Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210954626-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210954577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:24:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,936,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=65CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=125HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị chân+mia+máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tường năm 2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế - xây dựng Bình Phú; địa chỉ: 74 Phạm Hùng, Phường Lý Thường Kiệt, TP. Quy Nhơn, T. Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN-ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY THÔN HÒA TRUNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô trả kỹ thuật theo Chương V23,66100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V14,771100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền)Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,807100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển từ vị trí đào san nền sang đắp san san nền)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,687100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất san nền thừa vận chuyển đắp đường), (90% dất đào san nền tận dụng đắp đường)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,606100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời đất k=1,2,(vận chuyển đi đổ thải) (10% đất đào không tận dụng được)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,72510m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V17,72510m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,772100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS1 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V1,033100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,39110m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,39110m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,239100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,745100m3
6Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,298100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V61,55m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V3,077100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,376100m2
11Làm khe co (KT 1,0x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V55m
12Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
13Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V59,37m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,09m3
15Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,389100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V1,63m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V15,551m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,47m3
21Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
22Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS2 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V1,299100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,58810m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,58810m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,559100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,848100m3
6Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,018100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,531100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V67,84m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V3,392100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,414100m2
11Làm khe co (KT 1,0x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V69m
12Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
13Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V65,69m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,9m3
15Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,411100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,428100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V17,121m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,85m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
24Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
30Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
33Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
34Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS3 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V1,539100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,46310m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,46310m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,846100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,258100m3
6Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,101100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,186100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V73,42m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V3,671100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
11Làm khe co (KT 1,0x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V74m
12Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
13Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V71,22m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
15Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,443100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,463100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V1,95m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V18,461m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
24Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
30Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
33Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
34Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS4 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V1,313100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,75210m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,75210m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,575100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,614100m3
6Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,183100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V78,86m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V3,943100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,479100m2
11Làm khe co (KT 1,0x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V79m
12Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
13Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V76,65m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,31m3
15Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,476100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V19,821m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,93m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
24Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
30Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
33Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
34Ván khuôn thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS5 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V0,947100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,36410m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,36410m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V1,136100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,526100m3
6Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,249100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,73100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V83,28m3
9Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V4,164100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,507100m2
11Làm khe co (KT 1,0x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V84m
12Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V10m
13Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V80,93m
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,91m3
15Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,503100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,526100m2
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,21m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V20,981m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8,39m3
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
24Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
29Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
30Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
33Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
34Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
G HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển từ nền đào DDS5 sang nền đắp các đường khác)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,875100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 2km đường 5 và 4 km đường loại 3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,822100m3
3Đất đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V782,247m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,8710m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5, ĐG*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,8710m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4)Mô trả kỹ thuật theo Chương V93,8710m3
H HẠNG MỤC: CẮM CỌC PHÂN LÔ - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG
1Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IMô trả kỹ thuật theo Chương V66mốc
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,341m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,528100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
5Sơn 1 nước dỏMô trả kỹ thuật theo Chương V12,431m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V66cái
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
I HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,559100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V38,015100m3
3Đất đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V3.801,523m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V456,18310m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V456,18310m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4)Mô trả kỹ thuật theo Chương V456,18310m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,727100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 400m (ĐG*40)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,727100m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS1 - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V0,753100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), (hệ số nở rời của đất k =1,2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,0410m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V0,904100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,025100m3
5Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,498100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,351100m3
8Đất đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V435,146m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V52,21810m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V52,21810m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4)Mô trả kỹ thuật theo Chương V52,21810m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
13Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
14Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V8,281m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS2 - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V4,219100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), (hệ số nở rời của đất k =1,2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,6310m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V5,063100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,666100m3
5Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,643100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3)Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,389100m3
8Đất đắpMô trả kỹ thuật theo Chương V2.338,908m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2Mô trả kỹ thuật theo Chương V280,66910m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V280,66910m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4)Mô trả kỹ thuật theo Chương V280,66910m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,34m3
13Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V1,213100m2
14Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V1,682100m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V5,27m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V60,631m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V24,25m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SỐ 1 (TUYẾN CỐNG DỌC ĐƯỜNG SỐ 2)- ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm, H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V481 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V52mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V104cái
8Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,1m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,936100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,597100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,99m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,13m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,212100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
18Gia công thép hình hố ga, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V281cấu kiện
20Đào phá kênh tưới hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô trả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
21Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô trả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3/1km
23San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V0,159100m3
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SỐ 2 (TUYẾN CỐNG DỌC ĐƯỜNG SỐ 1) - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm, H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,43m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,362100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,727100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,93m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
N CỤM CHIA NƯỚC, CỬA XẢ, DÀN ĐÓNG MỞ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
5Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,17100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
12Gia công hệ khung dànMô trả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
13Lắp đặt dàn vanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
14Gia công cửa cống bằng thép tấmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
15Lắp cửa cống thép các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
16Máy đóng mở V1,0T (kể cả ty van. công vận chuyển và lắp đặt)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Bu lông f 8-36Mô trả kỹ thuật theo Chương V14bộ
18Bu lông f 8-36 (đầu chìm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
19Bu lông f 14-36Mô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Bu lông f 14-35Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Bu lông f 14-30Mô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
22Roong cao su củ tỏiMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4m
23Gia công hệ khung dànMô trả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
24Lắp đặt dàn vanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
25Gia công cửa cống bằng thép tấmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
26Lắp cửa cống thép các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
27Máy đóng mở V1,0T (kể cả ty van. công vận chuyển và lắp đặt)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Bu lông f 8-36Mô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
29Bu lông f 8-36 (đầu chìm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Bu lông f 14-36Mô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
31Bu lông f 14-35Mô trả kỹ thuật theo Chương V8bộ
32Bu lông f 14-30Mô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
33Roong cao su củ tỏiMô trả kỹ thuật theo Chương V3,4m
O KÊNH TƯỚI HOÀN TRẢ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
5Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Rải bạt nhựa lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V6,88m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
P CẮM CỌC PHÂN LÔ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN
1Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IMô trả kỹ thuật theo Chương V56mốc
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,141m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,448100m
4Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
5Sơn 1 nước dỏMô trả kỹ thuật theo Chương V10,551m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V56cái
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.874.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường 1 Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Đội trưởng thi công 1 có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 2
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤7 tấn4
3 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≤110CV2
4 Máy lu tĩnh (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=65CV1
5 Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=125HP1
6 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 250 lít2
7 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1,5KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 23 KW2
9 Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 70 kg1
10 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) chân+mia+máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->