Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 13:33:00 đến ngày 2021-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3893663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh lốp ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công xây lắp hạng mục: Cổng hàng rào - nhà bảo vệ; HTKT (sân đan, hệ thống cấp - thoát nước, cột cờ), nhà ce, trạm phát điện dự phòng (bao gồm máy phát điện dự phòng) Nhà thiếu nhi huyện Thoại Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Số 451, đường Nguyễn Huệ, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang,địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6,8113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 4,5409 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Theo HSTK được duyệt | 5,9297 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 46,656 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 9,6224 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 7,776 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 120x120 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 32,4 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 2,3328 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 21,3427 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 53,327 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,8915 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 53,1411 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,7143 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,5689 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 3,8513 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,0747 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 4,5807 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5283 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,5766 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,4606 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 7,3133 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2714 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 46,256 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 48,6053 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,133 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,664 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,0385 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1.323,176 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 37,97 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 315,17 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 248,516 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,143 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 37,97 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 1.323,176 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 590,829 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.323,176 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 628,799 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng Inox + motor + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 13,12 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 15,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện + công | Theo HSTK được duyệt | 2,07 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện + công | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa + công | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hàng rào khung sắt STK sơn Epoxy | Theo HSTK được duyệt | 54,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hàng rào khung sắt sơn chống sét hoàng thiện | Theo HSTK được duyệt | 25,986 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,866 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 54,6 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng bảng chữ bằng thép lộng + sơn hoàng thiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Theo HSTK được duyệt | 397,74 | M2 |
| 51 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn cầu đục PE bóng LED Buld 1x7W, cầu fi 300 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn cầu đục PE bóng LED Buld 1x5W, cầu fi 250 | Theo HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tác điện bốn 1 chiều 10A, loại hộp 4 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 16A (hộp có mặt che) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 520 | m |
| 62 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 28 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE vỏ bọc PVC CXV 2x2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn fi 16 | Theo HSTK được duyệt | 260 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 200x125x58 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3,5823 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,1941 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,932 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 20,951 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,467 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7073 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 14,1822 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7346 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,3911 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,6253 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,6226 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,9956 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2307 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 277 | 1cấu kiện |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 49,1852 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 245,926 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 78,9 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,9882 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,8235 | 100m3 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,0315 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,08 | m2 |
| 92 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo HSTK được duyệt | 11 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8 | Theo HSTK được duyệt | 2,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo HSTK được duyệt | 1,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy bơm 3.0Hp + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 101 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp đồng 4 ruột CVV 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt van khóa 1 chiều fi 34mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa 2 chiều fi 34mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y loc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Lúppe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,4 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,8 | m3 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 112 | m2 |
| 114 | Lót tấm nilong làm nền đường | Theo HSTK được duyệt | 20,76 | 100m2 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 290,64 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 8,6421 | tấn |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,9064 | 100m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 4,27 | 100m3 |
| 119 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSTK được duyệt | 4.270 | m2 |
| 120 | Trồng cây Phượng vĩ đường kính gốc >=150 cao 2m, tán rộng 2m | Theo HSTK được duyệt | 30 | cây |
| 121 | Trồng cây Cao Vua đường kính gốc >=200mm, chiều cao thân H>=3m | Theo HSTK được duyệt | 46 | cây |
| 122 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo HSTK được duyệt | 0,053 | 100M3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0353 | 100M3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | 100M3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,1223 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,6402 | m3 |
| 127 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2064 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 130 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 132 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao | Theo HSTK được duyệt | 1,428 | m3 |
| 133 | Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,88 | m2 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,056 | m2 |
| 136 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,5166 | m2 |
| 137 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | M |
| 138 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 ly | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ròng rọc sắt fi 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,1947 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1298 | 100m3 |
| 146 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,887 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 149 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I (đã nội suy đơn giá nhân công máy) | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | 100m |
| 150 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,0646 | m3 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,7595 | m3 |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,8438 | m3 |
| 155 | Rải tấm nilon đen | Theo HSTK được duyệt | 0,558 | 100M2 |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,555 | m3 |
| 157 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1834 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0622 | tấn |
| 163 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0738 | 100M2 |
| 164 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 165 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0956 | 100M2 |
| 166 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 55,55 | m2 |
| 167 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | m2 |
| 168 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo HSTK được duyệt | 0,0858 | tấn |
| 169 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0451 | tấn |
| 170 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,1309 | tấn |
| 171 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo HSTK được duyệt | 0,1965 | tấn |
| 172 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1965 | Tấn |
| 173 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo HSTK được duyệt | 0,0053 | Tấn |
| 174 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo HSTK được duyệt | 0,2236 | Tấn |
| 175 | Gia công thép bản nối xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2348 | Tấn |
| 177 | Bulong Fi 10 L =150 | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 178 | Bulong Fi 18 L =600 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 179 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6591 | 100M2 |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,4668 | m3 |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 36,661 | 1m2 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 0,2271 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1514 | 100m3 |
| 184 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,3408 | m3 |
| 185 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6936 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 187 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | 100m |
| 188 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,344 | m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,009 | m3 |
| 191 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,3715 | m3 |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,6764 | m3 |
| 193 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,2017 | m3 |
| 194 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2475 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2077 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6703 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6146 | tấn |
| 200 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 203 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 204 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5542 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6159 | 100m2 |
| 206 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,189 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,5152 | m3 |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 16,32 | m2 |
| 210 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 50,08 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 50,08 | m2 |
| 212 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,758 | m2 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 55,42 | m2 |
| 214 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 61,59 | m2 |
| 215 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m |
| 216 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m |
| 217 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,5696 | m2 |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 14,5696 | m2 |
| 219 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 221 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo HSTK được duyệt | 29,96 | m2 |
| 222 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | M2 |
| 223 | Lắp dựng cửa cuốn sơn tĩnh điện + mo tơ + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 12,24 | m2 |
| 224 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 50,08 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 50,08 | m2 |
| 226 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 126,768 | m2 |
| 227 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 176,848 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 50,08 | m2 |
| 229 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt công tác điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt ô cắm đôi loại 3 cực 16A (hộp có mặt che) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat MCB-2P- 25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat MCB-1P- 10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 237 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 238 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn fi 16 | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 239 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 268x228x101.5 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 240 | Cung cấp cầu Inox 120 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 243 | Cung cấp Pass liên kết ống uPVC ĐK 90 với tường | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 244 | Cung cấp máy phát điện dự phòng (công suất cực đại 100KVA - công suất liên tục 80KVA) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3893663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II), và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp chuyên ngành.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình, hạng III trở lên (cấp cao hơn) còn hiệu lực đối với nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc có liên quan đến kỹ thuật hạ tầng đô thị.- 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện –điện tử - viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,5m3 | (Đính kèm giấy kiểm nghiệm hiệu chuẩn của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh lốp ≥ 12T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tải ≥ 6T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 6T | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 8 | Máy phát điện | máy | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | máy | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | máy | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | máy | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | máy | 2 |
| 13 | Máy uốn thép | máy | 2 |
| 14 | Ván khuôn | m2 | 200 |
| 15 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 16 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi