Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:24:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,936,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.874.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=65CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=125HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chân+mia+máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tường năm 2020 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN-ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,66 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,771 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,807 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển từ vị trí đào san nền sang đắp san san nền) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đất san nền thừa vận chuyển đắp đường), (90% dất đào san nền tận dụng đắp đường) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,606 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời đất k=1,2,(vận chuyển đi đổ thải) (10% đất đào không tận dụng được) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,725 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,725 | 10m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS1 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,391 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,391 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 61,55 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,077 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m2 |
| 11 | Làm khe co (KT 1,0x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 12 | Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 59,37 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m3 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | m3 |
| 21 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS2 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,559 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,848 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 67,84 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Làm khe co (KT 1,0x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 12 | Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 65,69 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 33 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS3 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,463 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,463 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,846 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,258 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 73,42 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 11 | Làm khe co (KT 1,0x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 12 | Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 71,22 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 33 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS4 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,752 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,752 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,614 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 78,86 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,943 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 11 | Làm khe co (KT 1,0x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 12 | Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 76,65 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,31 | m3 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 33 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS5 - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | 10m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,526 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 11 | Làm khe co (KT 1,0x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 12 | Làm khe giãn (KT 2,0x20 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Làm khe dọc (KT 1,0x6 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 80,93 | m |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m3 |
| 15 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,98 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,39 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 33 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (vận chuyển từ nền đào DDS5 sang nền đắp các đường khác) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,875 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 2km đường 5 và 4 km đường loại 3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,822 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 782,247 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 93,87 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km đường loại 5, ĐG*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 93,87 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 93,87 | 10m3 |
| H | HẠNG MỤC: CẮM CỌC PHÂN LÔ - ĐIỂM DÂN CƯ ĐÁM CHÁY, THÔN HÒA TRUNG | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mốc |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Sơn 1 nước dỏ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | 1m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,559 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 38,015 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3.801,523 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 456,183 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 456,183 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 456,183 | 10m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,727 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 400m (ĐG*40) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,727 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS1 - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), (hệ số nở rời của đất k =1,2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 435,146 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 52,218 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 52,218 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 52,218 | 10m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 13 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG DS2 - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5), (hệ số nở rời của đất k =1,2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,63 | 10m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất lấy tại mỏ Tây Phú, cách công trình 1,5km đường 5 và 4 km đường loại 3) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,389 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.338,908 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 5, ĐG*1.5), hệ số nở rời của đất k=1,2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 280,669 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,5km đường loại 5, ĐG*0,5*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 280,669 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4 km đường loại 3, ĐG*4) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 280,669 | 10m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m3 |
| 13 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60,63 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,25 | m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SỐ 1 (TUYẾN CỐNG DỌC ĐƯỜNG SỐ 2)- ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm, H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,597 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,99 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình hố ga, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào phá kênh tưới hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3/1km |
| 23 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SỐ 2 (TUYẾN CỐNG DỌC ĐƯỜNG SỐ 1) - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm, H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm, H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Đá 4x6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| N | CỤM CHIA NƯỚC, CỬA XẢ, DÀN ĐÓNG MỞ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp đặt dàn van | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công cửa cống bằng thép tấm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Lắp cửa cống thép các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Máy đóng mở V1,0T (kể cả ty van. công vận chuyển và lắp đặt) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bu lông f 8-36 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Bu lông f 8-36 (đầu chìm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bu lông f 14-36 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bu lông f 14-35 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Bu lông f 14-30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Roong cao su củ tỏi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Lắp đặt dàn van | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 25 | Gia công cửa cống bằng thép tấm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Lắp cửa cống thép các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 27 | Máy đóng mở V1,0T (kể cả ty van. công vận chuyển và lắp đặt) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bu lông f 8-36 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Bu lông f 8-36 (đầu chìm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bu lông f 14-36 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bu lông f 14-35 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Bu lông f 14-30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Roong cao su củ tỏi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m |
| O | KÊNH TƯỚI HOÀN TRẢ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| P | CẮM CỌC PHÂN LÔ - ĐIỂM DÂN CƯ DƯỚI CHỢ HÒA SƠN, THÔN HÒA SƠN | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56 | mốc |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Sơn 1 nước dỏ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | 1m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.81E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 02 hợp đồng xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.937.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.874.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông, đáp ứng các điều kiện sau:Có trong danh sách nhân sự chủ chốt đăng ký trên Website Sở Xây dựng, Bộ Xây dựng.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác 05 năm liên tục từ 2017 đến 2021).Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Có tham gia đóng bảo hiểm xã hội tại Công ty, đơn vị đang công tác.Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | có trình độ Trung cấp xây dựng dân dụng hoặc giao thông trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; vận hành máy thi công các loại.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 2 | |
| 2 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤7 tấn | 4 |
| 3 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≤110CV | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=65CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=125HP | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 23 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cầm tay (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | chân+mia+máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi