Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh và thiết bị phòng họp online
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210927963-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Toán học |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh và thiết bị phòng họp online |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-13 16:39:00 đến ngày 2021-09-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,220,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ hoặc camera, âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ bảo hành thiết bị thông qua trung tâm bảo hành của hãng tại Việt Nam đối với thiết bị camera và âm thanh.- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành tại nơi đặt;+ Thiết bị phải được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải đào tạo hướng dẫn sử dụng để chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấu hình, cài đặt hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Toán học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống âm thanh và thiết bị phòng họp online dự án Tăng cường trang thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa học và đào tạo tại Viện Toán học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Biểu tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Mục 1, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. b) Bảng kê chi tiết tên hàng hóa dịch vụ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. c) Tài liệu, văn bản cam kết của nhà thầu: - Bản cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, hàng hóa được sản xuất đồng bộ, sản xuất từ tháng 1 năm 2020 trở lại đây. Hàng hóa được cung cấp bởi một hãng sản xuất có uy tín và sản phẩm được phân phối rộng rãi tại thị trường Việt Nam. - Bản cam kết Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q cho bên mời thầu đối với thiết bị Điều hòa được yêu cầu tại Mục 1, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Thư ủy quyền/Giấy phép bán hàng trực tiếp của nhà sản xuất, hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa tại Điểm 2.2.1 Khoản 2.2, Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Cung cấp catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất hoặc đại lý bán hàng (tiếng Anh hoặc tiếng Việt); thời gian bảo hành của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá của hàng hóa (giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình) là giá trọn gói, đã bao gồm tất cả cước phí vận chuyển, chuyển giao, cài đặt, chạy thử, bảo hiểm... vào các thiết bị theo yêu cầu của Viện Toán học và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư và các tài liệu hợp pháp khác thể hiện đã có đăng ký hoạt động từ năm 2018 trở về trước (còn hiệu lực). - Cung cấp văn bản chứng minh có Trung tâm bảo hành của hãng sản xuất hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc hợp đồng với một đơn vị bảo hành tại Hà Nội, đảm bảo bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hợp đồng phải ký trước thời điểm đóng thầu và có hiệu lực tối thiểu đến hết thời gian bảo hành của hàng hoá cung cấp cho gói thầu). - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá tại E-CDNT 10.2(c) của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Toán học; địa chỉ: 18 Đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
+ Điện thoại: 024 37563474 - Fax: 024 37564303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phùng Hồ Hải – Viện trưởng Viện Toán học; + Địa chỉ: Viện Toán Học - 18 Đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 37563474 - Fax: 024 37564303. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Viện Toán Học; + Địa chỉ: Viện Toán Học - 18 Đường Hoàng Quốc Việt, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; + Điện thoại: 024 37563474 - Fax: 024 37564303. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn 12 đường vào, 4 mono (mic/ line), 2 mono/stereo (mic/line), 2 stereo (line)/ 1FX return/ 1 stereo bus/ 1 Aux, 1 cổng USB 2.0 kết nối với máy tính, fader dạng thanh | 1 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Loa toàn dải treo tường công suất 100W/8Ohms, 2 x 4" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen | 3 | Cặp | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Amply công suất 2 x 450W @ 4Ohms, 2U, 230V | 1 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Wireless Mic Receiver(722~746Mhz) (Bộ thu Micro không dây, tần số 722~746Mhz) | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Wireless handheld Mic(722~746Mhz) (Micro không dây cầm tay, tần số 722~746Mhz) | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Cáp micro chuyên dụng | 10 | m | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 50 | m | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Giắc loa đực | 5 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Giắc loa cái | 5 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Giắc loa 4 chân | 2 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Giắc 6 ly stereo | 2 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Vật tư phụ phục vụ thi công: Nở thép, phích cắm, băng dính điện, băng dính đánh dấu, ống gen,… | 1 | HT | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | PC điều khiển | 3 | Bộ | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Camera | 8 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Cáp USB | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Adapter Displayport to HDMI | 3 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Dây HDMI kết nối từ PC đến máy chiếuCáp HDMI chuyên dụng | 3 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bộ phát tín hiệu micro không dây cài ve áo | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Micro không dây cầm tay | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bộ thu micro không dây | 4 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Loa trần | 12 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Amply | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Bàn trộn | 2 | Chiếc | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Giắc loa đực | 2 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Giắc loa cái | 4 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 120 | m | Tham khảo Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Tủ rack | 2 | Cái | Tham khảo Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ hoặc camera, âm thanh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam về việc hỗ trợ bảo hành thiết bị thông qua trung tâm bảo hành của hãng tại Việt Nam đối với thiết bị camera và âm thanh.- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng đáp ứng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: + Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành tại nơi đặt;+ Thiết bị phải được bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.+ Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu phải đào tạo hướng dẫn sử dụng để chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.+ Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt hệ thống | 2 | - Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấu hình, cài đặt hệ thống | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành Công nghệ thông tin; khoa học máy tính; tin học ứng dụng; tin học quản lý; kỹ thuật cơ- điện tử, viễn thông; kỹ thuật điện, điện tử …). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi