Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210952687-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210952506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 12:54:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,304,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (trong đó phải có hạng mục thi công san lấp mặt bằng, cấp - thoát nước, hệ thống giao thông (đường bộ))) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng công tác trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục, sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nưới
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phà đặt máy bơm hoặc sà lan ≥ 250T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (m2) Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
22-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Rải kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Cụm dân cư xã An Thạnh Trung
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. + ĐT: 02963 883543;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: ● Công ty TNHH Tư vấn và ĐTXD Tiến Mộc, địa chỉ: 239J, Đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Bình Khánh, p. Bình Khánh, Thành phố Long Xuyên, An Giang. ● Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế xây dựng Điện Hợp tác An Giang, địa chỉ: ấp An Thạnh, Xã Hòa An, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06 Đường số 20, P. Mỹ Hòa, Thành phố Long Xuyên, An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. + ĐT: 02963 883543;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới. + ĐT: 02963 883543;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 856 580.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo Chương V12Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi côngTheo Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo Chương V24Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo Chương V1Khoản
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V13,6292100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V8,3615100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V8,3615100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V22,979100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V2,5085100m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V16,723100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo Chương V16,723100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V27,45m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V49,41m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,384m3
11Ván khuôn móng dàiTheo Chương V2,2793100m2
12Cung cấp biển báo tròn D70Theo Chương V2cái
13Cung cấp biển báo tam giácTheo Chương V3cái
14Cung cấp trụ biển báoTheo Chương V4Trụ
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Chương V1cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Chương V3cái
17Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo Chương V104,4028m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V807,9033m3
19Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V18,7451tấn
20Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V18,7451tấn
21Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V0,1911tấn
22Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V10,440310m³/1km
23Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V80,790310m³/1km
24Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V1,874510 tấn/1km
25Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V0,191110 tấn/1km
C SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Chương V73,0509100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Chương V66,4099100m3
3Khoan lổ ống thoát nướcTheo Chương V252m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V2,52100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo Chương V1cái
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V6,9633100m2
7Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V30,3852m3
8Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V53,174m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo Chương V282,7723100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo Chương V84,8964100m3
11Cung cấp cát đen san lấpTheo Chương V36.436,7642M3
12Cung cấp cừ tràm9.374Mét
13Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V93,74100m
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0232tấn
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V2,15100m2
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo Chương V651 rọ
17Cung cấp rọ đá 1x1x2mTheo Chương V650m2
18Cung cấp đá hộcTheo Chương V130m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,1125m3
20Ván khuôn móngTheo Chương V0,009100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo Chương V0,0113tấn
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nenTheo Chương V0,0318tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buyTheo Chương V0,2605tấn
24Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ114mm, L=1mTheo Chương V157,41kg
25Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ114mm, L=0.7mTheo Chương V55,08kg
26Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ42mm, L=2.7mTheo Chương V47,97kg
27Cung cấp Tole nối ống STK dày 5mmTheo Chương V126,72kg
28Cung cấp ốc vít Þ5mmTheo Chương V72cái
29Cung cấp nắp chụp nhựa Þ114mmTheo Chương V9cái
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo Chương V0,0601m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V230,3699m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V0,031tấn
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công0,031tấn
34Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V0,2958tấn
35Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V0,00610m³/1km
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V23,03710m³/1km
37Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V0,003110 tấn/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V0,295810 tấn/1km
D CỐNG Þ600:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V14,5976100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V12,1468100m3
3Cung cấp cọc BT dự ứng lực 0.1x0.1x2m, M400Theo Chương V1.798Mét
4Ép trước cọc BTCT 10x10, L=2mTheo Chương V17,98100m
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V21,146m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V2,0089100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,1883tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V1,1211tấn
9Cung cấp thép V80Theo Chương V1.121,106kg
10Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 14mmTheo Chương V0,1158tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V23,7106m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V13,52m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,7m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V1,8634100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,2834100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,0208tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0071tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1158tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1641tấn
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo Chương V1011 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmTheo Chương V21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmTheo Chương V11 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 600mmTheo Chương V121 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Chương V102mối nối
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo Chương V14cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V2601cấu kiện
E CỐNG Þ1000
1Cung cấp cừ Bạch ĐànTheo Chương V894Mét
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V4,5448100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V2,6312100m
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V0,441100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V0,441100m
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V0,6762100m2
7Cung cấp mũ sọcTheo Chương V67,62M2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V0,6762100m2
9Cung cấp lưới B40Theo Chương V67,62M2
10Cung cấp thép buộc Þ6Theo Chương V55,26Kg
11Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo Chương V0,194100m2
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V32,341m3
13Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V38,808tấn
14Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V38,808tấn
15Cung cấp bao đựng cátTheo Chương V577,5cái
16Cung cấp cát đen vô bao tải đựng cátTheo Chương V32,34M3
17Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V4,5448100m
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V2,6312100m
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V0,441100m
20Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V0,441100m
21Cung cấp cọc BTCT 10x10, L = 2mTheo Chương V696Mét
22Đóng cọc BTCT 10x10, L = 2mTheo Chương V6,96100m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V2,784m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,44m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Chương V0,3223tấn
26Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,1708100m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmTheo Chương V61 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo Chương V4mối nối
F MƯƠNG B400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V7,9691100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V4,4174100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V37,9552m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V22,5316m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V40,8m3
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0589tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,6345tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1088tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V1,3347100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Chương V0,8161tấn
11Cung cấp thép V80Theo Chương V816,06kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Chương V0,1786tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Chương V2,1322tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,9964100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V145,3096m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V742,5328m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V641,2m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V4751cấu kiện
G CỐNG Þ400
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V0,8483100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,6652100m3
3Cung cấp cọc BT dự ứng lực 0.1x0.1x2m, M400Theo Chương V176Mét
4Đóng cọc BTCT, L = 2mTheo Chương V1,76100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,8576m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,0996100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0191tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0456tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,9916m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V181cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo Chương V81 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo Chương V21 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmTheo Chương V21 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo Chương V9mối nối
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo Chương V172,692m3
16Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V153,3084m3
17Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V62,288tấn
18Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V62,288tấn
19Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo Chương V117,70081000v
20Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V9,582tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V4,14481 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V72,20781 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V49,351 cấu kiện
24Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V17,269210m³/1km
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V15,330810m³/1km
26Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V6,228810 tấn/1km
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V9,58210 tấn/1km
28Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V4,93510 tấn/1km
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V7,635310 tấn/1km
30Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V21,892310 tấn/1km
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (không tính)Theo Chương V1,49100m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (không tính)Theo Chương V147,3983m3
3Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTheo Chương V1Cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60x2,5mmTheo Chương V4,96100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn D75,6x3,2mmTheo Chương V0,08100m
6Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90 x 60mmTheo Chương V1Cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V1Cái
8Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V2Cái
9Lắp đặt mối nối chơn miệng bát, bằng biện pháp dán keo D60mmTheo Chương V23Cái
10Lắp đặt co 45 độ chơn miệng bát, bằng biện pháp dán keo D60mmTheo Chương V1Cái
11Lắp đặt BE đường kính D60mmTheo Chương V1Cái
12Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V1Cái
13Lắp đặt hợp van + chụp vanTheo Chương V1bộ
14Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo Chương V0,038M3
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60mmTheo Chương V4,96100m
16Khử trùng ống nước, đường kính Theo Chương V4,96100m
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mmTheo Chương V1Cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm-B loại 3 cửaTheo Chương V1bộ
19Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo Chương V0,0925M3
I PHẦN TRUNG THẾ (ĐM - 4970)
1Móng trụ M14 - bt1 - móng bê tông đại tràTheo Chương V1Móng
2Móng trụ M16 - bt1 - móng bê tông đại tràTheo Chương V1Móng
3Trụ BTLT 14 - PC900 (k=2)Theo Chương V1Trụ
4Trụ BTLT 16 - PC1100 (k=2)Theo Chương V1Trụ
5Bộ sứ đứng 24KV + ty sứTheo Chương V7bộ
6Chân sứ đỉnh + sứ đứng 24KVTheo Chương V1bộ
7Bộ sứ treo polymer 27kV-70kN kép + Giáp níu dây bọc 50mm2Theo Chương V6bộ
8Xà 2,4m (4 ốp) kép - sắtTheo Chương V2bộ
9Xà 2,4m (4 ốp) đơn - sắtTheo Chương V1bộ
10Xà 2,0m (2 ốp) đơn - sắtTheo Chương V1bộ
11Dây nhôm bọc trung thế 24kV - ACXH 50mm2Theo Chương V73Mét
12Kéo dây nhôm bọc trung thế 24kV - ACXH 50mm2Theo Chương V72Mét
13Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2Theo Chương V5kg
14Kéo dây AC 50 mm2Theo Chương V27Mét
15Khung 1 sứ (3mm)Theo Chương V6Cái
16Sứ ống chỉTheo Chương V6bộ
17Bộ khóa néo dây THTheo Chương V2bộ
18Kẹp nhôm cỡ 50-70mm2Theo Chương V6Cái
19Dây nhôm A70mm2Theo Chương V1kg
20Giáp buộc đầu sứ đôi composite cỡ dây 50Theo Chương V1bộ
21Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Theo Chương V3cái
22Biển báo thiết bị đóng cắtTheo Chương V1cái
23Kẹp quai 4/0Theo Chương V3cái
24Kẹp hotline 4/0Theo Chương V3cái
25Boulon 16 x 050 + 2 Long đềnTheo Chương V4bộ
J PHẦN HẠ THẾ (ĐM - 1776)
1Móng trụ M8 - bt2 - móng bê tông đại tràTheo Chương V2Móng
2Móng trụ M8 - bt1 - móng bê tông đại tràTheo Chương V7Móng
3Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2)Theo Chương V11Trụ
4Tiếp địa lặp lại trụ 8,5mTheo Chương V1bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x95mm2Theo Chương V284Mét
6Kéo cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x95mm2Theo Chương V278Mét
7Đầu cosse Cu -AL 95mm2Theo Chương V4đầu
8Hộp phân phối 9MCBTheo Chương V18bộ
9Ống HDPE fi 85/65Theo Chương V8Mét
10Nút bịt HDPE fi 85/65Theo Chương V2Mét
11Coliler bắt ống fi 90 2 phíaTheo Chương V4bộ
12Khung 1 sứ (3mm)Theo Chương V18Cái
13Sứ ống chỉTheo Chương V18bộ
14Móc treo cáp ABC 4x95mm2Theo Chương V7cái
15Kẹp ngừng treo cáp ABC 4x95mm2Theo Chương V4cái
16Boulon 16 x 250 + 2 Long đềnTheo Chương V18bộ
17Boulon VRS 16x450 + 2LĐTheo Chương V2bộ
18Boulon VRS 16x550 + 2LĐTheo Chương V2bộ
19Boulon VRS 16x600 + 2LĐTheo Chương V2bộ
20Boulon móc 16x250 + 2LĐTheo Chương V7bộ
21Boulon móc 16x300 + 2LĐTheo Chương V1bộ
22Boulon móc 16x550 + 2LĐTheo Chương V3bộ
23Nút bịt đầu cáp dây 95mm2Theo Chương V4cái
K PHẦN CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng (composite 300x200x150)Theo Chương V1bộ
2MCB 2P-16ATheo Chương V1cái
3Timer 24hTheo Chương V1cái
4Khởi động từ 3P-18ATheo Chương V1cái
5MCB dòng rò RCBO RKP 1P+N/16A/4.5Theo Chương V1cái
6Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x16mm2Theo Chương V255Mét
7Ống HDPE fi 32/25Theo Chương V14Mét
8Nút bít fi 32/25Theo Chương V4cái
9Coliler bắt ống fi 32 2 phíaTheo Chương V4bộ
10Đầu cosse Cu 16mm2Theo Chương V4đầu
11Bộ cần đèn Ф60 dài 4m + CollierTheo Chương V9cần
12Bộ đèn LED TITAN ECO 100W 144 LEDS-IP66 tiết giảm công suất 5 cấp, chống xung điện, điều chỉnh đc góc nghiêngTheo Chương V9bộ
13Cáp CVV 2x2,5mm2Theo Chương V45Mét
14Lắp cầu chì cách ly 5ATheo Chương V9cái
15Móc treo cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V6cái
16Kẹp ngừng treo cáp ABC 2x16mm2Theo Chương V4cái
17Kẹp IPC 95/35Theo Chương V18Cái
18Boulon móc 16x250 + 2LĐTheo Chương V8bộ
19Boulon móc 16x550 + 2LĐTheo Chương V2bộ
20Nút bịt đầu cáp dây 16mm2Theo Chương V4cái
L THIẾT BỊ
1Máy biến áp MBT 1F 12.7/0.23kV 37,5kVA (AMORPHOUS)Theo Chương V3cái
2LA 18 KV + bassTheo Chương V3bộ
3FCO 100A -27kV + bassTheo Chương V3bộ
4Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 45kVarTheo Chương V1bộ
5Aptomatte 3 pha 600V - 200ATheo Chương V1cái
6TI 600V 200/5ATheo Chương V3cái
7Điện kế 3p4wTheo Chương V1cái
M TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA lắp mới
1Vis 3x30Theo Chương V10cây
2Vis 6x60Theo Chương V10cây
3Băng keo nhựaTheo Chương V2cuộn
4Đầu coss ép M25mm2Theo Chương V2cái
5Đầu coss ép M35mm2Theo Chương V6cái
6Đầu coss ép M50mm2Theo Chương V1cái
7Đầu coss ép M95mm2Theo Chương V6cái
8Ống nhựa HDPE fi 85/65Theo Chương V10Mét
9Nút bít ống HDPE fi 85/65Theo Chương V2cái
10Colier trụ BTLT gắn ống fi 90Theo Chương V4bộ
11Ống khóaTheo Chương V1bộ
12Bảng chỉ danh trạmTheo Chương V1cái
13Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo Chương V2cái
14Nắp che đầu cưc LATheo Chương V3bộ
15Nắp chụp Pushing MBTTheo Chương V3bộ
16Chì 3kTheo Chương V3sợi
17Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V4bộ
18Cáp đồng trần M25mm2Theo Chương V9kg
19Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo Chương V1cái
20Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo Chương V4cái
21Đầu cosse M25mm2Theo Chương V2cái
22Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBATheo Chương V12Mét
23Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía)Theo Chương V1bộ
24Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo Chương V1bộ
25Cáp đồng trần M25mm2Theo Chương V0,7kg
26Đầu cosse M25mm2Theo Chương V1cái
27Ống nhựa PVC fi 21Theo Chương V1,5Mét
28Cáp đồng bọc 24KV M25mm2Theo Chương V12Mét
29Cáp đồng bọc CV 95mm2Theo Chương V36Mét
30Cáp đồng bọc CV 50mm2Theo Chương V7Mét
31Cáp đồng bọc CV 50mm2Theo Chương V12Mét
32Cáp đồng bọc CV 35mm2Theo Chương V12Mét
33Cáp đồng bọc CV 25mm2Theo Chương V12Mét
34Cáp muller 4x4.0mm2Theo Chương V4Mét
35Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900Theo Chương V1cái
36Xà composite dài - 2,4m, 75x75x6 (lắp LA-FCO)Theo Chương V1bộ
37Giá treo máy biến áp 3x37,5kVATheo Chương V1cái
38Boulon VRS 16x450Theo Chương V4cây
39Boulon 16x350Theo Chương V1cây
40Boulon 16x300Theo Chương V4cây
41Boulon 16x120Theo Chương V2cây
42Bulon 16x40Theo Chương V6cây
43Long đền vuông fi18Theo Chương V34cái
44Đóng cọc tiếp địaTheo Chương V5cọc
45Kéo dây tiếp địaTheo Chương V9,7kg
46Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1Theo Chương V0,75m3
47Đắp đất bằng thủ côngTheo Chương V0,75m3
48Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồngTheo Chương V12Mét
49Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgTheo Chương V72Mét
50Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmTheo Chương V13,5Mét
51Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤89mmTheo Chương V10Mét
52Laép boä xaø ñôõ ( coät ñaõ döïng ) >15kgTheo Chương V1bộ
53Lắp chống sét van, LA 18kVTheo Chương V3bộ
54Lắp FCO 100A-27kVTheo Chương V3bộ
55Lắp MBT 1 pha 12,7/0.23KV Theo Chương V3cái
56Lắp giá treo MBATheo Chương V0,05tấn
57Lắp đặt TI hạ thếTheo Chương V3bộ
58Lắp tủ điện 3 pha bằng TCTheo Chương V1bộ
59Lắp tủ tụ bù hạ thếTheo Chương V1Tủ
60Lắp Aptomatte + khởi động từ Theo Chương V1cái
61Lắp điện năng kế 3 phaTheo Chương V1cái
62Lắp cổ dêTheo Chương V6bộ
63Lắp kẹp dây các loạiTheo Chương V3bộ
64Lắp đầu coss Theo Chương V5cái
65Lắp đầu coss Theo Chương V1cái
66Lắp đầu coss Theo Chương V6cái
67Lắp MBT 1 pha 12,7/0.23KV Theo Chương V3máy
68Lắp đầu coss Theo Chương V5cái
69Lắp đầu coss Theo Chương V1cái
70Lắp đầu coss Theo Chương V6cái
N BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V2,9173100m3
2Cung cấp cọc BT DƯL 0.15x0.15x3mTheo Chương V1.395Mét
3Ép trước cọc BTCT, L = 3m, KT 15x15cmTheo Chương V13,95100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V7,2098m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V25,594m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,98m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V16,758m3
8Cung cấp tấm WaterStop; R=0.4mTheo Chương V75,6md
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V4,302m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,97m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V1,906m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Chương V0,0111tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Chương V2,2271tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,4484tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,7856tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0531tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,3614tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1978tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤100mTheo Chương V0,9917tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,0994tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,5596tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,1261tấn
24Ván khuôn móng dàiTheo Chương V0,6468100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,9065100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,2151100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,1092100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V10,128m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V182,08m2
30Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V182,08m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V64,4m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V72,34m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V546,53m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V41cấu kiện
35Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V0,322m3
36Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V0,322m3
37Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V0,644m3
38Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V0,75m3
39Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - baseTheo Chương V0,75m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V101cấu kiện
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmTheo Chương V0,14100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo Chương V0,005100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V0,012100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V0,012100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Chương V0,005100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo Chương V0,226100m
47Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo Chương V47,3206m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo Chương V57,0138m3
49Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V25,1827tấn
50Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo Chương V25,1827tấn
51Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo Chương V8,20371000v
52Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo Chương V7,161tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo Chương V78,46881 cấu kiện
54Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V4,732110m³/1km
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V5,701410m³/1km
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V2,518310 tấn/1km
57Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo Chương V7,16110 tấn/1km
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V7,846910 tấn/1km
59Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo Chương V1,525910 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (trong đó phải có hạng mục thi công san lấp mặt bằng, cấp - thoát nước, hệ thống giao thông (đường bộ))) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
4 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ đại trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng công tác trắc đạc.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
2 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ủi Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
7 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
13 Cần trục, sức nâng ≥ 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
14 Ô tô tưới nưới Còn sử dụng tốt1
15 Xe tưới nhựa Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
16 Máy bơm cát máy1
17 Phà đặt máy bơm hoặc sà lan ≥ 250T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
19 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
20 Máy rải cấp phối Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
21 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
22 Kềm ép thủy lực Còn sử dụng tốt1
23 Tời Còn sử dụng tốt1
24 Rải kích căng dây Còn sử dụng tốt1
25 Palăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->