hiển thị: Các giá trị hiển thị có thể hiển thị tự động hoặc bằng tay như: Điện áp pha: V1 V2 V3; Điện áp dây: V12 V23 V13; Dòng điện: I1,I2, I3; Hệ số công suất pha: PF1, PF2, PF3; Công suất tiêu thụ: W1, W2, W3; Công suất phản kháng: War1, War2, War3; Công suất biểu kiến VA1, VA2, VA3; … Điện áp đầu vào định danh: 440V (max điện áp pha là 600V) Dòng đầu vào: Dòng trực tiếp ko qua biến áp là 5A max | ||
| 33 | Mô hình dạy học Bảng kết nối song song | 1 | Cái | Sử dụng để kết nối song song hai máy phát 3 pha xoay chiều hoặc một máy phát và một nguồn.. 3 đèn hiển thị pha (mỗi đèn hiển thị 1 pha) Có cầu chì bảo vệ mỗi pha 6.3A Công tắc ON/OFF Điện áp: 100 - 380V | ||
| 34 | Mô hình dạy học Bộ khởi động sao/tam giác | 1 | Cái | Điện áp định danh: 220 - 260 VAC; 380 - 440 VAC Dòng điện lớn nhất: 20A | ||
| 35 | Mô đun đào tạo kết nối đồng trục- COUPLING BASE | 2 | Cái | Sử dụng để ghép nối đồng trục hai máy quay có cùng dải công suất, hoặc một động cơ một thiết bị quay như hãm từ, máy phát, bánh đà… Máy được gắn trên hai thanh ray song song cố định trên đế và có thể được dịch chuyển theo chiều dọc để điều chỉnh khoảng cách tương ứng tối ưu của chúng để khớp nối quay trơn tru. Bộ đi kèm các phụ kiện cần thiết để gắn máy trên đế và bộ phận bảo vệ an toàn để che khớp nối. | ||
| 36 | Modul đào tạo công tắc chuyển 3 pha | 4 | Cái | Nguồn 400VAC 3, 3A | ||
| 37 | Bộ cáp nối thực hành thí nghiệm - CABLES SET | 6 | Cái | Gồm khoảng 60 dây cáp thí nghiệm các loại, dây có giắc cắm an toàn 4mm Bộ dây thí nghiệm có các chiều dài: 250mm, 500mm, 1000mm và có màu đen, đỏ, vàng - xanh phục vụ kết nối các modun trong bài thí nghiệm | ||
| 38 | Giá treo cáp nối- CABLES SUPPORT | 6 | Cái | Dùng treo cáp và bảo quản cáp nối thực hành | ||
| 39 | Mô hình dạy học Bộ điều khiển động cơ DC bằng Thyristor | 1 | Cái | Vận hành an toàn bởi cách ly hoàn toàn giữa tâng công suất và tầng điều khiển Thiết bị điện tử được đóng trong vỏ hộp chắc chắn, có sơ đồ khối hiển thị trên mặt hộp và có các lỗ cắm để kiểm tra và kết nối. Trên mặt hộp có chiết áp điều chỉnh các vị trí Start/Stop/Stanby Có khả năng hoạt động cùng PLC hoặc PC. Yêu cầu cần có modun giao tiếp B3615. (Option) Jum cài đặt các chế độ phản hồi từ điện áp phần ứng, máy phát tốc, bộ mã hóa xung. Điều khiển vong lặp P, I, D Bảo vệ quá dòng, quá tải cho chế độ lựa chọn. Điện áp nguồn 220-240VAC, 50Hz Điện áp max cho phần ứng động cơ: 200V, 1A Công suất tiêu thụ: 500W | ||
| 40 | Mô hình dạy điều khiển động cơ một chiều- DC MOTOR CONTROL TRAINER (PWM) | 1 | Cái | Bộ truyền động có khả năng điều khiển động cơ chổi than hoặc động cơ chổi than DC. Khả năng điều khiển vòng kín với phản hồi từ máy phát tốc hoặc điện áp phần ứng Hoạt động ở chế độ PWM Điều khiển góc 1/4 động cơ DC Cách li phần điện áp cao cho cả phần điều khiển và phần công suất. Nguồn cấp AC 220V Công suất: 400W Điện áp ra: -48V; +48V Công tắc STOP/START điều khiển gắn trên mặt Giới hạn dòng điều khiển được Bộ phát giảm tốc / tăng tốc điều khiển được | ||
| 41 | Bộ khung gá các mô đun và mô hình thực hành thí nghiệm | 3 | Cái | Khung gá có kết cấu hai tầng gắn các modun thí nghiệm và có thể điều chỉnh theo chiều dọc và độ nghiêng của khung. Một số modun có đủ chiều cao thì được gá thành từng hàng, còn một số modun thiết kế có 1/2 chiều cao thì phải ghép lại với nhau bằng một bộ gá. Khung gá các modun thí nghiệm được đặt lên bàn. | ||
| 42 | Mô hình dạy học Đồng hồ vạn năng hiện số | 6 | Cái | Các đặc tính cơ bản: Tự động chuyển dải đo Có chức năng lưu số liệu Dải đo điện áp DC: 326mV; 3.26/32.6/326/1000V Dải đo điện áp AC: 0.326/3.26/23.6/326mA; 10A Dải đo dòng AC: 0.326/3.26/23.6/326mA; 10A Dải đo điện trở: 326/3.26K/23.6K/326K/3.26M/32.6MOhm Dải đo tụ điện: 326nF; 32.6microF Đo thông mạch có còi bíp Nguồn 9V. | ||
| 43 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | Cái | Thông số khuếch đại dòng điện: Dòng điện ra: 3 X 0~ 30A RMS; Công suất điện ra tối đa: >210 VA (30A output) Tín hiệu đầu vào: 0~5 V RMS (±7.07/16Vpeak); Độ chính xác cường độ dòng điện: 0.2 % (0.5-30A); Độ chính xác điển hình của dòng điện : | ||
| 44 | Tài liệu giảng dạy và thực hành về các nội dung sau: | 1 | Gói | Dẫn chiếu chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi