Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp các loại chế phẩm, hóa chất, thức ăn công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quốc gia giống Hải sản miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp các loại chế phẩm, hóa chất, thức ăn công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 23:35:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 209,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu mực | 58 | Lit | Dạng dung dịch, màu nâu vàng, tác dụng bao bọc thức ăn, chất béo (min) 95% chỉ số acid (max) 50mg KOH/g, chỉ số iodine (max) 170g, Ethoxyquin (max) 150ppm | ||
| 2 | Vitamin | 25 | Kg | Dạng bột,các loại vitamin tổng hợp 40%, đạm thô 240g, độ mịn 12%, glucan 200g | ||
| 3 | Hóa chất sử lý nước | 130 | Kg | Dạng hạt bột trắng đục, mùi sốc | ||
| 4 | Formol | 30 | Lit | Chất lỏng, không màu, mùi hăng xốc, có tác dụng xát khuấn | ||
| 5 | EDTA | 20 | Gói | Dạng bột, màu trắng, trọng lượng phân tử: 324 | ||
| 6 | KMnO4 | 3 | Kg | Thành phần: 99.3% mịn, dạng hạt cát hoặc tinh thể màu tím than | ||
| 7 | Thuốc gây mê | 3 | Lọ | Chất dầu lỏng, trong, nhờn không màu | ||
| 8 | Men vi sinh | 8 | Kg | Công dụng: Bổ sung khoáng chất, tạo nguồn thức ăn tự nhiên trong ao | ||
| 9 | Atermia | 15 | Kg | 100% trứng bào xác Artemia, tỷ lệ nở 80% | ||
| 10 | Men bánh mỳ | 50 | Kg | Dạng hạt nhỏ, màu trắng | ||
| 11 | Thức ăn tổng hợp | 20 | Kg | Dạng bột, kích thước viên thức ăn: 300-500µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 12 | Thức ăn tổng hợp | 20 | Kg | Dạng hạt, kích thước viên thức ăn 400-600µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 13 | Thức ăn tổng hợp | 200 | Kg | Dạng hạt, kích thước viên thức ăn: 800µm, Hàm lượng Protein >55%, Lipit >9% | ||
| 14 | Thức ăn công nghiệp | 294 | Kg | Chất Xơ: 3 - 4%, Protein: 40- 44%, Ca: >=2%; Protein tổng số 1-2%, kích cỡ viên thức ăn: 10mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi