Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 12:54:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,304,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (trong đó phải có hạng mục thi công san lấp mặt bằng, cấp - thoát nước, hệ thống giao thông (đường bộ))) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng công tác trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục, sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phà đặt máy bơm hoặc sà lan ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (m2) Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 22-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Rải kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp công trình Cụm dân cư xã An Thạnh Trung 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới.
+ Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới.
+ ĐT: 02963 883543; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 856 580. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. + Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 13,6292 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 8,3615 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V | 8,3615 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V | 22,979 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V | 2,5085 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V | 16,723 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Chương V | 16,723 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 27,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 49,41 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 2,2793 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo | Theo Chương V | 4 | Trụ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo Chương V | 104,4028 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 807,9033 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 18,7451 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 18,7451 | tấn |
| 21 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 0,1911 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 10,4403 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 80,7903 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 1,8745 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 0,1911 | 10 tấn/1km |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 73,0509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Chương V | 66,4099 | 100m3 |
| 3 | Khoan lổ ống thoát nước | Theo Chương V | 252 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 6,9633 | 100m2 |
| 7 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 30,3852 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 53,174 | m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo Chương V | 282,7723 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo Chương V | 84,8964 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp cát đen san lấp | Theo Chương V | 36.436,7642 | M3 |
| 12 | Cung cấp cừ tràm | 9.374 | Mét | |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 93,74 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0232 | tấn |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 2,15 | 100m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo Chương V | 65 | 1 rọ |
| 17 | Cung cấp rọ đá 1x1x2m | Theo Chương V | 650 | m2 |
| 18 | Cung cấp đá hộc | Theo Chương V | 130 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,1125 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen | Theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy | Theo Chương V | 0,2605 | tấn |
| 24 | Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ114mm, L=1m | Theo Chương V | 157,41 | kg |
| 25 | Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ114mm, L=0.7m | Theo Chương V | 55,08 | kg |
| 26 | Cung cấp ống thép tráng kẽm Þ42mm, L=2.7m | Theo Chương V | 47,97 | kg |
| 27 | Cung cấp Tole nối ống STK dày 5mm | Theo Chương V | 126,72 | kg |
| 28 | Cung cấp ốc vít Þ5mm | Theo Chương V | 72 | cái |
| 29 | Cung cấp nắp chụp nhựa Þ114mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo Chương V | 0,0601 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 230,3699 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 0,031 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 0,2958 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 0,006 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 23,037 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 0,0031 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 0,2958 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG Þ600: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V | 14,5976 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 12,1468 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BT dự ứng lực 0.1x0.1x2m, M400 | Theo Chương V | 1.798 | Mét |
| 4 | Ép trước cọc BTCT 10x10, L=2m | Theo Chương V | 17,98 | 100m |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 21,146 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 2,0089 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,1883 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 1,1211 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép V80 | Theo Chương V | 1.121,106 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK 14mm | Theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 23,7106 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 13,52 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,8634 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,0208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 101 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 600mm | Theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo Chương V | 102 | mối nối |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 260 | 1cấu kiện |
| E | CỐNG Þ1000 | |||
| 1 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Theo Chương V | 894 | Mét |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 4,5448 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 2,6312 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,441 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,441 | 100m |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 0,6762 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp mũ sọc | Theo Chương V | 67,62 | M2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V | 0,6762 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lưới B40 | Theo Chương V | 67,62 | M2 |
| 10 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Theo Chương V | 55,26 | Kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V | 32,34 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 38,808 | tấn |
| 14 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 38,808 | tấn |
| 15 | Cung cấp bao đựng cát | Theo Chương V | 577,5 | cái |
| 16 | Cung cấp cát đen vô bao tải đựng cát | Theo Chương V | 32,34 | M3 |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 4,5448 | 100m |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 2,6312 | 100m |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,441 | 100m |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,441 | 100m |
| 21 | Cung cấp cọc BTCT 10x10, L = 2m | Theo Chương V | 696 | Mét |
| 22 | Đóng cọc BTCT 10x10, L = 2m | Theo Chương V | 6,96 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 2,784 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 7,44 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V | 0,3223 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | Theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo Chương V | 4 | mối nối |
| F | MƯƠNG B400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V | 7,9691 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 4,4174 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 37,9552 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 22,5316 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 40,8 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,6345 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 1,3347 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V | 0,8161 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép V80 | Theo Chương V | 816,06 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Chương V | 0,1786 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Chương V | 2,1322 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,9964 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 145,3096 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 742,5328 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 641,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 475 | 1cấu kiện |
| G | CỐNG Þ400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V | 0,8483 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,6652 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BT dự ứng lực 0.1x0.1x2m, M400 | Theo Chương V | 176 | Mét |
| 4 | Đóng cọc BTCT, L = 2m | Theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 0,8576 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 0,9916 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo Chương V | 9 | mối nối |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo Chương V | 172,692 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 153,3084 | m3 |
| 17 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 62,288 | tấn |
| 18 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 62,288 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 117,7008 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 9,582 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 4,1448 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V | 72,2078 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 49,35 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 17,2692 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 15,3308 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 6,2288 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 9,582 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 4,935 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 7,6353 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 21,8923 | 10 tấn/1km |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy (không tính) | Theo Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 (không tính) | Theo Chương V | 147,3983 | m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D60x2,5mm | Theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn D75,6x3,2mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90 x 60mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối chơn miệng bát, bằng biện pháp dán keo D60mm | Theo Chương V | 23 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 độ chơn miệng bát, bằng biện pháp dán keo D60mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt BE đường kính D60mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van gang mặt bích, đường kính van 100mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hợp van + chụp van | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 0,038 | M3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D60mm | Theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, đường kính | Theo Chương V | 4,96 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm-B loại 3 cửa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 0,0925 | M3 |
| I | PHẦN TRUNG THẾ (ĐM - 4970) | |||
| 1 | Móng trụ M14 - bt1 - móng bê tông đại trà | Theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M16 - bt1 - móng bê tông đại trà | Theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 14 - PC900 (k=2) | Theo Chương V | 1 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 16 - PC1100 (k=2) | Theo Chương V | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ sứ đứng 24KV + ty sứ | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Chân sứ đỉnh + sứ đứng 24KV | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ sứ treo polymer 27kV-70kN kép + Giáp níu dây bọc 50mm2 | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xà 2,4m (4 ốp) kép - sắt | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà 2,4m (4 ốp) đơn - sắt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà 2,0m (2 ốp) đơn - sắt | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây nhôm bọc trung thế 24kV - ACXH 50mm2 | Theo Chương V | 73 | Mét |
| 12 | Kéo dây nhôm bọc trung thế 24kV - ACXH 50mm2 | Theo Chương V | 72 | Mét |
| 13 | Dây nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | Theo Chương V | 5 | kg |
| 14 | Kéo dây AC 50 mm2 | Theo Chương V | 27 | Mét |
| 15 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Bộ khóa néo dây TH | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Kẹp nhôm cỡ 50-70mm2 | Theo Chương V | 6 | Cái |
| 19 | Dây nhôm A70mm2 | Theo Chương V | 1 | kg |
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite cỡ dây 50 | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kẹp quai 4/0 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kẹp hotline 4/0 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Boulon 16 x 050 + 2 Long đền | Theo Chương V | 4 | bộ |
| J | PHẦN HẠ THẾ (ĐM - 1776) | |||
| 1 | Móng trụ M8 - bt2 - móng bê tông đại trà | Theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8 - bt1 - móng bê tông đại trà | Theo Chương V | 7 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5 - PC300 (k=2) | Theo Chương V | 11 | Trụ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 284 | Mét |
| 6 | Kéo cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 278 | Mét |
| 7 | Đầu cosse Cu -AL 95mm2 | Theo Chương V | 4 | đầu |
| 8 | Hộp phân phối 9MCB | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Ống HDPE fi 85/65 | Theo Chương V | 8 | Mét |
| 10 | Nút bịt HDPE fi 85/65 | Theo Chương V | 2 | Mét |
| 11 | Coliler bắt ống fi 90 2 phía | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo Chương V | 18 | Cái |
| 13 | Sứ ống chỉ | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Kẹp ngừng treo cáp ABC 4x95mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Boulon 16 x 250 + 2 Long đền | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Boulon VRS 16x450 + 2LĐ | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon VRS 16x550 + 2LĐ | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Boulon VRS 16x600 + 2LĐ | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Boulon móc 16x250 + 2LĐ | Theo Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Boulon móc 16x300 + 2LĐ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Boulon móc 16x550 + 2LĐ | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Nút bịt đầu cáp dây 95mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| K | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (composite 300x200x150) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MCB 2P-16A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Timer 24h | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Khởi động từ 3P-18A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB dòng rò RCBO RKP 1P+N/16A/4.5 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn LV_ABC 2x16mm2 | Theo Chương V | 255 | Mét |
| 7 | Ống HDPE fi 32/25 | Theo Chương V | 14 | Mét |
| 8 | Nút bít fi 32/25 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Coliler bắt ống fi 32 2 phía | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đầu cosse Cu 16mm2 | Theo Chương V | 4 | đầu |
| 11 | Bộ cần đèn Ф60 dài 4m + Collier | Theo Chương V | 9 | cần |
| 12 | Bộ đèn LED TITAN ECO 100W 144 LEDS-IP66 tiết giảm công suất 5 cấp, chống xung điện, điều chỉnh đc góc nghiêng | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 45 | Mét |
| 14 | Lắp cầu chì cách ly 5A | Theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Móc treo cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp ngừng treo cáp ABC 2x16mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Kẹp IPC 95/35 | Theo Chương V | 18 | Cái |
| 18 | Boulon móc 16x250 + 2LĐ | Theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Boulon móc 16x550 + 2LĐ | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nút bịt đầu cáp dây 16mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp MBT 1F 12.7/0.23kV 37,5kVA (AMORPHOUS) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | LA 18 KV + bass | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | FCO 100A -27kV + bass | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tủ bù hạ thế 3 pha 400V 45kVar | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Aptomatte 3 pha 600V - 200A | Theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | TI 600V 200/5A | Theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3p4w | Theo Chương V | 1 | cái |
| M | TRẠM HẠ THẾ 3x37,5kVA lắp mới | |||
| 1 | Vis 3x30 | Theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Vis 6x60 | Theo Chương V | 10 | cây |
| 3 | Băng keo nhựa | Theo Chương V | 2 | cuộn |
| 4 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đầu coss ép M35mm2 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa HDPE fi 85/65 | Theo Chương V | 10 | Mét |
| 9 | Nút bít ống HDPE fi 85/65 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 90 | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ống khóa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng chỉ danh trạm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Nắp che đầu cưc LA | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Nắp chụp Pushing MBT | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Chì 3k | Theo Chương V | 3 | sợi |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo Chương V | 9 | kg |
| 19 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Đầu cosse M25mm2 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 23 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo Chương V | 0,7 | kg |
| 26 | Đầu cosse M25mm2 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo Chương V | 1,5 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 24KV M25mm2 | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 | Theo Chương V | 36 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Theo Chương V | 7 | Mét |
| 31 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 32 | Cáp đồng bọc CV 35mm2 | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 33 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 34 | Cáp muller 4x4.0mm2 | Theo Chương V | 4 | Mét |
| 35 | Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Xà composite dài - 2,4m, 75x75x6 (lắp LA-FCO) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá treo máy biến áp 3x37,5kVA | Theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Boulon VRS 16x450 | Theo Chương V | 4 | cây |
| 39 | Boulon 16x350 | Theo Chương V | 1 | cây |
| 40 | Boulon 16x300 | Theo Chương V | 4 | cây |
| 41 | Boulon 16x120 | Theo Chương V | 2 | cây |
| 42 | Bulon 16x40 | Theo Chương V | 6 | cây |
| 43 | Long đền vuông fi18 | Theo Chương V | 34 | cái |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V | 5 | cọc |
| 45 | Kéo dây tiếp địa | Theo Chương V | 9,7 | kg |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 1 | Theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng thủ công | Theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 48 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Theo Chương V | 12 | Mét |
| 49 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Theo Chương V | 72 | Mét |
| 50 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Theo Chương V | 13,5 | Mét |
| 51 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤89mm | Theo Chương V | 10 | Mét |
| 52 | Laép boä xaø ñôõ ( coät ñaõ döïng ) >15kg | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp chống sét van, LA 18kV | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp FCO 100A-27kV | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0.23KV | Theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp giá treo MBA | Theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 57 | Lắp đặt TI hạ thế | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo Chương V | 1 | Tủ |
| 60 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp điện năng kế 3 pha | Theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp cổ dê | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp kẹp dây các loại | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0.23KV | Theo Chương V | 3 | máy |
| 68 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đầu coss | Theo Chương V | 6 | cái |
| N | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V | 2,9173 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cọc BT DƯL 0.15x0.15x3m | Theo Chương V | 1.395 | Mét |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, L = 3m, KT 15x15cm | Theo Chương V | 13,95 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V | 7,2098 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 25,594 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 16,758 | m3 |
| 8 | Cung cấp tấm WaterStop; R=0.4m | Theo Chương V | 75,6 | md |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 4,302 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 1,906 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Chương V | 2,2271 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,4484 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,7856 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3614 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1978 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤100m | Theo Chương V | 0,9917 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,0994 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,5596 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V | 0,6468 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,9065 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 10,128 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 182,08 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 182,08 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 64,4 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V | 72,34 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V | 546,53 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 36 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 0,322 | m3 |
| 37 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 0,644 | m3 |
| 38 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 39 | Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top - base | Theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo Chương V | 0,226 | 100m |
| 47 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo Chương V | 47,3206 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 57,0138 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 25,1827 | tấn |
| 50 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 25,1827 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 8,2037 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 7,161 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo Chương V | 78,4688 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 4,7321 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 5,7014 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 2,5183 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V | 7,161 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 7,8469 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V | 1,5259 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 7.230.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 7.230.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (trong đó phải có hạng mục thi công san lấp mặt bằng, cấp - thoát nước, hệ thống giao thông (đường bộ))) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp từ đại trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc công trình. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng công tác trắc đạc. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Cần trục, sức nâng ≥ 10T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nưới | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy bơm cát | máy | 1 |
| 17 | Phà đặt máy bơm hoặc sà lan ≥ 250T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Máy rải cấp phối | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Ván khuôn | (m2) Còn sử dụng tốt | 200 |
| 22 | Kềm ép thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 24 | Rải kích căng dây | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 25 | Palăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi