Gói thầu: Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200406168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị đồng phục BHLĐ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh Bưu điện Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 18:38:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 707,139,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sơ mi ngắn tay Nam | 22 | Cái | Kết cấu nguyên liệu chính: - Thành phần (±3): 47% polyeste, 53%Visco - Khối lượng (±5): 138g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 50/1, Ngang (Ne): 50/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 2 | Áo sơ mi dài tay Nam | 32 | Cái | Kết cấu nguyên liệu chính: - Thành phần (±3): 47% polyeste, 53%Visco - Khối lượng (±5): 138g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 636, Ngang (Sợi/10cm): 408 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 50/1, Ngang (Ne): 50/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam.Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 3 | Quần tây Nam | 46 | Cái | - Thành phần (±3): 78% polyeste, 22%Visco - Khối lượng (±5): 280g/m2 - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm): 590, Ngang (Sợi/10cm): 340 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc(Ne): 20/1, Ngang (Ne):25/1 - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 4 | Áo sơ mi ngắn tay Nữ | 347 | Cái | - Thành phần (±3): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex . - Khối lượng (±5):166 g/m2. - Mật độ sợi (±5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 5 | Áo sơ mi dài tay Nữ | 269 | Cái | - Thành phần (±3): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex . - Khối lượng (±5):166 g/m2. - Mật độ sợi (±5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 6 | Quần tây Nữ | 310 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . - Khối lượng(±5): 239g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 7 | Jupe Nữ | 166 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . - Khối lượng(±5): 239g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 8 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát ngắn tay Nam | 54 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 9 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát dài tay Nam | 6 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 10 | Quần Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát, Bưu tá, Bưu tá xã, Lái xe bưu chính, Công nhân vận chuyển Nam | 332 | Cái | - Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. - Khối lượng (±5): 204 g/m2. - Mật độ sợi (±5): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 11 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát ngắn tay Nữ | 100 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 12 | Áo Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát dài tay Nữ | 26 | Cái | - Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. - Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 13 | Quần Khai thác Bưu chính, Khai thác PHBC, Quản lý phát, Bưu tá, Bưu tá xã, Công nhân vận chuyển Nữ | 190 | Cái | - Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. - Khối lượng ( ±5): 238g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 14 | Áo phông ngắn tay Nam | 74 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 15 | Áo phông dài tay Nam | 198 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 16 | Áo phông ngắn tay Nữ | 23 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 17 | Áo phông dài tay Nữ | 41 | Cái | - Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông - Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. - Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 18 | Áo khoác mỏng Nam | 102 | Cái | Thành phần : 100 % polyester. - Khối lượng( ±5): 127g/m2 . - Mật độ sợi (± 5): Dọc (Sợi/10cm ): 641, Ngang ( Sợi/10 cm): 407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Den): 77, Ngang ( sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng | ||
| 19 | Áo khoác mỏng Nữ | 13 | Cái | Thành phần : 100 % polyester. - Khối lượng( ±5): 127g/m2 . - Mật độ sợi (± 5): Dọc (Sợi/10cm ): 641, Ngang ( Sợi/10 cm): 407. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Den): 77, Ngang ( sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Tiêu chuẩn kỹ thuật may theo quy định của Bưu điện Việt Nam - Màu sắc vải may: theo quy định của Bưu điện Việt Nam. Năm sản xuất vải: 2018-2019. Bảo hành : 03 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi