Gói thầu: Cung cấp lắp đặt, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955383-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Gia Ý |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953970 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 13:55:00 đến ngày 2021-10-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị phục vụ giảng dạy cho các cơ sở đào tạo dạy nghề trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong vòng 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khíCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán kiểm toánCó chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:01 Điện – Điện tử; 01 Cơ khí; 01 Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh, 01 Công nghệ thông tinCó chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc bậc thợ 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành:01 Điện – Điện tử; 01 Cơ khí; 01 Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnhCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh:1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Văn bằng, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Gia Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt, thiết bị “Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo” và “Lắp đặt 04 mô hình thiết bị điện công nghiệp tại trường Trung cấp Nghề Quang Trung” 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/03/2021 hoặc đến thời điểm hiện tại (ngày trước ngày đóng thầu). - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) của nhân sự; Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc bằng cấp chứng chỉ của các cán bộ chủ chốt khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV (Ghi rõ số lượng, khối lượng, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa cho từng hạng mục chào thầu) b) Văn bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu c) Văn bản cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp: Bản chính hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và Bản chính hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với thiết bị nhập khẩu d) Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa và các dịch vụ liên quan (nếu có) đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp Nghề Quang Trung – 689 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Trung cấp Nghề Quang Trung - 689 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3894 6097 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp Nghề Quang Trung - 689 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3894 6097 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp Nghề Quang Trung - 689 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3894 6097 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thực hành điện 1 chiều và xoay chiều | 4 | Bộ | - Màu mặt module: Trắng- Màu nét chỉ dẫn: Đen- Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện- Khung gá lắp: + Kích thước khung gá module 2 tầng + Thanh đứng bằng sắt sơn tĩnh điện, KT 30x30mm + Thanh ngang sử dụng nhôm định hình, KT 20x40mm + Chiều cao mỗi tầng theo tiêu chuẩn 300mm- Bàn thực hành: + Kích thước: 1200x600x750mm + Khung bàn bằng sắt sơn tĩnh điện + Mặt bàn kích thước: 1200x600x25mm + Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp, màu xám, dày 25mm- Chốt cắm 4mm tiêu chuẩn EU 5 màu: R, G, B, Y, Black- Jack cắm chồng 4mm chống giật tiêu chuẩn EU 5 màu: R, G, B, Y, Black- Kích thước mô hình: D-1200xR-600xC-1620mmKết cấu mô hình:- Bục nguồn: CB 1 pha, DC 24V/3A, CB + ổ ra 220, đèn báo- Bục nguồn: CB 3 pha, Biến thế 3 pha 220VAC : 24VAC- Khối đo DC-V- Khối đo DC-A- Khối tải trở R- Khối đo AC-V- Khối đo AC-A- Khối đo W 3 pha- Khối tải trở L- Khối tải trở C- Khối tải trở R- Công tắc: 240V/ 10A Phụ kiện kèm theo:- Bộ dây cắm thí nghiệm- Dây cấp nguồn 1 pha- Tài liệu hướng dẫn thực hành | ||
| 2 | Bàn thực hành điện tử | 4 | Chiếc | - Khung bàn chuyên dụng + Kích thước: 1200x600x750mm + Khung bàn sử dụng vật liệu sắt sơn tĩnh điện + Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp, màu xám, dày 25mm- Bục nguồn + Linh kiện ngoại nhập mới 100%, Việt Nam lắp ráp + Hộp gá lắp bằng sắt được sơn tĩnh điện đảm bảo thẩm mỹ và chống xước + Nguồn đầu vào 1 pha 220VAC, 50Hz + CB bảo vệ 16A, đèn báo, cầu chỉ bảo vệ + Nguồn đầu ra lỗ cắm an toàn 220VAC, 50Hz, 5A + Nguồn đầu ra phích cắm 220VAC, 50Hz, 5A + Nguồn đầu ra lỗ cắm an toàn 5VDC, 24VDC, 3A- Được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018, TCVN 6238-3:2011. | ||
| 3 | Bộ thực hành mạch điện tử cơ bản | 3 | Bộ | Nguồn cấp: 220VAC/50Hz; Công tắc khẩn khi có sự cố Đèn báo chỉ thị độc lập dạng bọc giáp nhựa đen; Điện áp đầu ra DC:Nguồn ±5, ±12 VDC, 2A, bảo vệ ngắn mạch với mass; Nguồn điều chỉnh từ 0 đến 15VDC, 2A;Điện áp ngõ ra dạng chốt đa năng;Led chỉ thị bọc giáp nhựa đen Điện áp đầu ra AC;gõ ra 12-0-12 VAC, 1A, tần số 50Hz Điện áp ngõ ra dạng chốt đa năng;Đồng hồ đo: Ampe kế số: 2A, độ chính xác 0.0001A, 48x29 mm Voltage kế số: 30V, độ chính xác 0.1V, 35x23 mm Tần số kế số: 1 đến 10kHz, đo xung nội và ngoại Lựa chọn chế độ tiết kiệm điện bằng Switch Tần số xung clock: Tạo được xung vuông và xung sin đồng thời; Dãi tần số 0.1kHz-1kHz, 1kHz-10kHz;Chọn dãi tần số bằng Switch; Điều chỉnh biên bộ 0-8Vpp; Hiển thị giá trị tần số bằng LCD; Bộ tạo giá trị trở bằng Switch;Điều chỉnh giá trị trở từ 0 Ohm đến 99.9k Ohm;Bước nhảy bộ chia 100 Ohm;Hiển thị giá trị điện trở đang điều chỉnh;Bộ tạo giá trị tụ bằng Switch;Điều chỉnh giá trị tụ từ 0uF đến 0.999uF Bước nhảy bộ chia 0.001uF;Hiển thị giá trị tụ đang điều chỉnh;Biến trở điều chỉnh;Bộ giả lập tín hiệu điều khiển Điều chỉnh 1 cấp và 2 cấp;Điều chỉnh tín hiệu On/Off Bộ cảnh báo tín hiệu ngõ ra 0.5W;Breadboard Khối lượng: 7.5Kg;Kích thước: 360x300x105mm Mặt chính nghiêng 16 độ, 286x360 mm, mặt ngang 30x360 mm;Mặt bên 40x310x90 mm;Số lượng rảnh trên mặt: 12 Khay chứa module con thực hành trên mặt kit:Kích thước : 25x160x205 mm;Số lượng rảnh trên mặt: 24. Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018. Phụ kiện:Bộ dây cắm thí nghiệm 2mm;Tài liệu hướng dẫn sử dụng | Danh sách linh kiện - Diode: 1N4007;Diode: 1N4148;Zener: 3.3V;Zener: 3.9V;Zener: 4.7V; Zener: 5.1V; Zener: 5.6V;Zener: 6.8V - Led: đỏ 5mm;Led: xanh 5mm;Led: vàng 5mm;Opamp: LM741;Opamp: TL082;Tụ điện: 0.001uF;Tụ điện: 0.01uF - Tụ điện: 0.047uF;Tụ điện: 0.1uF;Tụ điện: 0.22uF;Tụ điện: 0.47uF;Tụ điện : 1uF; Tụ điện : 10uF;Tụ điện : 47uF; Tụ điện : 100uF;Tụ điện : 220uF;Tụ điện : 470uF;Tụ điện : 1000uF;Điện trở: 1 Ohm, 1W; Điện trở: 100 Ohm, 1/4W;Điện trở: 220 Ohm, 1/4W;Điện trở: 390 Ohm, 1/4W;Điện trở: 470 Ohm, 1/4W; Điện trở: 560 Ohm, 1/4W;Điện trở: 1k Ohm, 1/4W;Điện trở: 1.2k Ohm, 1/4W; Điện trở: 2.2k Ohm, 1/4W;Điện trở: 3.9k Ohm, 1/4W;Điện trở: 4.7k Ohm, 1/4W; Điện trở: 5.6k Ohm, 1/4W; Điện trở: 6.8k Ohm, 1/4W;Điện trở: 10k Ohm, 1/4W; Điện trở: 15k Ohm, 1/4W; Điện trở: 33k Ohm, 1/4W; Điện trở: 62k Ohm, 1/4W; Điện trở: 100k Ohm, 1/4W; Điện trở: 1M Ohm, 1/4W - Biến trở: 1k Ohm; Biến trở: 10k Ohm; Biến trở: 20k Ohm;Biến trở: 50k Ohm;Biến trở: 200k Ohm;Cuộn cảm: 10uH;Transistor NPN: C1815;Transistor NPN: 2N2222A;Transistor NPN: D468;Transistor PNP: A1015;Transistor PNP: B562;Fet: K30A;IC ổn áp ngỏ ra cố định: 7805, 7905; IC ổn áp ngỏ ra điều chỉnh: LM317;SCR: BT151;TRIAC: BTA12; Opto: Moc3020;Công tắt gạt 2 vị trí. | |
| 4 | Máy hiện sóng | 2 | Bộ | - Số kênh: 2- Dải tần: 100Mhz- Độ phân giải: 8bits- Bộ nhớ sâu: 10K- Horizontal Scale (s/div): 2ns/div - 1000s/div, step by 1 - 2 - 5- Tốc độ lấy mẫu: 1GS/s- Rise time: ≤3.5ns- Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels- Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF- Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK)- Độ chính xác: ±3%- Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X- Chế độ: Trigger- Tự động đo- Giao tiếp: USB- Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz, CAT II- Kích thước: 301 x 152 x 70 mm- Khối lượng: 1.1kg- Phụ kiện: Dây nguồn, CD, HDSD, USB, Đầu đo | ||
| 5 | Bộ thực hành biến tần | 2 | Chiếc | - Bộ biến tần: + Biến tần công suất: 0.75 KW. + Nguồn cung cấp: 1 pha 200-240V, 45-63Hz. + Dải tần số ra: 0.1 - 650 Hz. + 3 đầu vào số. + Kích cỡ H x W x D: 150 x 90 x 116. + Ngõ ra số: 1. + Phương pháp điều khiển: V/f; đa điểm V/f. + Khả năng quá tải: 150% 60s. + IP 20.- Động cơ AC + Số pha: 3 pha + Công suất: 750W + Điện áp: 220/380VAC + Tần số: 50/60Hz + Tốc độ: 1400RPM- Bảng điều khiển chính + Điện áp: AC220V + Nguồn điện: 220VAC, 50/60Hz, có bảo vệ ngắn mạch + Lỗ cắm tiêu chuẩn: 4mm + Khung gá lắp thiết bị bằng nhôm định hình được Anot phun cát trắng mờ: KT 30x30mm + Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện- CB cấp nguồn cho hệ thống 10A- Tạo tín hiệu mô phỏng ngõ vào ra: Công tắc, biến trở, đèn báo…- Được sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 9001-2015, ISO 14001-2015, ISO 45001-2018- Đế gá động cơ + Sắt ngàm chữ U, sơn tĩnh điện màu đen + Đế cách điện bằng cao su + Hộp ra chốt thí nghiệm chuẩn 4mm- Phụ kiện: + Dây nguồn AC: 1 chiếc + Tài liệu hướng dẫn: 1 quyển | ||
| 6 | Bộ van hệ đường ống | 1 | Bộ | - Van một chiều: 1cái- Van chặn: 1 cái- Van điện từ: 1 cái- Van tay: 1 cái | ||
| 7 | Bộ bình chứa | 1 | Bộ | - Bình tách dầu: 1 cái- Bình tách lỏng: 1 cái- Bình chứa cao áp: 1 cái | ||
| 8 | Bộ rơ le áp suất | 1 | Bộ | - Rơ le áp suất cao- Rơ le áp suất thấp | ||
| 9 | Ampe kìm | 3 | Chiếc | - AC A: 40.00/400.0/1000A (Auto-ranging)- AC V: 4.000/40.00/400.0/600V (Auto-ranging)- DC V: 400.0mV/4.000/40.00/400.0/600V (Auto-ranging)- Ω: 400.0Ω/4.000/40.00/400.0kΩ/4.000/40.00MΩ (Auto-ranging)- Đo liên tục: Còi kêu 50±30Ω- Đường kính kìm: Ø33mm max.- Nguồn: R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2- Kích thước: 190(L) × 68(W) × 20(D)mm- Khối lương: 120g | ||
| 10 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Chiếc | - DC Test Voltage : 500V- Giá trị đo Max : 1000MΩ- Giải đo đầu tiên : 1~500MΩ- Sai số : |±5% rdg- Giải đo thứ 2 : 1/1000MΩ- Sai số : ±10% rdg- Điện áp AC : 600V- Độ chính xác : |±3%- Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 4- Kích thước : 90(L) × 137(W) × 40(D)mm- Khối lượng : 330g approx. | ||
| 11 | Đồng hồ kiểm tra thứ tự pha | 1 | Chiếc | - Điện áp làm việc: 110~600V AC- Tần số hiệu ứng: 50/60Hz;- Thời gian kiểm tra liên tục: >500V, khoảng 5 phút | ||
| 12 | Đồng hồ đo tốc độ gió | 1 | Chiếc | - Chế độ đo: Đơn- Dải tốc độ gió: 0.4m/s~30m/s- Độ phân giải tốc độ gió: 0.01m/s- Dải nhiệt độ: -10°C~50°C- Độ phân giải nhiệt độ: 0.1°C- Tốc độ lấy mẫu: 0.5s | ||
| 13 | Ẩm kế | 3 | Chiếc | - Nhiệt độ: -10°C~50°C- Độ ẩm: 20%~95%RH- Đầu dò nhiệt độ ngoài: Không- Tốc độ lấy mẫu: 10s- Chuyển đổi đơn vị (°C/°F): Có- Đồng hồ báo: Có- Hiển thị thời gian: Có | ||
| 14 | Máy đo độ ồn | 1 | Chiếc | - Chế độ đo: Tất cả trong một- Dải độ ồn: 30~130dB- Độ chính xác: ±1.5dB- Độ phân giải: 0.1dB- Tần số: 31.5Hz~8kHz- Tần số trọng số: A- Tốc độ lấy mẫu (Nhanh): 125ms- Tốc độ lấy mẫu (Chậm): 1000ms | ||
| 15 | Mô hình tủ mát | 1 | Chiếc | - Tủ mát 280 lít, mới 100%- Nguồn cấp 220V/50Hz- Van chặn- Mắt gas- Phin lọc - Ống mao- Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI- Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 300PSI- Đầu cắm nạp gas- Át tô mát- Đồng hồ đo điện áp- Đồng hồ đo dòng điện- Đèn tín hiệu báo nguồn- Bộ điêu khiển nhiệt độPhụ kiện kèm theo:- Bộ dây cắm thí nghiệm- Tài liệu hướng dẫn thực hành | ||
| 16 | Mô hình tủ lạnh làm lạnh trực tiếp | 1 | Chiếc | Mô tả chung kết cấu thiết bị:- Màu mặt module: Trắng; Màu nét chỉ dẫn: Đen;Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện; Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị; Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển;Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh và sơ đồ đấu dâyKết cấu mô hình:1. Bộ nguồn cung cấp: Điện áp cung cấp 220VAC, 50Hz- MCB 1 pha:Dòng điện định mức: 16A;Điện áp định mức: 400V, 50Hz;Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 40°C, 10% ~ 95%RH;Số cực: 2;Số lần đóng cắt 6000 lần;Cấp bảo vệ: IP52;Đèn báo nguồn:Kích thước đèn: Φ10mm;Điện áp: 220VAC;Bóng đèn sợi đốt.Cầu chì ống:Kích thước vỏ ống chì: Φ10mm;Dòng điện định mức: 5A;Bộ đồng hồ đo điện áp AC 300VAC;Thang đo: 0-300VAC;Cấp bảo vệ:IP52;Góc quay của kim chỉ thị: 90˚;Kích thước 72x72mm;Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 55°C, 10% ~ 95%RH; Bộ đồng hồ đo dòng AC 10A:Dải đo: 0~10A;Cấp bảo vệ: IP52;Góc quay của kim chỉ thị: 90˚; Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 55°C, 10% ~ 95%RH;Kích thước 72x72mm;Tủ lạnh trực tiếp 130 lít được dàn trải;Các thiết bị được dàn trải tủ lạnh trực tiếp:Tụ đề;Bộ relay bảo vệ; Bộ relay đề;Compressor dàn trải;Bộ đồng hồ đo áp suất cao 500PSI;Bộ đồng hồ đo áp suất thấp 300PSI;Phụ kiện kèm theo: Bộ dây thí nghiệm;Tài liệu hướng dẫn thực hành. | Mô tả chung kết cấu thiết bị:- Màu mặt module: Trắng; Màu nét chỉ dẫn: Đen;Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện; Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị; Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển;Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh và sơ đồ đấu dây | |
| 17 | Mô hình tủ lạnh làm lạnh gián tiếp | 1 | Chiếc | Kết cấu mô hình:1. Bộ nguồn cung cấp:- Điện áp cung cấp 220VAC, 50Hz- MCB 1 pha: + Dòng điện định mức: 20A + Điện áp định mức: 400V, 50Hz + Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 40°C, 10% ~ 95%RH + Số cực: 2 + Số lần đóng cắt 6000 lần + Cấp bảo vệ: IP52- Đèn báo nguồn + Kích thước đèn: Φ10mm + Điện áp: 220VAC + Bóng đèn sợi đốt- Cầu chì ống + Kích thước vỏ ống chì: Φ10mm + Dòng điện định mức: 5A- Ngõ ra điện áp: Domino- Bộ đồng hồ đo điện áp AC 300VAC+ Thang đo: 0-300VAC + Cấp bảo vệ: IP52 + Góc quay của kim chỉ thị: 90˚ + Kích thước 72x72mm + Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 55°C, 10% ~ 95%RH- Bộ đồng hồ đo dòng AC 10A + Dải đo: 0~10A + Cấp bảo vệ: IP52 + Góc quay của kim chỉ thị: 90˚ + Dải nhiệt độ/ độ ẩm vận hành -10°C ~ 55°C, 10% ~ 95%RH + Kích thước 72x72mm- Tủ lạnh gián tiếp 180 lít được dàn trải- Các thiết bị được dàn trải tủ lạnh gián tiếp: + Tụ đề + Bộ relay bảo vệ + Bộ relay đề + Bộ định giờ + Compressor dàn trải- Bộ đồng hồ đo áp suất cao 500PSI- Bộ đồng hồ đo áp suất thấp 300PSIPhụ kiện kèm theo:- Bộ dây thí nghiệp- Tài liệu hướng dẫn thực hành | Mô tả chung kết cấu thiết bị:- Màu mặt module: Trắng- Màu nét chỉ dẫn: Đen- Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện- Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị- Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển - Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh và sơ đồ đấu dây | |
| 18 | Bộ đồ nghề cơ khí | 3 | Chiếc | - Búa nguội: 1 cái- Búa cao su: 1 cái- Dũa các loại: 1 bộ- Bộ lục giác: 1 bộ- Bộ khóa: 1 bộ- Mỏ lết: 1 cái- Kìm chết: 1 cái | ||
| 19 | Bộ dụng cụ đo cơ khí | 3 | Chiếc | - Thước lá: 1 cây- Thước dây: 1 cái- Thước cặp: 1 cái- Ê ke: 1 cái- Nivo: 1 cái | ||
| 20 | Súng bắn keo nhiệt | 1 | Chiếc | - Nguồn cấp: 220VAC-50Hz- Công suất: 40W | ||
| 21 | Đồng hồ vạn năng | 3 | Chiếc | - DC V: 0.1/0.5/2.5/10/50/250/1000V- AC V : 10/50/250/1000V (9kΩ/V)- DC A : 50µA/2.5/25/250mA- Ω : 2/20kΩ/2/20MΩ- Nguồn : R6P (AA) (1.5V) × 2 6F22 (9V) × 1- Kích thước : 150(L) × 100(W) × 47(D)mm- Khối lượng : 330g approx.- Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD | ||
| 22 | Bộ đồ nghề điện lạnh | 3 | Chiếc | - Bộ loe ống lệch tâm: 1 bộ- Dao cắt ống đồng: 1 cái- Bộ uốn ống đồng: 1 bộ- Kìm cắt ống mao: 1 cái- Dao nạo ba via ống đồng: 1 cái- Mỏ lết: 1 cái | ||
| 23 | Máy thu hồi môi chất lạnh | 1 | Chiếc | - Chức năng: thu hồi tất cả các loại gas lạnh; hút chân không; nạp gas cho máy lạnh- Điện áp: 1 pha 220V, tần số 50 - 60Hz- Công suất: 1/2HP- Loại gas sử dụng: R22, R410A, R407C, R134A, R404,…- Tự động dừng bảo vệ khi áp quá cao- Đầu nén công nghệ mới không sử dụng dầu bôi trơn | ||
| 24 | Bộ thử kín | 1 | Bộ | - Bình nitơ: 1 bình- Bộ van giảm áp: 1 bộ- Dây dẫn cao áp: 1 bộ- Giá đỡ di dộng: 1bộ | ||
| 25 | Cân nạp ga điện tử | 2 | Chiếc | - Khối lượng đo tối đa: 50kg - Khoảng đo: 2g - Độ chính xác: ±0.05%- Màn hình hiển thị: LCD- Nguồn điện: Một chiều 9V hoặc Xoay chiều(110V~240V) - Nhiệt độ làm việc: -10˚C ~40˚C℃,Độ ẩm ≤75% - Kích thước: 237x237mm - Trọng lượng: 6.5kg - Chống va đập: Có- Chức năng tự động tắt: Có | ||
| 26 | Bộ đồ nghề điện | 3 | Chiếc | - Mỏ lết 8inch- Kìm mỏ nhọn- Dao rút - Kiềm điện 165mm- Vít thử điện- Thước kéo 3m- Tô vít 2 đầu- Bộ lục giác 8 cây- Bộ vít 9 món- Băng keo điện - Cưa 6icnh- Búa 250mm- Hộp đựng dụng cụ | ||
| 27 | Máy hút chân không 1 cấp | 4 | Chiếc | - Điện áp 220VAC, 50Hz - Công suất 2.0CFM - Weight 6.3 kg | ||
| 28 | Máy đóng chip | 1 | Chiếc | - Nguồn điện: một pha 220V AC 50/60Hz 5.1KVA- Tổng công suất: 5400W- Kiểm soát nhiệt độ: độ chính xác cao K-loại cặp nhiệt điện điều khiển vòng kín- Phụ kiện kèm theo | ||
| 29 | Máy hàn Quang + dao cắt | 1 | Bộ | - Hàn được các loại sợi: Single / SMF (G.652), MMF (G.651), DSF (G.653), NZDSF (G.655), BIF (G.657), CSF (G.654), EDF- Màn hình LCD 5″- Thời gian hàn sợi: 6 giây- Thời gian nung ống co nhiệt: 15 giây- Thời gian hoạt động của Pin: 300 chu trình hàn + gia nhiệt- Độ phóng đại của camera: 500 lần- Có chế độ hàn tự động và bằng tay- Trang bị Cổng USB- Khả năng lưu 6000 nhóm kết quả hàn- Sử dụng công nghệ hàn căn chỉnh lõi trực tiếp mới nhất, giảm tối đa suy hao mối hàn- Có chức năng tự động phát hiện loại cáp quang và tự động chọn chế độ hàn phù hợp- Chống sốc, chống bụi, chống gió- Bổ sung bộ dụng cụ cho việc thi công trên nhiều loại cáp quang. | ||
| 30 | Máy thổi bụi | 3 | Chiếc | - Nguồn điện: 220VAC/50Hz- Lưu lượng khí 2.3m3/phút- Công suất: 520W- Tốc độ không tải: 16.000 RPM- Trọng lượng: 1.5kg | ||
| 31 | Card Test main | 3 | Chiếc | - Test tất cả các dòng main h61 main socket 1155 , test main socket 775- Hỗ trợ tín hiệu reset | ||
| 32 | Đèn soi quang | 2 | Chiếc | - Bước sóng Laser: 650nm ± 10nm- Khoảng cách đo: 10-12Km.- Tia laser đầu ra: 10MW- Cổng kết nối (đầu nối): FC / 2.5mm- Tần số xung: lớp 1Hz- Sử dụng nguồn điện: Pin kiềm AAA.- Thời gian hoạt động pin: 40 giờ.- Nhiệt độ hoạt động: -10- + 45- Nhiệt độ bảo quản: -25- + 70- Kích thước: 118 x 33,6 x 19.2mm- Trọng lượng: 37g | ||
| 33 | Máy khoan bê tông | 2 | Chiếc | - Tốc độ không tải: 0 - 1,550 RPM- Lực đập : 0- 1,7J- Phạm vi khoan: Bê tông (18mm) - Gỗ (30mm) - Thép (13mm) | ||
| 34 | Hộp test nguồn ATX | 3 | Chiếc | - Màn hình LCD hiển thị điện áp- Được sử dụng để kiểm tra nguồn: ATX, BTX, và ITX và những bộ nguồn được hỗ trợ- Dễ dàng sử dụng.kết nối với dây 20/24 pin của nguồn- Có thể đo đầu điện ra: +3.3V, +5V, +VSB, -5V, -12V VÀ +12V | ||
| 35 | Router | 1 | Chiếc | - Giao diện: 2 cổng Ethernet 10/100/1000 - Khe mở rộng: 2 khe cắm thẻ giao diện WAN và 1 khe cắm mô đun- RAM: 512MB- Bộ nhớ Flash:256MB- Kích thước: 438x305x89mm- Trọng lượng: 8.2kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.87925E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy nghề, thiết bị phục vụ giảng dạy cho các cơ sở đào tạo dạy nghề trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.344.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải cam kết có mặt để tiến hành sửa chữa chậm nhất trong vòng 24 giờ làm việc kể từ lúc nhận được thông báo sự cố (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Cơ khíCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Có chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế, Kế toán kiểm toánCó chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động(còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, hướng dẫn sử dụng | 4 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành:01 Điện – Điện tử; 01 Cơ khí; 01 Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnh, 01 Công nghệ thông tinCó chứng chỉ (hoặc giấy chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thực hiện bằng cách kèm theo: 1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc bậc thợ 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành:01 Điện – Điện tử; 01 Cơ khí; 01 Điện lạnh hoặc Nhiệt lạnhCó giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh:1/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.2/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính Văn bằng, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi