Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trọng Con |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 12:06:00 đến ngày 2021-10-02 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,419,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy (hoặc khối lượng khi gia tải) tối thiểu 09 tấn; Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trọng Con |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Bê tông hóa tuyến Pò Lài, xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Mẫu biểu 18B: Biểu tự chứng nhận của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trọng Con, huyện Thạch An; Địa chỉ: Xã Trọng Con, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạch An, địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BIỂN GHI TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,3233 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3573 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,34 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,4742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1929 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6.663,73 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày 16cm, đá 1x2, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.066,1968 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6832 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120,3 | 10m |
| 15 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,78 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2502 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,61 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m3 |
| 5 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,45 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm bản cống, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0887 | tấn |
| 9 | Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,312 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6481 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp IV (tính 10% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,468 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6267 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7904 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,744 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vòng vây thi công (tính 50% KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,4 | m3 |
| 8 | Bạt dứa chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,77 | m2 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | ca |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5742 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,54 | m3 |
| 12 | Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,65 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6976 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2368 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,02 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0724 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 19 | Bê tông gia cố lòng cầu, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2 | m3 |
| 20 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,98 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D48 giảm áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | md |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,07 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,219 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | tấn |
| 26 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lan can, tay vịn 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0152 | tấn |
| 30 | LD cột lan can, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3664 | 100m |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,35 | m2 |
| 34 | Trụ và biển báo tên cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng máy (hoặc khối lượng khi gia tải) tối thiểu 09 tấn; Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi