Gói thầu: Mua vật tư viễn thông năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200405801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư viễn thông năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-03 17:45:00 đến ngày 2020-04-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,102,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp ADSS | 2.000 | m | Số sợi quang: 24 sợi quang đơn mode. Khoảng vượt 300 | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Néo | 100 | Bộ | Néo 1 hướng ADSS khoảng vượt 100 Dùng để treo néo cáp trên cột. Dây chịu lực không chỉ có tác dụng làm giảm áp lực trên cáp, tránh tập trung lực và phân bổ lực kéo quanh trục tại điểm néo cáp mà còn phân bổ áp lực đều suốt chiều dài của cáp để bảo vệ bề mặt cáp ADSS và lõi cáp khỏi bị hư tổn. Tùy theo những ứng dụng treo néo cáp khác nhau sẽ sử dụng những bộ néo với lực kéo căng khác nhau. Đường kính cáp quang thích hợp cho bộ néo từ 12.0mm – 14mm Yêu cầu chi tiết: Bộ néo cung cấp khả năng bám giữ cáp cao hơn và lực căng cáp lớn hơn khi áp lực không vượt quá giới hạn của cáp. Khả năng bám giữ cáp của bộ néo không nhỏ hơn 95% lực kéo căng cho phép của cáp, hoàn toàn có thể đáp ứng cho sự lắp đặt cáp quang ADSS. Dây bện néo cáp: loại 6 sợi, đường kính mỗi sợi bện 3.0mm, chiều dài dây bện néo ≥ 550mm Móc nối trung gian: Tạo cho bộ néo sự cơ động, thoải mái cần thiết, tăng lực căng của bộ néo. Dùng treo néo cáp trên cột. Có khả năng treo néo cáp trên cột với 1 góc lớn hơn 25° tương ứng với lực kéo căng cho phép bằng 95% lực kéo căng cho phép (RTS) của cáp. Dùng kết nối các cột liên tiếp với nhau với các độ cao khác nhau. Phù hợp cho việc lắp đặt cáp ADSS dùng trên đường điện lực và trên nhiều địa hình. Khoảng vượt (Mét) Đường kính cáp ADSS (mm) Lực căng chịu tải khi lắp đặt -MAT - (kN) Lực phá hủy của bộ Néo - UTS - (kN) Dây bện néo cáp (±5%) (mm) Móc néo chữ U, thép rèn mạ kẽm Buloong, chốt néo ≥ 100 12÷14 ≥ 10 ≥ 15 ≥ 550 ≥ M.12 ≥ M12 | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Néo | 100 | Bộ | Néo 1 hướng ADSS khoảng vượt 200 Dùng để treo néo cáp trên cột. Dây chịu lực không chỉ có tác dụng làm giảm áp lực trên cáp, tránh tập trung lực và phân bổ lực kéo quanh trục tại điểm néo cáp mà còn phân bổ áp lực đều suốt chiều dài của cáp để bảo vệ bề mặt cáp ADSS và lõi cáp khỏi bị hư tổn. Tùy theo những ứng dụng treo néo cáp khác nhau sẽ sử dụng những bộ néo với lực kéo căng khác nhau. Đường kính cáp quang thích hợp cho bộ néo từ 12.0mm – 14mm Yêu cầu chi tiết: Bộ néo cung cấp khả năng bám giữ cáp cao hơn và lực căng cáp lớn hơn khi áp lực không vượt quá giới hạn của cáp. Khả năng bám giữ cáp của bộ néo không nhỏ hơn 95% lực kéo căng cho phép của cáp, hoàn toàn có thể đáp ứng cho sự lắp đặt cáp quang ADSS. Dây bện néo cáp: loại 6 sợi, đường kính mỗi sợi bện 3.0mm, chiều dài dây bện néo ≥ 550mm Móc nối trung gian: Tạo cho bộ néo sự cơ động, thoải mái cần thiết, tăng lực căng của bộ néo. Dùng treo néo cáp trên cột. Có khả năng treo néo cáp trên cột với 1 góc lớn hơn 25° tương ứng với lực kéo căng cho phép bằng 95% lực kéo căng cho phép (RTS) của cáp. Dùng kết nối các cột liên tiếp với nhau với các độ cao khác nhau. Phù hợp cho việc lắp đặt cáp ADSS dùng trên đường điện lực và trên nhiều địa hình. Khoảng vượt (Mét) Đường kính cáp ADSS (mm) Lực căng chịu tải khi lắp đặt -MAT - (kN) Lực phá hủy của bộ Néo - UTS - (kN) Dây bện néo cáp (±5%) (mm) Móc néo chữ U, thép rèn mạ kẽm Buloong, chốt néo ≥ 100 12÷14 ≥ 10 ≥ 15 ≥ 550 ≥ M.12 ≥ M12 | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Măng sông cáp quang | 60 | Bộ | Măng sông cáp quang 24 mối nối: Yêu cầu chi tiết - Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam: IEC 61439-1, TCN 68-160:1996; TCN 68-153:1995 - Dung lượng tối đa: 48 cores. - Có 4 hướng cáp: 2 vào, 2 ra, đường kính lối cáp vào lớn nhất 17 mm - Kích thước 400 x 173 x 100 mm. - Đầy đủ phụ kiện, có gioăng bịt kín. | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Biển báo cáp quang | 200 | Cái | Yêu cầu - Viền đen, nền trắng, chữ và ký hiệu in chìm. - Kích thước: 70x90mm - Độ dầy 3mm - Lỗ buộc Ø 5mm. - Nền vàng nhựa Composite - Nội dung in: Tên Công ty: CÔNG TY CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Số điện thoại: 024.73051108 | ||
| 6 | Tổ acquy | 1 | Bộ | Tổ Acquy 48VDC/100AH: Loại Axít chì, vỏ bình kín không phải bảo dưỡng, kiến nghị sử dụng Accu Viễn thông kín khí Tuổi thọ thiết kế ≥ 10 năm Cấp kèm Gồm đầy đủ kèm cực, đấu nối với tải, cáp nối giữa các bình và gía đỡ Accu Điện áp bình 2V hoặc 12V (Tuỳ theo thiết kế của nhà chế tạo) Dung lượng 01 tổ 100Ah Nhiệt độ vận hành Không quá 500C trong điều kiện nhiệt độ môi trường 200C – 350C Trị số Ampe giờ của Accu Không được nhỏ hơn 90% và hiệu suất Wh không nhỏ hơn 75% định mức ở mức phóng điện bất kỳ trong nhiệt độ môi trường 2000C Tự phóng Không lớn hơn 5% dung lượng/tháng Điện áp phóng cuối 10,8V với bình 12V; 1,8 V với bình 2V Vật liệu vỏ Nhựa ABS chất lượng cao Van phóng nổ Có yêu cầu Chỉ thị chất lượng còn lại Có yêu cầu, chỉ thị bằng màu sắc | ||
| 7 | Dây nhảy quang SC/LC | 100 | Sợi | Dây nhảy quang Single-mode (đơn mốt) SC-LC có vỏ mầu vàng. Khối lượng nhỏ nhẹ, dễ dàng sử dụng – plug and play Tuân theo các chuẩn JSC, IEC, Bellcore, TelcordiaTM GR-326 Tiêu chuẩn chống cháy UL94V-O. Sử dụng làm cầu nối giữa các liên kết mạng quang, kết nối giữa các ODF quang, tủ phối quang, các thiết bị truyền dẫn quang với nhau | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Pin máy đo EXFO 720 C | 1 | Bộ | tương thích với các máy đo hiện tại EVN HN đang sử dụng | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Đèn EXIT | 2 | Bộ | Đèn thoát hiểm | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bình chữa cháy | 12 | Bình | Bình chữa cháy C02 Loại bình - Bình xách tay Chất chữa cháy- Khí CO2 Khối lượng(Kg): | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Card | 1 | Card | Card 126xE1 HiT7065 Giao diện đồng bộ, 2 Mbit/s và 2048kHz Tiêu chuẩn: ITU-T G.703 | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Thanh DIN | 20 | Thanh | Thanh DIN RAIL 2m bằng thép 7 màu KT: 35x15mm-2000mm | Chi tiết tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Aptomat 2Pha 10A | 50 | Bộ | Vỏ nhựa MCB là loại nhựa có đặc tính chống cháy. Tiêu chuẩn Châu Âu IEC60898 Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC60898-1 Điện áp định mức (V): 230/400 Tần số (Hz): 50/60 Dòng cắt ngắn mạch: (ICU): 6000A Khả năng cắt dòng ngắn mạch định mức (ICS): 6000A Cỡ dây lớn nhất: 25mm2 | ||
| 14 | Aptomat 2Pha 32A | 20 | Bộ | Vỏ nhựa MCB là loại nhựa có đặc tính chống cháy. Tiêu chuẩn Châu Âu IEC60898 Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC60898-1 Điện áp định mức (V): 230/400 Tần số (Hz): 50/60 Dòng cắt ngắn mạch: (ICU): 6000A Khả năng cắt dòng ngắn mạch định mức (ICS): 6000A Cỡ dây lớn nhất: 25mm2 | ||
| 15 | Module quang | 20 | chiếc | SFP-SM 1,25G-40km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi