Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn huyện Đông Hải và Vĩnh Lợi (bao gồm chi phí nhà tạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954504-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn huyện Đông Hải và Vĩnh Lợi (bao gồm chi phí nhà tạm
Số hiệu KHLCNT 20210941762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Trung ương và địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 12:19:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,746,174,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trìnhđã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoànthành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 35kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 30 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng người làm việc
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người làm việc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị - Vật liệu vỏ bằng thép.- Tải trọng: từ 08 - 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điệm trở cách điện (Mega ohm)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điệm trở cách điện (Mega ohm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Volt kế + Ampe kế
- Đặc điểm thiết bị Volt kế + Ampe kế
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tời tay
- Đặc điểm thiết bị Tời tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tó 3 chân (dựng trụ 10m-14m)
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân (dựng trụ 10m-14m)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Tó 3 chân dựng trụ 8,4m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân dựng trụ 8,4m
- Số lượng tối thiểu 2
14-Võ lãi
- Đặc điểm thiết bị Võ lãi
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bàn xả cáp
- Đặc điểm thiết bị Bàn xả cáp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 30: Thi công xây lắp một số tuyến ưu tiên trên địa bàn huyện Đông Hải và Vĩnh Lợi (bao gồm chi phí nhà tạm
Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Bạc Liêu, giai đoạn 2015-2020
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Trung ương và địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Số điện thoại 02913.952171
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng điện 3; Địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78; Địa chỉ: KDC Nguyễn Huy Tưởng 2, phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến Thương mại; Địa chỉ: Số 18, Đường Nguyễn Tất Thành, F1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, F1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Số điện thoại 02913.952171


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, Số điện thoại 02913.952171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291. 3823874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo quy định của E-HSMT1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo quy định của E-HSMT1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo quy định của E-HSMT1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo quy định của E-HSMT1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTheo quy định của E-HSMT12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo quy định của E-HSMT1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo quy định của E-HSMT1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo quy định của E-HSMT1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo quy định của E-HSMT12Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo quy định của E-HSMT1Khoản
B Phần đường dây điện Trung thế
1Cung cấp, lắp đặt dây dẫn ACKP50 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT58.460Mét
2Cung cấp, lắp đặt ống nối dây ACKP50 mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30Bộ
3Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 12m (loại 1 cọc)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT73Bộ
4Cung cấp, lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 14m (loại 1 cọc)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT67Bộ
5Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 12 - 540 có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT300Trụ
6Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 14 - 650 có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT290Trụ
7Cung cấp, lắp đặt móng M12b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT111Móng
8Cung cấp, lắp đặt móng M12bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9Móng
9Cung cấp, lắp đặt móng M14b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT39Móng
10Cung cấp, lắp đặt móng M14bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Móng
11Cung cấp, lắp đặt móng MC12-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT88Móng
12Cung cấp, lắp đặt móng MC12-2_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46Móng
13Cung cấp, lắp đặt móng MC14-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27Móng
14Cung cấp, lắp đặt móng MC14-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24Móng
15Cung cấp, lắp đặt móng MC14-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT99Móng
16Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX12-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT10Bộ
17Cung cấp, lắp đặt chằng lệch CL12-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3Bộ
18Cung cấp, lắp đặt chằng xuống CX14-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
19Cung cấp, lắp đặt chằng lệch CL14-C5/8 (bao gồm móng neo)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
20Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân đơn 2000 cột đơn X-20ĐTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
21Cung cấp, lắp đặt bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch X-20ĐLTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
22Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân kép 2000 cột đơn X-20KTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
23Cung cấp, lắp đặt bộ xà đơn 800 cột đơn lệch X-0,8ĐLTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4Bộ
24Cung cấp, lắp đặt bộ xà cân kép 2000 cột đơn X20-L2/3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4Bộ
25Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCOTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34Bộ
26Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ thẳng loại chống nhiễm mặn SĐI-24kV-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT273Bộ
27Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đỡ góc loại chống nhiễm mặn SĐG-24kV-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT114Bộ
28Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện đứng loại chống nhiễm mặn SĐU-24kV-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16Bộ
29Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện néo Polymer 24kV 70KN lắp vào cột đơn CĐN POLYMER-TTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46Bộ
30Cung cấp, lắp đặt bộ cách điện néo Polymer 24kV 70KN lắp vào cột ghép CĐN POLYMER-T-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT220Bộ
31Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth-UTheo quy định tại Chương V của E-HSMT307Bộ
32Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cột ghép Đth-U-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16Bộ
33Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột Nth-UTheo quy định tại Chương V của E-HSMT44Bộ
34Cung cấp, lắp đặt bộ Uclevis néo dây trung hòa cột ghép Nth-U-2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT200Bộ
35Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 14mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT97Bộ
36Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 12mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45Bộ
37Cung cấp, lắp đặt kẹp nhôm 02 rãnh 03 bulông cỡ dây 50-70mm2 (KC3BL AC50-70mm2)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT222Bộ
38Cung cấp, lắp đặt kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 (KQ-HL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT72Bộ
39Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-50mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT126Mét
40Cung cấp, lắp đặt LBFCO 15/27kV-100A-CNM (kể cả Bass)+Nắp chụpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34Bộ
41Cung cấp, lắp đặt Fuse link 20KTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34Bộ
42Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1Bộ
43Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT445Bộ
C Phần đường dây hạ thế hỗn hợp và độc lập
1Cung cấp, lắp đặt dây ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT54.127Mét
2Cung cấp, lắp đặt dây ABC3X50mm2 từ hạ áp đến MCCBTheo quy định tại Chương V của E-HSMT920Mét
3Cung cấp, lắp đặt dây ABC3x70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3.281Mét
4Cung cấp, lắp đặt dây ABC3X70mm2 từ hạ áp đến MCCBTheo quy định tại Chương V của E-HSMT60Mét
5Cung cấp, lắp đặt dây ABC3x95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2.740Mét
6Cung cấp, lắp đặt dây ABC3X95mm2 từ hạ áp đến MCCBTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40Mét
7Cung cấp, lắp đặt dây ống nối dây ABCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT120Bộ
8Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 8,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT160 Bộ
9Cung cấp, lắp đặt tiếp đất lặp lại (cột 10,5m)-Loại 1 cọc-hạ thế-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11 Bộ
10Cung cấp, lắp đặt đấu nối tiếp đất tuyến Hạ áp hỗn hợpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT106 Bộ
11Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 8,5-300 có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.182Cột
12Cung cấp, lắp đặt trụ BTLT 10,5-430 có phụ gia SilicafumeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT159Cột
13Cung cấp, lắp đặt móng M8,5a_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT752Móng
14Cung cấp, lắp đặt móng M8,5aa_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT63Móng
15Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Móng
16Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT98Móng
17Cung cấp, lắp đặt móng MC8,5-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT169Móng
18Cung cấp, lắp đặt móng M10,5b_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10Móng
19Cung cấp, lắp đặt móng M10,5bb_CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Móng
20Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-A-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT108Móng
21Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-2-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14Móng
22Cung cấp, lắp đặt móng MC10,5-CMTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11Móng
23Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CXht-B3/8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT76Bộ
24Cung cấp, lắp đặt chằng lệch hạ thế CLht-B3/8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6Bộ
25Cung cấp, lắp đặt chằng xuống hạ thế CX10-B3/8Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bộ
26Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x250 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.025Bộ
27Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x300 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT639Bộ
28Cung cấp, lắp đặt Bu lông móc 16x450 + 2 long đền vuông + đai ốcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT188Bộ
29Cung cấp, lắp đặt móc treo chữ A (MTA) cho cáp ABCTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35Bộ
30Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp KĐ ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.203Bộ
31Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC3x50mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT471Bộ
32Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp KN ABC35(3x50)mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4.794Bộ
33Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp KĐ ABC3x70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75Bộ
34Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp KN ABC3x70mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41Bộ
35Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp ABC35(3x70)mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT315Bộ
36Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp KĐ ABC3x95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT78Bộ
37Cung cấp, lắp đặt kẹp ngừng cáp KN ABC3x95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT288Bộ
38Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cáp ABC35(3x95)mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT315Bộ
39Cung cấp, lắp đặt kẹp nối IPC cỡ dây 50mm2, 70mm2, 95mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT318Bộ
40Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 8,5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT98Bộ
41Cung cấp, lắp đặt bộ BL VRS ghép côt 10mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14Bộ
42Cung cấp, lắp đặt đấu nối khách hàng (KRHT-1BL)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4.782cái
43Cung cấp, lắp đặt cáp đồng bọc hạ thế CV25-0,6/1kVTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.435mét
44Cung cấp, lắp đặt bảng nguy hiểm + số cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2.396Bộ
D Phần trạm biến áp
1Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Loại CNM (MBA Amorphous) + Nắp chụpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Máy
2Cung cấp, lắp đặt FCO 15/27kV-100A chống nhiễm mặn (kể cả Bass + nắp chụp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51bộ
3Cung cấp, lắp đặt FuseLink 3KTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
4Cung cấp, lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51bộ
5Cung cấp, lắp đặt MCCB 2 cực-600V-100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
6Lắp đặt TI HT 100/5A I.D (Vật tư Điện lực cấp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
7Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Vật tư Điện lực cấp)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
8Cung cấp, lắp đặt thùng điện kế 3 pha + phụ kiện lắp tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
9Cung cấp, lắp đặt Thùng CB (505+300+250 tole dày 1,8ly sơn tĩnh điện)+ phụ kiện lắp tủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
10Cung cấp, lắp đặt Bảng điện bằng gỗ 200x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
11Cung cấp, lắp đặt M8x60 + tánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT204cái
12Cung cấp, lắp đặt M8x15 + tánTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
13Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 4,0mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT204cái
14Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV4x4mm² (vị trí 03m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT153mét
15Cung cấp, lắp đặt Giá treo MBA 37,5kVATheo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
16Cung cấp, lắp đặt Bulông M16x350 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102Bộ
17Cung cấp, lắp đặt bộ giá U80x600 đặt 1xLA+1xFCO (LBFCO)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bộ
18Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT408kg
19Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT204cọc
20Cung cấp, lắp đặt Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT204cái
21Cung cấp, lắp đặt Bulông M8x30 inox + tán + long đềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT204bộ
22Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT204cái
23Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT459mét
24Cung cấp, lắp đặt Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (giữ dây tiếp đất)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51bộ
25Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² (vị trí 04m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT204mét
26Cung cấp, lắp đặt Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo quy định tại Chương V của E-HSMT517bộ
27Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV50 (2x11m/trạm)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.122mét
28Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV10 (11m/trạm) (nguội MBA xuống ĐK)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT561mét
29Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng bọc 600V-CV35 (3m/trạm) (nguội MBA xuống lưới hạ thế)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT153mét
30Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 10mm² : 2 cái /tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
31Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 35mm²: 1 cái /tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
32Cung cấp, lắp đặt Đầu cosse Cu 50mm²: 2 cái/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
33Cung cấp, lắp đặt Kẹp IPC 50-70 : 3 cái/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT153cái
34Cung cấp, lắp đặt Nắp bịt đầu cáp 50mm2 : 4 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT204cái
35Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần M25mm²: 0,4kg/tbaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,4kg
36Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø60: 2 cái/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT102cái
37Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø60 : 6m/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT306mét
38Cung cấp, lắp đặt Co PVC Ø90: 3 cái/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT153cái
39Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Ø90 : 2m/TBATheo quy định tại Chương V của E-HSMT102mét
40Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø60 + nắp chụp PVC Ø60 :1 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
41Cung cấp, lắp đặt Nối Ống PVC Ø90 + nắp chụp PVC Ø90 :1 cáiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
42Cung cấp, lắp đặt cổ dê niền ống PVC F60 F90: 02 bộ/tba;Theo quy định tại Chương V của E-HSMT102bộ
43Cung cấp, lắp đặt Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51ống
44Cung cấp, lắp đặt Băng keo cách điện : 1 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51cuộn
45Cung cấp, lắp đặt Hộp Silicon : 1 hộpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51cái
46Cung cấp, lắp đặt Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo quy định tại Chương V của E-HSMT51Bảng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trìnhđã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoànthành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình công nghiệp (đường dây trung hạ áp và trạm biến áp đến cấp 35kV), cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 21 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có thẻ An toàn điện bậc 5 (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)53
2 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).41
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên (Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).41
4 Đội ngũ công nhân có tay nghề 50 - Có trình độ sơ cấp nghề điện trở lên.- 30 người có thẻ An toàn điện bậc 1 trở lên.- 20 người có thẻ An toàn điện bậc 3 trở lên(Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công thương)(Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu ≥ 2T1
2 Xe tải gắn cẩu ≥ 5T1
3 Xe nâng người làm việc Xe nâng người làm việc1
4 Xà lan - Vật liệu vỏ bằng thép.- Tải trọng: từ 08 - 15 tấn2
5 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ1
6 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
7 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất1
8 Máy đo điệm trở cách điện (Mega ohm) Máy đo điệm trở cách điện (Mega ohm)1
9 Volt kế + Ampe kế Volt kế + Ampe kế2
10 Tời máy Tời máy2
11 Tời tay Tời tay2
12 Tó 3 chân (dựng trụ 10m-14m) Tó 3 chân (dựng trụ 10m-14m)2
13 Tó 3 chân dựng trụ 8,4m Tó 3 chân dựng trụ 8,4m2
14 Võ lãi Võ lãi2
15 Bàn xả cáp Bàn xả cáp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->