Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955380-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trọng Con
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210955335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 12:06:00 đến ngày 2021-10-02 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy (hoặc khối lượng khi gia tải) tối thiểu 09 tấn; Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trọng Con
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bê tông hóa tuyến Pò Lài, xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
6 Tháng
E-CDNT 3 Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trọng Con , địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trọng Con, huyện Thạch An; Địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trọng Con , địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trọng Con, huyện Thạch An; Địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu biểu 18B: Biểu tự chứng nhận của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trọng Con, huyện Thạch An; Địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp27,3233100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3573100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,34100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5477100m3
5Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,4742100m3
6Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1929100m3
7Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,85m3
8Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,3m3
9Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,21m3
10Ván khuôn gờ chắnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,077100m2
11Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp6.663,73m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.066,1968m3
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,6832100m2
14Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp120,310m
15Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
16Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,021100m2
17Biển khắc chữChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,78m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2502100m3
3Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,61m3
4Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,9m3
5Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,45m2
6Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8m3
7Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,18m3
8SXLD cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0887tấn
9Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,39m3
10Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
11Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,045100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m3
13SXLD tháo dỡ khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,056100m2
C HẠNG MỤC: CẦU BTCT
1Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,312m3
2Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6481100m3
3Đào móng băng, đất cấp IV (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,468m3
4Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6267100m3
5Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7904100m3
6Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 (tính 50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,744100m3
7Đắp đất vòng vây thi công (tính 50% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp174,4m3
8Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp81,77m2
9Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về xây lắp8ca
10Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5742100m2
11Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,54m3
12Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,65m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6976100m3
14Ván khuôn mũ mố, giằng chốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2368100m2
15Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,02m3
16Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,54m3
17SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0724tấn
18SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0699tấn
19Bê tông gia cố lòng cầu, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,2m3
20Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sỏi suốiChương V - Yêu cầu về xây lắp11,98m3
21Ống nhựa PVC D48 giảm ápChương V - Yêu cầu về xây lắp27md
22Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,309100m2
23Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,07m3
24SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,219tấn
25SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,95tấn
26Ống nhựa PVC D76 thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2m
27Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144100m2
28Bê tông lan can, tay vịn 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16m3
29SXLD cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0152tấn
30LD cột lan can, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
31SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3664100m
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
33Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp9,35m2
34Trụ và biển báo tên cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Trọng lượng máy (hoặc khối lượng khi gia tải) tối thiểu 09 tấn; Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->