Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210929697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 13:52:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,430,138,004 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo cổng chính, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 0,216 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | 0,756 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại phức tạp | 9,15 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,005 | 1000kg | |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,357 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 2 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,308 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,52 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 2,646 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa | 13,868 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | 21,879 | m3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | 11,52 | 100m | |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác | 1,122 | m3 | |
| 14 | Rải cát đệm đầu cừ | 1,122 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,561 | M3 | |
| 16 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,129 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,074 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,23 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 21 | Lấp đất hố móng | 16,892 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | 0,945 | M3 | |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,224 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,183 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,782 | M3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,071 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 3,32 | M3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 3,246 | M3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,438 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | 6,371 | M3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | 0,375 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính | 0,084 | 1000kg | |
| 33 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,038 | 1000kg | |
| 34 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,315 | 1000kg | |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,014 | 1000kg | |
| 36 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,095 | 1000kg | |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,095 | 1000kg | |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,439 | 1000kg | |
| 39 | Cốt thép sàn mái cao | 0,289 | 1000kg | |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,504 | M3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | M2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,32 | M2 | |
| 43 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 34,24 | M2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 46,84 | M2 | |
| 45 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 46,84 | M2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,4 | M2 | |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 1,365 | M3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 9,1 | M2 | |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m2 | 8,84 | M2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 29,5 | M2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 38,46 | M2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 18 | M2 | |
| 53 | Lắp dựng thép hình đầu trụ rào | 0,63 | M | |
| 54 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 36,63 | M2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 225,6 | M | |
| 56 | Kẻ ron tường | 32 | M | |
| 57 | Lắp chử Inox, chữ cao 180mm | 27 | Chử | |
| 58 | Lắp đặt các chi tiết hoa văn mái | 9 | Cái | |
| 59 | Lắp chử Inox, chữ cao 60mm | 59 | Chử | |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 11,25 | m2 | |
| 61 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,113 | 100m2 | |
| 62 | Tháo dỡ trần | 6,76 | m2 | |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 6,76 | m2 | |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Công | |
| 65 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6,76 | m2 | |
| 66 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | 6,76 | M2 | |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 26,75 | m2 | |
| 68 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 26,75 | M2 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) | 21,8 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 21,8 | M2 | |
| 71 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,297 | 100m2 | |
| 72 | Bóng đèn led 1x18w | 1 | Bộ | |
| 73 | Quạt treo tường | 1 | Cái | |
| 74 | Mặt một công tắc một chiều | 1 | Cái | |
| 75 | Ổ cấm 3, chấu đôi | 1 | Cái | |
| 76 | Hộp nổi công tắc và ổ cấm | 3 | Hộp | |
| 77 | MCB 2P-16A | 1 | M | |
| 78 | Dây điện 1,5 | 10 | M | |
| 79 | Dây điện 2,5 | 40 | M | |
| 80 | Ong PVC phi 20 | 16 | M | |
| B | Cải tạo nâng cấp sân, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | 148 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,1 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | 60 | cấu kiện | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 6 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2cm, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 6,25 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1,25 | m3 | |
| 8 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,075 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,525 | M3 | |
| 10 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 1 | M3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 25 | M2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | 25 | Cái | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | 179,26 | m3 | |
| 14 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,819 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 8,19 | M3 | |
| 16 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 27,744 | M3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 305,52 | M2 | |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 143,408 | m3 | |
| 19 | Trãi vải nhựa lót móng | 1,48 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 11,84 | M3 | |
| 21 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 1,2 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | 10,64 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | 4,83 | m3 | |
| 24 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | 40,67 | m3 | |
| 25 | Rải cát đệm móng | 1,482 | m3 | |
| 26 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,296 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,741 | M3 | |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 12,342 | M3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,161 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,745 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,511 | 1000kg | |
| 32 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,205 | 1000kg | |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | 0,071 | 1000kg | |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 7,661 | M3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 191,52 | M2 | |
| 36 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 16,2 | M2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 44,96 | M2 | |
| 38 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 252,68 | M2 | |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 5,62 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,24 | M2 | |
| 41 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,787 | 100m2 | |
| C | Sửa chữa cải tạo dãy phòng học 3 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 830,583 | m2 | |
| 2 | Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,36 | m3 | |
| 3 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 2,199 | m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính | 1,136 | 100kg | |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,36 | M3 | |
| 6 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | M2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,15 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 42,15 | M2 | |
| 9 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 875,533 | M2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 648,75 | m2 | |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 648,75 | M2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà tính 50% diện tích) | 1.468,835 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà tính 50% diện tích) | 328,1 | m2 | |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.593,87 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 515,475 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | 7,199 | m3 | |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 515,475 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 3,008 | m3 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 88,2 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 88,2 | M2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 69,36 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 69,36 | M2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa | 8,64 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ tường gạch | 2,304 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 20,64 | M2 | |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 2,304 | M3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 23,04 | M2 | |
| 31 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 23,04 | M2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 323,78 | m2 | |
| 33 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 323,78 | M2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 273,39 | m2 | |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | 273,39 | M2 | |
| 36 | Đục nhám mặt bê tông | 241,64 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | 241,64 | M2 | |
| 38 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 241,64 | M2 | |
| 39 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 16,633 | 100m2 | |
| 40 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 5 | Công | |
| 41 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồng | 1,381 | 1000kg | |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồng | 1,7 | 1000kg | |
| 43 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | 5,37 | 10m2 | |
| 44 | Đèn 1.2m đôi | 22 | Bộ | |
| 45 | Đèn 0,6m đơn | 14 | Bộ | |
| 46 | Quạt trần | 11 | Cái | |
| 47 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 4 | Cái | |
| 48 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | 7 | Cái | |
| 49 | Mặt 1 công tắc Demer quạt trần | 1 | Cái | |
| 50 | Mặt 2 công tắc Demer quạt trần | 5 | Cái | |
| 51 | Ổ cắm 3 chấu đôi | 12 | Cái | |
| 52 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 53 | Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB | 37 | Hộp | |
| 54 | MCB 20A | 7 | M | |
| 55 | MCB 50A | 1 | M | |
| 56 | Hộp nối 150x150 | 8 | Hộp | |
| 57 | Dây cáp điện CV 1.5mm² | 790 | M | |
| 58 | Dây cáp điện CV 2.5mm² | 175 | M | |
| 59 | Dây cáp điện CV 4.0mm² | 64 | M | |
| 60 | Dây cáp điện CV 10.0mm² | 134 | M | |
| 61 | Ong PVC phi 20 | 264 | M | |
| 62 | Ong nhựa dẹp 15x30 | 86 | M | |
| D | Sửa chữa cải tạo dãy hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 25,6 | m2 | |
| 2 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,256 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,28 | M3 | |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 25,6 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 2,046 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 0,66 | M2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 0,66 | M2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 0,62 | M2 | |
| 9 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 0,62 | M2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,2 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | M2 | |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 4,2 | M2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 495,72 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 242,02 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 737,74 | M2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 161,12 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 161,12 | M2 | |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 161,12 | M2 | |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | 206,72 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 206,72 | M2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 206,72 | M2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 1.892,26 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.892,26 | M2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 202,47 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 202,47 | M2 | |
| 26 | Tháo dỡ cửa | 12,6 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 12,6 | M2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 34,56 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 34,56 | M2 | |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 34,56 | M2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) | 136,56 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 136,56 | M2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 120,96 | M2 | |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 5,4 | m2 | |
| 35 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 5,4 | M2 | |
| 36 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 5,4 | M2 | |
| 37 | Tháo dỡ trần | 490,52 | m2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 490,52 | m2 | |
| 39 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 6 | Công | |
| 40 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,43 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 10,34 | 100m2 | |
| 42 | Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi | 39 | Bộ | |
| 43 | Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w | 21 | Bộ | |
| 44 | Quạt trần | 23 | Cái | |
| 45 | Quạt treo tường | 6 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 11 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | Cái | |
| 50 | Mặt bốn Dimer quạt trần | 3 | Cái | |
| 51 | Mặt bốn Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 52 | Mặt bốn Dimer quạt trần | 2 | Cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi | 40 | Cái | |
| 54 | Tủ điện | 1 | Hộp | |
| 55 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | 7 | Hộp | |
| 56 | Hộp nối 150*150 | 28 | Hộp | |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P -63A | 1 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P -16A-20A | 6 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2 | 424 | M | |
| 60 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2 | 960 | M | |
| 61 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2 | 420 | M | |
| 62 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2 | 166 | M | |
| 63 | Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*10.0mm2 | 228 | M | |
| 64 | Ong nhựa PVC phi 32 | 312 | M | |
| 65 | Ong nhựa dẹp 20*40 | 200 | M | |
| E | Cải tạo Hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 186,44 | m2 | |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 186,44 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 653,69 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 653,69 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | 109 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 109 | M2 | |
| 7 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | 109 | M2 | |
| 8 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1.2m hộp đèn 2x18W | 9 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Downligth led D165 1x7w | 17 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | 9 | Cái | |
| 11 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | 5 | Cái | |
| 12 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 5 | Cái | |
| 13 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | 5 | Cái | |
| 14 | Mặt 3 dimmer quạt | 9 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 9 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | Cái | |
| 17 | Hộp nổi dùng cho mặt công tắc | 6 | Hộp | |
| 18 | Hộp nối 200x200 | 20 | Hộp | |
| 19 | MCB 2P 75A | 1 | M | |
| 20 | MCB 2P 30A | 3 | M | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1mm2 | 156 | M | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | 390 | M | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 2,5mm2 | 120 | M | |
| 24 | Dây 6,0mm2 | 120 | M | |
| 25 | ống PVC D20 | 240 | M | |
| 26 | ống nhựa dẹp 20x40 | 140 | M | |
| 27 | Lắp đặt các loại linh kiện chống điện giật | 1 | Bộ | |
| F | Cải tạo 02 cầu dẫn | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | 0,218 | 1000kg | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 92,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,155 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | 24,668 | m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | 15,75 | 100m | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 1,65 | m3 | |
| 7 | Rải cát đệm đầu cừ | 1,65 | m3 | |
| 8 | Trãi vải nhựa lót móng | 0,165 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,7 | M3 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 3,33 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,358 | M3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,062 | 100m2 | |
| 14 | Lót vải nhựa tái sinh | 0,109 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,928 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,293 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 1,98 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,342 | 100m2 | |
| 19 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 34,2 | M2 | |
| 20 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*5cm | 28,5 | M2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,218 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,598 | 100m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,348 | M2 | |
| 24 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | 10,844 | M2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 | 3,511 | M3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | 0,502 | 100m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,16 | M2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 50,16 | M2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 50,16 | M2 | |
| 30 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 4,135 | M3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,896 | 100m2 | |
| 32 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | 29,192 | M2 | |
| 33 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | 89,588 | M2 | |
| 34 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | 29,192 | M2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 29,192 | M2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 155,048 | M2 | |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 155,048 | M2 | |
| 38 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 2,063 | M3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 10,92 | M2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 10,92 | M2 | |
| 41 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 10,92 | M2 | |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,52 | M3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 13 | M2 | |
| 44 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 4,98 | M2 | |
| 45 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | 8,02 | M2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,02 | M2 | |
| 47 | Đắp cát nền móng | 32,627 | m3 | |
| 48 | Lót vải nhựa tái sinh | 0,604 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | 4,007 | M3 | |
| 50 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 50*50cm, vữa XM mác 75 | 66,78 | M2 | |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | 5,304 | M3 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 23,12 | M2 | |
| 53 | Láng Granitô cầu thang | 23,12 | M2 | |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,432 | M3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 10,79 | M2 | |
| 56 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*5cm | 5,395 | M2 | |
| 57 | Cốt thép móng, đường kính | 0,12 | 1000kg | |
| 58 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,062 | 1000kg | |
| 59 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,375 | 1000kg | |
| 60 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,067 | 1000kg | |
| 61 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,373 | 1000kg | |
| 62 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,284 | 1000kg | |
| 63 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,091 | 1000kg | |
| 64 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,538 | 1000kg | |
| 65 | Cốt thép sàn mái cao | 0,478 | 1000kg | |
| 66 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,105 | 1000kg | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | 0,12 | 100m | |
| 68 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,688 | 100m2 | |
| G | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 77,784 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 77,784 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 209,199 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 209,199 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 38,44 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 38,44 | M2 | |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 38,44 | M2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 8,16 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | M2 | |
| 10 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 8,16 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,2 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | 0,36 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 0,072 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,36 | M3 | |
| 16 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | 1,186 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 1,186 | M2 | |
| 18 | lắp đặt đèn 1,2 đơn | 9 | Bộ | |
| 19 | công tắc 1 chiều | 10 | Cái | |
| 20 | mặt 1 lỗ | 3 | Cái | |
| 21 | mặt 2 lỗ | 4 | Cái | |
| 22 | automat 1 pha 30A | 1 | M | |
| 23 | đế nổi | 6 | Hộp | |
| 24 | lắp đặt dây cadivi 1,0mm | 102 | M | |
| 25 | lắp đặt dây cadivi 1,5mm | 83 | M | |
| 26 | ống nhựa dẹp 20x10 | 48 | M | |
| 27 | sứ hạ thế cách điện | 2 | Sứ | |
| 28 | pas sắt đỡ dây vào | 1 | Cái | |
| 29 | băng keo cách điện | 2 | Cái | |
| 30 | xí bệt thùng nước liền | 2 | Bộ | |
| 31 | vòi xịt xí | 2 | Cái | |
| 32 | vòi inox gắn tường phi 21 | 10 | Cái | |
| 33 | van thao 1 chiều phi 27 | 1 | Bộ | |
| 34 | van thao 1 chiều phi 21 | 4 | Bộ | |
| 35 | lavabo (phụ kiện) | 2 | Bộ | |
| 36 | kệ kính | 1 | Cái | |
| 37 | giá đựng xà phòng | 6 | Cái | |
| 38 | phễu thu Inox D90 | 8 | Cái | |
| 39 | phễu thu Inox D60 | 5 | Cái | |
| 40 | ống PVC phi 21 | 0,24 | 100m | |
| 41 | ống PVC phi 27 | 0,25 | 100m | |
| 42 | co PVC phi 21 | 10 | Cái | |
| 43 | co răng ngoài răng trong phi 21 | 14 | Cái | |
| 44 | co PVC phi 27 | 21 | Cái | |
| 45 | xi phông - bộ xả phi 60 | 5 | Cái | |
| 46 | tê, tê răng phi 21 | 8 | Cái | |
| 47 | tê PVC phi 27 | 10 | Cái | |
| H | Cải tạo xưởng lý thuyết + thực hành | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 153,8 | m2 | |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 124,4 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | 657,04 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 657,04 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | 933,52 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 933,52 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 66,4 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 66,4 | M2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 438,6 | m2 | |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 438,6 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 40,32 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 40,32 | M2 | |
| 13 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 100,16 | 1m2 | |
| 14 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 100,16 | M2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 100,16 | M2 | |
| 16 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | 4,576 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,753 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1.2m hộp đèn 2x18W | 30 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn Downligth led D165 1x7w | 9 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | 9 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | 18 | Cái | |
| 22 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | 6 | Cái | |
| 23 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | 9 | Cái | |
| 24 | Mặt 1 dimmer quạt | 1 | Cái | |
| 25 | Mặt 3 dimmer quạt | 4 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | 26 | Cái | |
| 27 | Hộp nổi dùng cho mặt công tắc | 14 | Hộp | |
| 28 | Hộp nối 200x200 | 52 | Hộp | |
| 29 | MCB 2P 75A | 1 | Cái | |
| 30 | MCB 2P 30A | 9 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1mm2 | 168 | M | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | 330 | M | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 2,5mm2 | 348 | M | |
| 34 | Dây 6,0mm2 | 108 | M | |
| 35 | ống PVC D20 | 248 | M | |
| 36 | ống nhựa dẹp 20x40 | 128 | M | |
| 37 | Lắp đặt các loại linh kiện chống điện giật | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | . | 1 |
| 2 | Máy khoan sắt cầm tay | . | 1 |
| 3 | Thiết bị cắt gạch, đá | . | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | . | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi