Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo sân vườn, trụ sở Công an thành phố Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878288-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo sân vườn, trụ sở Công an thành phố Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210878028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:38:00 đến ngày 2021-10-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,422,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô)và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng.- Tương tự về quy mô công trình: Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công các hạng mục Sân đường (bê tông, thảm BTN), hệ thống thoát nước, bồn hoa, nhà xe
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ sư trắc địa (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò cán bộ thi công trực tiếp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư, cử nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật(có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị xác định tọa độ, diện tích mặt bằng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị xác định cao độ mặt bằng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị đào móng, nền công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền mặt bằng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông các kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bơm bê tông thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở vật liệu, vật tư các loại
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn mặt bằng, lu lèn mặt bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị cẩu thiết bị, kết cấu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Lu nền đầm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi, san gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo sân vườn, trụ sở Công an thành phố Bắc Ninh
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Cải tạo sân vườn, trụ sở Công an thành phố Bắc Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Tân Phúc Anh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh, Đường Ngô Gia Tự – Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Đường Huyền Quang – thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh, số 15, Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng – Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản giải trình của nhà thầu về những lý do không trúng thầu của những lần dự thầu trước đây trong 03 năm gần nhất; - Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm trong đấu thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh địa chỉ số 217 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 - Đường Ngô Gia Tự - Phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch -UBND thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A hạng mục phá dỡ nhà xe số 1, 2
1Tháo dỡ mái tônChương V- E-HSMT108,68m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT0,534tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V- E-HSMT0,105tấn
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT9,126m3
5Tháo dỡ mái tônChương V- E-HSMT50,4m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- E-HSMT0,241tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V- E-HSMT0,06tấn
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT4m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT0,1313100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1313100m3/1km
B NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1184100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,147100m2
3Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT0,828m3
4Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,012tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V- E-HSMT0,04tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, D16mmChương V- E-HSMT0,055tấn
7Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,9353m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp hoàn trả)Chương V- E-HSMT0,039100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,079100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,079100m3/1km
11Rải ni-lông lót nềnChương V- E-HSMT186,04m2
12Mua bê tông thương phẩm M200Chương V- E-HSMT19,0691m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT18,604m3
14Mua Bulong M20x400 chân cộtChương V- E-HSMT56bộ
15Mua thép tấm làm khung cột, kèoChương V- E-HSMT1.868,685kg
16Thép hộp mạ kẽm 40x4x1.2mm làm kèo thépChương V- E-HSMT143,9015kg
17Gia công vì kèo thép hình (chỉ tính VLP, NC, M)Chương V- E-HSMT1,2739tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT1,2739tấn
19Gia công cột bằng thép hình (chỉ tính VLP, NC, M)Chương V- E-HSMT0,647tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,647tấn
21Thép chữ Z200x62x68x20x1,8mm mạ kẽm làm xà gồ thépChương V- E-HSMT596,2671kg
22Thép chữ L180x110x10mm làm xà gồ thépChương V- E-HSMT113,6725kg
23Gia công xà gồ thép (chỉ tính VLP, NC, M)Chương V- E-HSMT0,693tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,693tấn
25Bulong M20x60mm liên kết dầm kèo với cột thépChương V- E-HSMT84bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT41,2211m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,507100m2
28Tấm úp sườn khổ 400, dày 0.42mmChương V- E-HSMT25,72m
29Tấm úp nóc khổ 400, dày 0.42mmChương V- E-HSMT12,86m
30Máng nước bằng tônChương V- E-HSMT21,52m
C NHÀ XE SỐ 2
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1062100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,116100m2
3Ván khuôn bê tông lót móng băngChương V- E-HSMT0,05100m2
4Bê tông lót móng M100Chương V- E-HSMT1,55m3
5Lắp dựng cốt thép móng, D6mmChương V- E-HSMT0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, D10mmChương V- E-HSMT0,028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, D16mmChương V- E-HSMT0,0426tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,32m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,265m3
10Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,078100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1008100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1008100m3/1km
13Rải ni lông lót nềnChương V- E-HSMT47,835m2
14Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT4,784m3
15Mua Bulong M20x400 chân cộtChương V- E-HSMT20bộ
16Mua thép tấm làm bản đếChương V- E-HSMT33,333kg
17Mua thép ống, hộp làm cộtChương V- E-HSMT293,753kg
18Sản xuất vì kèo thép hình (chỉ tính VLP, NC, M)Chương V- E-HSMT0,182tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- E-HSMT0,214tấn
20Sản xuất cột bằng thép hình (chỉ tính M, NC, VLP)Chương V- E-HSMT0,106tấn
21Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,106tấn
22Thép hộp 40x60x1.5mm làm xà gồ thépChương V- E-HSMT183,6kg
23Gia công xà gồ thép (chỉ tính VLP, NC, M)Chương V- E-HSMT0,18tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,18tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT30,7611m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,543100m2
27Tấm úp sườn khổ 400, dày 0,42mmChương V- E-HSMT21,18m
D CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V- E-HSMT67,849m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT121,421m3
3Đào san đất - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,091100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT1,8927100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,8927100m3/1km
6Rải ni-lông chống mất nướcChương V- E-HSMT2.567,625m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT438,144m3
8Mua bê tông thương phẩm M200Chương V- E-HSMT449,098m3
9Cắt khe dọc đường bê tôngChương V- E-HSMT7,166100m
10Thi công khe co (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT525,63m
11Thi công khe giãn (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT190,94m
12Đánh bóng nền sânChương V- E-HSMT649,42m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V- E-HSMT27,247100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT9,714100m2
15Mua bêtông nhựa hạt trung R19Chương V- E-HSMT510,379tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT18,533100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT9,714100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,6cm (chỉ tính NC, M)Chương V- E-HSMT10,365100m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT14,425m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT13,824m3
21Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V- E-HSMT32,466m3
22Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10mChương V- E-HSMT32,466m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT0,6072100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,6072100m3/1km
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT1,2827100m2
26Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,6899m3
27Ván khuôn gỗ tấm đanChương V- E-HSMT1,794100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mmChương V- E-HSMT0,6913tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT5,0115tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT33,66m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT4241cấu kiện
32Mua nắp hố ga composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT5bộ
33Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT1,0898m3
34Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT9,7242100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,011100m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,023100m2
37Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,09m3
38Xây rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT1,584m3
39Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, VXM M75Chương V- E-HSMT0,4699m3
40Trát tường trong dày 2cm, VXM M75Chương V- E-HSMT10,72m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Chương V- E-HSMT3,96m2
42Ống PVC D42 làm lỗ thoát nước tấm đanChương V- E-HSMT151,28m
43Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V- E-HSMT10,02m3
44Đào xúc đất - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,3916100m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,273100m2
46Bê tông lót móng, M150Chương V- E-HSMT4,452m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75Chương V- E-HSMT5,806m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, VXM M75Chương V- E-HSMT11,31m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT30,763m2
50Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x15x80cm, VXM M75Chương V- E-HSMT72m
51Mua đất trồng câyChương V- E-HSMT40,322m3
52Di chuyển cây và trồng lại cây ra vườn ươm cây thành phốChương V- E-HSMT8cây
E CỘT CỜ
1Đào móng - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,0181100m3
2Bê tông lót móng, M100Chương V- E-HSMT0,144m3
3Bê tông móng, M200Chương V- E-HSMT1,44m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,048100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT0,604m3
6Inox làm cột cờChương V- E-HSMT46,267kg
7Quả cầu inox D90Chương V- E-HSMT3quả
8Bộ bánh xe + ròng rọcChương V- E-HSMT3bộ
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT2,042m2
F CẢI TẠO TAM CẤP TRỤ SỞ CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT2,309m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT0,023100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,023100m3/1km
4Xây bậc tam cấp, VXM M75Chương V- E-HSMT1,425m3
5Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- E-HSMT13,208m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất ( tính chất và quy mô)và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng.- Tương tự về quy mô công trình: Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công các hạng mục Sân đường (bê tông, thảm BTN), hệ thống thoát nước, bồn hoa, nhà xe
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu:Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò kỹ sư trắc địa (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật với vai trò cán bộ thi công trực tiếp (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước, xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động53
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - 01 Kỹ sư, cử nhân hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ chuyên trách kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ chuyên trách kiểm soát chất lượng và lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật(có biên bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; chứng minh thư hoặc thẻ căn cước;xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc xác định tọa độ, diện tích mặt bằng thi công1
2 Máy thuỷ bình xác định cao độ mặt bằng thi công1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 đào móng, nền công trình1
4 Máy đầm cóc Đầm nền mặt bằng thi công1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Trộn bê tông các kết cấu2
6 Máy bơm bê tông tự hành Bơm bê tông thương phẩm1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T chở vật liệu, vật tư các loại3
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV rải hỗn hợp bê tông nhựa1
9 Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T Lu nèn mặt bằng, lu lèn mặt bê tông nhựa1
10 Cần trục ô tô ≥16T cẩu thiết bị, kết cấu các loại1
11 Máy lu bánh thép ≥10T Lu nền đầm1
12 Máy ủi ≥108CV Ủi, san gạt mặt bằng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->