Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955517-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210929697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 13:52:00 đến ngày 2021-10-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,430,138,004 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2021
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ dự toán giao đầu năm và bổ sung năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, địa chỉ: Xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo cổng chính, nhà bảo vệ
1Phá dỡ tường gạch0,216m3
2Phá dỡ bê tông cột0,756m3
3Phá dỡ hàng rào song sắt - loại phức tạp9,15m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,0051000kg
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,357m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép2m3
7Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép1,308m3
8Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép0,52m3
9Phá dỡ nền bê tông có cốt thép2,646m3
10Tháo dỡ cửa13,868m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 21,879m3
12Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 111,52100m
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác1,122m3
14Rải cát đệm đầu cừ1,122m3
15Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,561M3
16Trãi vải nhựa lót móng0,129100m2
17Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,074M3
18Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,048100m2
19Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,23M3
20Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,038100m2
21Lấp đất hố móng16,892m3
22Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao 0,945M3
23Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,224M3
24Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,183100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2000,782M3
26Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,071100m2
27Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 3,32M3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2003,246M3
29Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,438100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 2006,371M3
31Ván khuôn gỗ, sàn mái0,375100m2
32Cốt thép móng, đường kính 0,0841000kg
33Cốt thép cột - trụ cao 0,0381000kg
34Cốt thép cột - trụ cao 0,3151000kg
35Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0141000kg
36Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0951000kg
37Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0951000kg
38Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,4391000kg
39Cốt thép sàn mái cao 0,2891000kg
40Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,504M3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7512,6M2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 753,32M2
43Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7534,24M2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả46,84M2
45Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ46,84M2
46Trát trần, vữa XM mác 7520,4M2
47Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 1,365M3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 759,1M2
49Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông, ngói 75v/m28,84M2
50Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả29,5M2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ38,46M2
52Lắp dựng cửa đi khung sắt18M2
53Lắp dựng thép hình đầu trụ rào0,63M
54Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ36,63M2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75225,6M
56Kẻ ron tường32M
57Lắp chử Inox, chữ cao 180mm27Chử
58Lắp đặt các chi tiết hoa văn mái9Cái
59Lắp chử Inox, chữ cao 60mm59Chử
60Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 11,25m2
61Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ0,113100m2
62Tháo dỡ trần6,76m2
63Thi công trần bằng tấm nhựa6,76m2
64Tháo dỡ hệ thống điện1Công
65Phá dỡ nền gạch lá nem6,76m2
66Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 756,76M2
67Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)26,75m2
68Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ26,75M2
69Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà)21,8m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ21,8M2
71Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,297100m2
72Bóng đèn led 1x18w1Bộ
73Quạt treo tường1Cái
74Mặt một công tắc một chiều1Cái
75Ổ cấm 3, chấu đôi1Cái
76Hộp nổi công tắc và ổ cấm3Hộp
77MCB 2P-16A1M
78Dây điện 1,510M
79Dây điện 2,540M
80Ong PVC phi 2016M
B Cải tạo nâng cấp sân, hàng rào
1Phá dỡ nền đan bê tông148m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,1m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện 60cấu kiện
4Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công6m3
5Bê tông gia cố móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2cm, mác 2002,1m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 6,25m3
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 1,25m3
8Trãi vải nhựa lót móng0,075100m2
9Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,525M3
10Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 1M3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7525M2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu25Cái
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng 179,26m3
14Trãi vải nhựa lót móng0,819100m2
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2008,19M3
16Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 27,744M3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75305,52M2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công143,408m3
19Trãi vải nhựa lót móng1,48100m2
20Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 20011,84M3
21Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép1,2m3
22Phá dỡ cột trụ, gạch đá10,64m3
23Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép4,83m3
24Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 140,67m3
25Rải cát đệm móng1,482m3
26Trãi vải nhựa lót móng0,296100m2
27Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,741M3
28Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 12,342M3
29Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,161100m2
30Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,745100m2
31Cốt thép cột - trụ cao 0,5111000kg
32Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,2051000kg
33Cốt thép móng, đường kính 0,0711000kg
34Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 7,661M3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75191,52M2
36Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7516,2M2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7544,96M2
38Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ252,68M2
39Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ5,62M2
40Lắp dựng hoa sắt cửa11,24M2
41Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,787100m2
C Sửa chữa cải tạo dãy phòng học 3 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)830,583m2
2Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,36m3
3Cạo rỉ các, kết cấu thép2,199m2
4Cốt thép cột, đường kính 1,136100kg
5Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,36M3
6Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 757,2M2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ42,15m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7542,15M2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ875,533M2
10Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)648,75m2
11Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ648,75M2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà tính 50% diện tích)1.468,835m2
13Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà tính 50% diện tích)328,1m2
14Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ3.593,87m2
15Tháo dỡ trần515,475m2
16Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao 7,199m3
17Thi công trần bằng tấm nhựa515,475m2
18Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 3,008m3
19Tháo dỡ gạch ốp tường88,2m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7588,2M2
21Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại69,36m2
22Tháo dỡ bệ xí3bộ
23Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
24Tháo dỡ chậu rửa2bộ
25Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 69,36M2
26Tháo dỡ cửa8,64m2
27Phá dỡ tường gạch2,304m3
28Lắp dựng cửa sổ khung nhôm20,64M2
29Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 2,304M3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7523,04M2
31Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ23,04M2
32Cạo bỏ lớp sơn kim loại323,78m2
33Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ323,78M2
34Cạo bỏ lớp sơn gỗ273,39m2
35Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ273,39M2
36Đục nhám mặt bê tông241,64m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100241,64M2
38Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . .241,64M2
39Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 16,633100m2
40Dọn dẹp, vệ sinh công trình5Công
41Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồng1,3811000kg
42Vận chuyển gạch xây các loại bằng vận thăng lồng1,71000kg
43Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng5,3710m2
44Đèn 1.2m đôi22Bộ
45Đèn 0,6m đơn14Bộ
46Quạt trần11Cái
47Mặt 2 công tắc 1 chiều4Cái
48Mặt 4 công tắc 1 chiều7Cái
49Mặt 1 công tắc Demer quạt trần1Cái
50Mặt 2 công tắc Demer quạt trần5Cái
51Ổ cắm 3 chấu đôi12Cái
52Tủ điện1Hộp
53Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB37Hộp
54MCB 20A7M
55MCB 50A1M
56Hộp nối 150x1508Hộp
57Dây cáp điện CV 1.5mm²790M
58Dây cáp điện CV 2.5mm²175M
59Dây cáp điện CV 4.0mm²64M
60Dây cáp điện CV 10.0mm²134M
61Ong PVC phi 20264M
62Ong nhựa dẹp 15x3086M
D Sửa chữa cải tạo dãy hành chính
1Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem25,6m2
2Trãi vải nhựa lót móng0,256100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2001,28M3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 25,6M2
5Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 2,046m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 750,66M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ0,66M2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 750,62M2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 0,62M2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,2m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 754,2M2
12Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ4,2M2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)495,72m2
14Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)242,02m2
15Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ737,74M2
16Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần161,12m2
17Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả161,12M2
18Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ161,12M2
19Đục nhám mặt bê tông206,72m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100206,72M2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng206,72M2
22Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)1.892,26m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.892,26M2
24Cạo bỏ lớp sơn kim loại202,47m2
25Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ202,47M2
26Tháo dỡ cửa12,6m2
27Lắp dựng cửa đi khung nhôm12,6M2
28Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần34,56m2
29Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả34,56M2
30Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ34,56M2
31Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà)136,56m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ136,56M2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng120,96M2
34Tháo dỡ gạch ốp tường5,4m2
35Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 755,4M2
36Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 5,4M2
37Tháo dỡ trần490,52m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa490,52m2
39Dọn dẹp, vệ sinh công trình6Công
40Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 2,43100m2
41Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m10,34100m2
42Đèn Led tuýp dài 1.2m - đôi39Bộ
43Đèn Downlight áp trần có bóng Led D.165 7w21Bộ
44Quạt trần23Cái
45Quạt treo tường6Cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc11Cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3Cái
48Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3Cái
49Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2Cái
50Mặt bốn Dimer quạt trần3Cái
51Mặt bốn Dimer quạt trần2Cái
52Mặt bốn Dimer quạt trần2Cái
53Lắp đặt ổ cắm - loại ổ cấm ba chấu đôi40Cái
54Tủ điện1Hộp
55Hộp nổi dùng cho CB, công tắc7Hộp
56Hộp nối 150*15028Hộp
57Lắp đặt MCB 2P -63A1Cái
58Lắp đặt MCB 2P -16A-20A6Cái
59Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.0mm2424M
60Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*1.5mm2960M
61Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*2,5mm2420M
62Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*6.0mm2166M
63Lắp đặt dây cáp điện - loại dây 1*10.0mm2228M
64Ong nhựa PVC phi 32312M
65Ong nhựa dẹp 20*40200M
E Cải tạo Hội trường
1Tháo dỡ trần186,44m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa186,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)653,69m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ653,69M2
5Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà)109m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả109M2
7Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ109M2
8Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1.2m hộp đèn 2x18W9Bộ
9Lắp đặt đèn Downligth led D165 1x7w17Bộ
10Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển9Cái
11Mặt 1 công tắc 1 chiều5Cái
12Mặt 2 công tắc 1 chiều5Cái
13Mặt 3 công tắc 1 chiều5Cái
14Mặt 3 dimmer quạt9Bộ
15Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba9Cái
16Lắp đặt quạt treo tường10Cái
17Hộp nổi dùng cho mặt công tắc6Hộp
18Hộp nối 200x20020Hộp
19MCB 2P 75A1M
20MCB 2P 30A3M
21Lắp đặt dây đơn - loại dây 1mm2156M
22Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2390M
23Lắp đặt dây đơn - loại dây 2,5mm2120M
24Dây 6,0mm2120M
25ống PVC D20240M
26ống nhựa dẹp 20x40140M
27Lắp đặt các loại linh kiện chống điện giật1Bộ
F Cải tạo 02 cầu dẫn
1Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao 0,2181000kg
2Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 92,8m2
3Phá dỡ nền bê tông có cốt thép1,155m3
4Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 124,668m3
5Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 115,75100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác1,65m3
7Rải cát đệm đầu cừ1,65m3
8Trãi vải nhựa lót móng0,165100m2
9Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,7M3
10Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 3,33M3
11Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật0,072100m2
12Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,358M3
13Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật0,062100m2
14Lót vải nhựa tái sinh0,109100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2002,928M3
16Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,293100m2
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 1,98M3
18Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật0,342100m2
19Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7534,2M2
20Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*5cm28,5M2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 2005,218M3
22Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng0,598100m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 7565,348M2
24Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 7510,844M2
25Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 2003,511M3
26Ván khuôn gỗ, sàn mái0,502100m2
27Trát trần, vữa XM mác 7550,16M2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7550,16M2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng50,16M2
30Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 2004,135M3
31Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan0,896100m2
32Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 10029,192M2
33Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 7589,588M2
34Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 10029,192M2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng29,192M2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả155,048M2
37Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ155,048M2
38Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày 2,063M3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7510,92M2
40Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả10,92M2
41Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ10,92M2
42Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,52M3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7513M2
44Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 4,98M2
45Công tác bả matic 3 lần vào tường8,02M2
46Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ8,02M2
47Đắp cát nền móng32,627m3
48Lót vải nhựa tái sinh0,604100m2
49Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 2004,007M3
50Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 50*50cm, vữa XM mác 7566,78M2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 5,304M3
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 7523,12M2
53Láng Granitô cầu thang23,12M2
54Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,432M3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 7510,79M2
56Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*5cm5,395M2
57Cốt thép móng, đường kính 0,121000kg
58Cốt thép cột - trụ cao 0,0621000kg
59Cốt thép cột - trụ cao 0,3751000kg
60Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0671000kg
61Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,3731000kg
62Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 0,2841000kg
63Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,0911000kg
64Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,5381000kg
65Cốt thép sàn mái cao 0,4781000kg
66Cốt thép xà dầm - giằng cao 0,1051000kg
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm0,12100m
68Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 0,688100m2
G Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)77,784m2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ77,784M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)209,199m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ209,199M2
5Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại38,44m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 7538,44M2
7Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 38,44M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ8,16m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 758,16M2
10Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 8,16M2
11Tháo dỡ bệ xí8bộ
12Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại7,2m2
13Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ0,36m3
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,072m3
15Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,36M3
16Cạo rỉ các, kết cấu thép1,186m2
17Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ1,186M2
18lắp đặt đèn 1,2 đơn9Bộ
19công tắc 1 chiều10Cái
20mặt 1 lỗ3Cái
21mặt 2 lỗ4Cái
22automat 1 pha 30A1M
23đế nổi6Hộp
24lắp đặt dây cadivi 1,0mm102M
25lắp đặt dây cadivi 1,5mm83M
26ống nhựa dẹp 20x1048M
27sứ hạ thế cách điện2Sứ
28pas sắt đỡ dây vào1Cái
29băng keo cách điện2Cái
30xí bệt thùng nước liền2Bộ
31vòi xịt xí2Cái
32vòi inox gắn tường phi 2110Cái
33van thao 1 chiều phi 271Bộ
34van thao 1 chiều phi 214Bộ
35lavabo (phụ kiện)2Bộ
36kệ kính1Cái
37giá đựng xà phòng6Cái
38phễu thu Inox D908Cái
39phễu thu Inox D605Cái
40ống PVC phi 210,24100m
41ống PVC phi 270,25100m
42co PVC phi 2110Cái
43co răng ngoài răng trong phi 2114Cái
44co PVC phi 2721Cái
45xi phông - bộ xả phi 605Cái
46tê, tê răng phi 218Cái
47tê PVC phi 2710Cái
H Cải tạo xưởng lý thuyết + thực hành
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại153,8m2
2Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 124,4M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)657,04m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ657,04M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)933,52m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ933,52M2
7Cạo bỏ lớp sơn kim loại66,4m2
8Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ66,4M2
9Tháo dỡ trần438,6m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa438,6m2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ40,32m2
12Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ40,32M2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tông100,161m2
14Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75100,16M2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng100,16M2
16Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m4,576100m2
17Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 1,753100m2
18Lắp đặt đèn led tuýp ống dài 1.2m hộp đèn 2x18W30Bộ
19Lắp đặt đèn Downligth led D165 1x7w9Bộ
20Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển9Cái
21Lắp đặt quạt treo tường18Cái
22Mặt 1 công tắc 1 chiều6Cái
23Mặt 2 công tắc 1 chiều9Cái
24Mặt 1 dimmer quạt1Cái
25Mặt 3 dimmer quạt4Cái
26Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba26Cái
27Hộp nổi dùng cho mặt công tắc14Hộp
28Hộp nối 200x20052Hộp
29MCB 2P 75A1Cái
30MCB 2P 30A9Cái
31Lắp đặt dây đơn - loại dây 1mm2168M
32Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2330M
33Lắp đặt dây đơn - loại dây 2,5mm2348M
34Dây 6,0mm2108M
35ống PVC D20248M
36ống nhựa dẹp 20x40128M
37Lắp đặt các loại linh kiện chống điện giật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Số lượng tối thiểu: 01 người;- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->