Gói thầu: Thi công xây dựng Cầu qua suối đường phố Lê Hữu Trác, Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950198-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cầu qua suối đường phố Lê Hữu Trác, Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210943199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:46:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,244,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(nhà thầu phải đính kèm theo biên bản đưa vào sử dụng hoạch xác nhận của Chủ đầu tư hoạch Ban quản lý dự án xác nhận đã thực hiện hoàn thành công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng cầu đường.(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Ni kol
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 20kw
- Đặc điểm thiết bị 20kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Viet nam
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu sức nâng 50T
- Đặc điểm thiết bị 50T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích nâng 250T
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Kích nâng 500T
- Đặc điểm thiết bị 500T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm vữa 9m3/h
- Đặc điểm thiết bị 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm bê tông 40÷60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 40÷60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nấu nhựa 500 lít
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Việt nam
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy cắt cáp 10kw
- Đặc điểm thiết bị 10kw
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt ống 5kw
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy luồn cáp 15kw
- Đặc điểm thiết bị 15kw
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy phun nhựa đường 190cv
- Đặc điểm thiết bị 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy trộn 500L
- Đặc điểm thiết bị 500L
- Số lượng tối thiểu 1
32-Xe gòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Cầu qua suối đường phố Lê Hữu Trác, Thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu
Cầu qua suối đường phố Lê Hữu Trác, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu.
270 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng cơ bản tập trung ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mai Lâm; Địa chỉ: Số nhà 05, tổ 8, đường 3/2, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La; Địa chỉ: Số 498, đường Trần Đăng Ninh, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu; địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẦM CHỦ
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật125,95m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2784100m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,6709tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5022tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7669tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,7669tấn
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,96100m
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,54m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6725tấn
10Lắp neo cáp dự ứng lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật792đầu neo
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V: Yêu cầu kỹ thuật622,38m2
B BẢN LIÊN KẾT MẶT CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,87m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0762100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1698tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,606tấn
C HỆ LIÊN KẾT NGANG
1Vữa không co ngót mác 450#Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
2Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật108m
3Lắp neo cáp dự ứng lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật16đầu neo
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3348tấn
D GỜ LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,72m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0305tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8485100m2
E LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,142100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,356100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,356100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,142100m2
5Lớp phòng nước dạng dịchChương V: Yêu cầu kỹ thuật214,2m2
F KHE CO GIÃN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2955tấn
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21m2
3Bê tông Vmat Grout M60( tỷ lệ vữa đ¸ 60/40), hoặc vật liệu tương đươngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,32m3
4Ván khuôn thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0735100m2
5Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược MS-RN22-20A(hoặc vật liệu tương đương)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21m
G THOÁT NƯỚC
1sản xuất thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
2Lắp dựng thép ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
3Nắp đậy dày 28mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,12kg
H BẢN VƯỢT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 350 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0583tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1426tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0198tấn
5Đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,735100m3
6Nhựa đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,04m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,116100m2
I LAN CAN TAY VỊN
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8448tấn
2Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8448tấn
3Bu lông M22 L=65cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật125,4cái
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật83,07m2
J GỐI CẦU
1Lắp đặt gối cầu cao su di độngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
2Lắp đặt gối cầu cao su cố địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
3Vữa tạo phẳng kê gối mác 30MpaChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,19m3
K KẾT CẤU MỐ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật377,61m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8327100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,04m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,1001tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,1537tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật174,08m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,4016100m2
8Đắp cấp phốiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6523100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,18100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5455100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,837100m3
L CỌC KHOAN NHỒI
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật110,84m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,125100m3
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật10,68m3
4Sản xuất ống váchChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3639tấn
5Sản xuất ống vách ( Thi công 2 tháng x 1.17%+3.5% )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2735tấn
6Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,26m3
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,8100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
9Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8252tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,2503tấn
11Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật78m
12Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật66m
13Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật16cọc
14Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V: Yêu cầu kỹ thuật48mặt cắt/lần TN
M KHỐI LƯỢNG KHÁC
1Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11dầm/ 10m
3Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11dầm
4Sản xuất dầm chủ (1.5%X1+5%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1486tấn
5Lắp dựng hệ dầm dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1486tấn
6Tháo dỡ hệ dầm dẫnChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,1486tấn
7Hệ đà giáo phục vụ thi công (1.5%X1+5%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,3tấn
8Lắp dựng hệ đà giáoChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,3tấn
9Tháo dỡ hệ đà giáoChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,3tấn
10Sản xuất giá pooc tích (1.5%X1+6.5%)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12tấn
11Lắp dựng giá pooc tíchChương V: Yêu cầu kỹ thuật12tấn
12Tháo dỡ giá pooc tíchChương V: Yêu cầu kỹ thuật12tấn
13San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2100m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật791,3333m2
15Đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2934100m3
16Đắp vòng vâyChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,561100m3
17Lõi sét dẻoChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6798100m3
19Tháo dỡ dầm cầu thép 24m l350Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,94tấn
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật153,5m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Biển báo chữ nhật 439Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
N BỆ ĐÚC DẦM VÀ BÃI CHỨA DẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 350 (Vữa xi măng PCB40)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,16m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0492100m2
4Đá dămChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0626100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,26m3
6Lớp cách PolimeChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6264100m2
7Thép hìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật5.615,03kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,9131tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1361tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8773tấn
O KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,1858100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9531100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,9185100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,53m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật177,87m3
7Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật27rọ
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0249100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3773100m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0073100m3
11Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0024100m3
12Rải vải địa kỹ thuậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
P ĐƯỜNG TRÁNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,75100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,25100m3
3Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m3
4Ống cống ĐK 1.5mChương V: Yêu cầu kỹ thuật18m
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,327210 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật18đoạn ống
Q KHƠI THÔNG
1Đào khơi thông đất cấp 2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,9026100m3
2Đào khơi thông đất cấp 3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,7319100m3
R ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,7684100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,7684100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,3414100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật42,3414100m3/1km
5Vận chuyển khối bê tông + đá xây bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,985100m3
6Vận chuyển khối bê tông + đá xây bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,985100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(nhà thầu phải đính kèm theo biên bản đưa vào sử dụng hoạch xác nhận của Chủ đầu tư hoạch Ban quản lý dự án xác nhận đã thực hiện hoàn thành công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng cầu đường.(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(kinh nghiệm trong các công việc tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 ≥ 1,25 m32
2 Máy lu bánh thép 9T 9T1
3 Máy đầm cóc 70kg 70kg1
4 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
5 Đầm dùi 1,5Kw 1,5Kw2
6 Máy trộn bê tông ≥250L ≥250L2
7 Ô tô tự đổ 10T 10T2
8 Máy hàn 23kw 23kw2
9 Máy cắt uốn thép 5kw 5kw2
10 Máy toàn đạc Ni kol1
11 Máy bơm nước 20kw 20kw2
12 Máy khoan cọc nhồi Viet nam1
13 Pa lăng xích sức nâng 3T 3T2
14 Tời điện sức kéo 5T 5T1
15 Cần cẩu sức nâng 25T 25T1
16 Cần cẩu sức nâng 50T 50T1
17 Kích nâng 250T 250T1
18 Kích nâng 500T 500T1
19 Máy bơm vữa 9m3/h 9m3/h2
20 Máy bơm bê tông 40÷60m3/h 40÷60m3/h1
21 Máy nén khí 660m3/h 660m3/h1
22 Máy khoan 4,5kw 4,5kw1
23 Thiết bị nấu nhựa 500 lít 500 lít1
24 Máy tưới nhựa Việt nam1
25 Máy cắt cáp 10kw 10kw1
26 Máy cắt ống 5kw 5kw1
27 Máy cắt bê tông 12CV 12CV1
28 Máy luồn cáp 15kw 15kw1
29 Máy phun nhựa đường 190cv 190cv1
30 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV 130 CV đến 140 CV1
31 Máy trộn 500L 500L1
32 Xe gòng Việt Nam1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->