Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190444545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 19:02:00 đến ngày 2020-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng viết phấn từ | 1 | Cái | Kích thước: D:1200 x R:3600. | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 2 | Bàn TNTH giáo viên môn Lý | 1 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:600 x H:750 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 3 | Ghế ngồi THTN giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên: Kích thước: W:400 x D: 400 x H: 450, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa là 1100, chiều cao thanh tựa ghế là 650. | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 4 | Bàn TNTH học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:500 x H:690 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 5 | Ghế ngồi TNTH học sinh | 40 | Cái | Kích thước: Đường kính mặt ghế D380 mm, chiều cao từ mặt đất tới ghế 410. | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 6 | Tủ phòng bộ môn Lý | 2 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:450 x H:1800. | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 7 | Bộ nguồn (AC/DC) + công vật tư lắp | 1 | Cái | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng, KT: 400x400x800 Nguồn điện vào 220V-50Hz, nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0 - 24V AC/DC - 30A. Có 3 công tơ điện và 4 hệ thống công tắc đóng ngắt liên động, có đèn báo hiển thị AD/DC/220V. | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 8 | Bảng trắng từ | 1 | Cái | Kích thước: W2400 x H1200 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 9 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: W:1800 x D:900 x H:750 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D: 400 x H: 1800 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 11 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Kích thước: W:1500 x D:300 x H:1000 | I. PHÒNG BỘ MÔN VẬT LÍ, CÔNG NGHỆ; A. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 12 | Bảng viết phấn từ | 1 | Cái | Kích thước: D:1200 x R:3600. | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 13 | Bàn TNTH giáo viên môn Hóa | 1 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D: 600 x H: 750 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 14 | Ghế ngồi THTN giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên: Kích thước: W:400 x D: 400 x H: 450, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa là 1100, chiều cao thanh tựa ghế là 650. | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 15 | Bàn TNTH học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D: 500 x H: 690 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 16 | Ghế ngồi TNTH học sinh | 40 | Cái | Kích thước: Đường kính mặt ghế D380 mm, chiều cao từ mặt đất tới ghế 410. | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 17 | Tủ phòng thí nghiệm Hóa | 2 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:450 x H:1800 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 18 | Bồn rửa đôi | 2 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D:750 x H:1000) KT hố chậu: 500x500x300mm. | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; A. PHÒNG THỰC HÀNH | |
| 19 | Bảng trắng từ | 1 | Cái | Kích thước: W2400 x H1200 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; B. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 20 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Kích thước: W:1800 x D:900 x H:750 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; B. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 21 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Kích thước: W:640 x D600 x H800 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; B. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 22 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D: 400 x H: 1800 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; B. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 23 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Kích thước: W:1500 x D:300 x H:1000 | II. PHÒNG BỘ MÔN HOÁ, SINH HỌC; B. PHÒNG CHUẨN BỊ | |
| 24 | Bảng viết phấn từ | 1 | Cái | Kích thước: D:1200 x R:3600. | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 25 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:600 x H:750 | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 26 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Ghế giáo viên: Kích thước: W:400 x D: 400 x H: 450, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa là 1100, chiều cao thanh tựa ghế là 650. | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 27 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Kích thước: W:1200 x D:500 x H:690 | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 28 | Ghế ngồi học sinh | 40 | Cái | Ghế: Kích thước: W: 300 x D: 400 x H:710; chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 710, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế là 410. | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 29 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D: 400 x H: 1800 | III. PHÒNG BỘ MÔN TIN HỌC, NGOẠI NGỮ | |
| 30 | Bảng viết phấn từ | 12 | Cái | Kích thước: D:1200 x R:3600. | IV. 12 PHÒNG HỌC | |
| 31 | Bàn giáo viên | 12 | Cái | Kích thước: W: 1200 x D:600 x H: 750. | IV. 12 PHÒNG HỌC | |
| 32 | Ghế giáo viên | 12 | Cái | Ghế giáo viên: Kích thước: W:400 x D: 400 x H: 450, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa là 1100, chiều cao thanh tựa ghế là 650. | IV. 12 PHÒNG HỌC | |
| 33 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 240 | Cái | Bàn: Kích thước: W: 1200 x D: 500 x H: 690 | IV. 12 PHÒNG HỌC | |
| 34 | Ghế ngồi học sinh | 480 | Cái | Ghế: Kích thước: W: 300 x D: 400 x H:710; chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 710, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế là 410. | IV. 12 PHÒNG HỌC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi