Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955865-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210951736
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS Nghiệp vụ BĐKT ngành QK (bổ sung) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:55:00 đến ngày 2021-09-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 179,185,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp
Mua vật tư hàng hóa phục phụ công tác bảo đảm kỹ thuật Tháng 10 năm 2021
05 Ngày
E-CDNT 3 NS Nghiệp vụ BĐKT ngành QK (bổ sung) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Xã Nghĩa Thuận-Thị xã Thái Hòa-Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến nhiệt PT100TCNSX5CáiLoại cảm biến nhiệt độ 3 dây PT100
2Bóng đèn Led 25wTCNSX8CáiLoại bóng sáng vàng Led, công suất 25w Rạng Đông hoặc tương đương
3Dao thép gió KT 200x20x40mmTCNSX15CáiChất liệu bằng thép HSS; KT 200x20x40mm
4Dao doa L=20x5TCNSX1CáiChất liệu bằng thép HSS; KT L =200x5mm
5Ống dẫn dầu thủy lực Ø21TCNSX5MétLoại ông cao su bố thép có đường kính trong Ø21 mm
6Ốn dẫn dầu thủy lực Ø27TCNSX5MétLoại ông cao su bố thép có đường kính trong Ø27mm
7Ống dẫn khí Ø8TCNSX10MétLoại ông cao su bố vải có đường kính trong Ø8mm
8Ống dẫn khí nén Ø10TCNSX13MétLoại ông cao su bố vải có đường kính trong Ø10mm
9Bộ đục chữ cái h=8mmTCNSX2Bộ Chất liệu thép CR-V Chiều cao ký tự 8mm
10Bộ móc treo sản phẩm Thép CT3TCNSX5BộThân móc được làm bằng thép CT3 đặc Ф25x300
11Bộ đục số từ 0-9 h=7TCNSX2Bộ Chất liệu thép CR-VChiều cao ký tự số 7mm
12Bàn chải tròn sợi thép Ф20x15TCNSX55CáiBàn chải đánh ghỉ bằng sợi thép KTФ20x15
13Bàn chải tròn sợi đồng 3 lớp Ø300TCNSX90CáiBàn chải đánh ghỉ bằng sợi đồng 3 lớp, KTФ300
14Búa cao su Ф60x100TCNSX4CáiĐầu búa bằng cao su đặc KTФ60x100
15Búa đồng Ф40x60TCNSX3CáiĐầu búa bằng đồng KTФ40x60
16Búa đồng Ф80x120TCNSX3CáiĐầu búa bằng đồng, KT Ф80x120
17Búa gỗ Ф80x120TCNSX5CáiĐầu búa bằng gỗ, KT Ф80x120
18Tấm cao su chịu dầu dày 5mmTCNSX71M2Chất liệu cao su NBR, độ dày 5mm, Khổ rộng 1,2m; Độ cứng: 50-80 Shore A; Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất…
19Chày miết Ф40TCNSX3CáiChất liệu bằng đồng thau KT Ø40x300mm
20Chìa vặn Thép Ф25x25TCNSX4CáiChất liệu bằng thép trắng KTФ25x250
21Chổi lông mềm L=15x2.5cmTCNSX76CáiLịa chổi lông dùng quét sơn KT L=15x2.5cm
22Cờ lê miệng 2 đầu 200x40mmTCNSX4CáiLoại clê 2 đầu miệng 40x200mm - Đức hoặc tương đương
23Con lăn Ф40x20TCNSX4CáiChất liệu băằng thép CT4 KT Ф40x20
24Công tắc hành trình 5A-HY-M904TCNSX3CáiCông tắc 5A- HY-M904 LiOa hoặc tương đương
25Cụm phun cát ngoàiTCNSX8BộChất liệu bằng thép CT4 dùng cho máy tẩy rỉ tự động
26Cụm phun cát trongTCNSX8BộChất liệu bằng thép CT5 dùng cho máy tẩy rỉ tự động
27Dao đồng 250x30mmTCNSX32CáiChất liệu băằng đồng thau KT 250x30mm
28Dao gọt L=200x20TCNSX15CáiChât liệu inox KT L=200x20
29Cao su chịu dầu KT: 200x300TCNSX3TấmChất liệu cao su NBR, độ dày 5mm, Khổ rộng 200x300mm
30Dây Curoa B-28TCNSX8CáiLoại dây dẹt B-28
31Dây đai thang B-65TCNSX4CáiLoại dây hình thang B-65
32Dây thép mạ kẽm Ф1TCNSX74KgChất liệu thép mạ kẽm KT Ф1
33Đệm cao su Ф30x3TCNSX205CáiChất liệu cao su chịu dầu KT: Ф30x3
34Đèn pinTCNSX2CáiLoại đèn sạc điện
35Súng bắn ghimTCNSX1CáiDùng bắn các loại ghim đinh và ghim chữ U
36Dũa mịn 200x20x5mmTCNSX12CáiKT: 200x20x5mm
37Đục đồng 150x10x10mmTCNSX12CáiChất liệu bằng đồng thau; KT:150x10x10mm
38Dụng cụ khuấy sơn Ф10x300TCNSX11CáiChất lệu băng thép KT: Ф10x300
39Cốc đong dung dịch Ф90x120TCNSX2CáiLoại cốc thủy tinh; KT Ф90x120
40Giấy ráp 00.000 300x250TCNSX1.530TờKích thước 300x250, độ nhám, độ min N0.00
41Giấy ráp N0 0.00 300x200TCNSX180TờKích thước 300x200, độ nhám, độ min N0.00
42Vải ráp mịn N0 0 Số 0TCNSX66M2Loại vải ráp mềm, khổ 10cm- độ mịn N0.00
43Hộp đựng dung môi Ф160x120TCNSX18CáiChất liệu bằng thép không rỉ, áp lực bơm 0,3at, KT Ф160x120
44Hộp đựng mỡ Ф160x120TCNSX1CáiChất liệu băng thép không rỉ, KT Ф160x120
45Khay tôn 250x500x50TCNSX14CáiChất liệu bằng tôn trắng KT: 250x500x50
46Kìm kẹp chìTCNSX2CáiĐường kính khuôn từ 5-10mm; chiều dài 200mm, cao 60mm ; chất liệu thép, hỗ trợ cộng lực - Đài Loan hoặc tương đương
47Kìm xiết đaiTCNSX2CáiThân được làm bằng thép không rỉ, cán bọc nhựa- - Đài Loan hoặc tương đương
48Bộ má kẹp sản phẩmTCNSX2BộDùng cho máy kẹp rút sản phẩm APE-1001M
49Máy sấy cầm tay 1200wTCNSX1CáiCông suất 1.200w
50Móc đồng Ф25x300mTCNSX24CáiThân móc được làm bằng dây đồng đặc Ф25x300
51Khay nhôm d2x(400x300x50)TCNSX4CáiChất liệu bằng nhôm trắng KT: 400x300x50
52Nạo đồng 200x20mmTCNSX28CáiChất liệu bằng đồng thau nguyên chất, KT 200x20mm
53Nắp nhựa PVCTCNSX405CáiChất liệu nhựa PVC, KTØ27 - Tiền Phong hoặc tương đương
54Nút ren nhựa PVCTCNSX400CáiChất liệu nhựa PVC, KTØ27- Tiền Phong hoặc tương đương
55Ống nhựa Ø27TCNSX15MétChất liệu nhựa PVC, KTØ27- Tiền Phong hoặc tương đương
56Panh kẹpTCNSX1CáiChất liệu Inox KT dài 20cm
57Piston khí nén Ø20x500TCNSX2CáiChất liệu bằng hợp kim nhôm KT:Ø20x500
58Quả lu thép Ф60TCNSX2QuảChất liệu bằng thép CT4 KT Ф60
59Giá để phiếu công nghệ InoxTCNSX16CáiChất liệu bằng inox, KT cao 1,2m x rộng 0,4m
60Súng xịt khí nénTCNSX12CáiTCNSX
61Ta ro ren M1-M3TCNSX4CáiDùng ta rô ren trong, KT M3x0,5
62Ta ro ren W36,22x1/10"TCNSX2CáiDùng ta rô ren trong, KT: W36,22x10
63Thép đai 18x0.5TCNSX82KgLoại thép không rỉ: KT 16mm x 0,5mm; mới 100%
64Thép lò xo Ф2TCNSX11KgLoại thép cứng KT Ф2
65Thuổng đồngTCNSX5CáiChất liệu bằng đồng, KT:Ф25x300mm
66Thuổng đồng 600x35x3mmTCNSX11CáiChất liệu bằng đồng thau KT dài 600mm, chiều rộng miệng 35mm, chiều dày lưỡi thuổng 3mm
67Trục ren Thép CT3TCNSX3CáiChât liệu bằng thép CT3, loại ren mịn
68Van khóa hơi Ф27TCNSX4CáiLọai khóa vô lăng; KTФ27
69Viên chì Ф9x4TCNSX460ViênKT: Ф9x4
70Vòi phun cát thép CT3TCNSX96CáiKích thước Ф34mmx1500mm chất liệu bằng thép CT3, chịu được va đập mạnh, có tính đàn hồi tốt, dùng trong máy phun cát tẩy rỉ tự động
71Kính trắng Đáp cầu dày 3mmTCNSX11M2Kính trắng trong suốt, dày 3mm
72Ống đồng máy điều hòa Ø12x0,71TCNSX16MétChất liệu bằng đồng đỏ KTØ12x0,71
73Ống đồng máy điều hòa Ø9x0,71TCNSX25MétChất liệu bằng đồng đỏ KTØ9x0,71
74Dung môi pha sơn AMTCNSX95Kg Dung môi AM Tốc độ bay hơi ≤80 Bytul; tỷ trọng 0.8-0.9kg/lít; độ hòa tan ≤100% gam
75Vecny VĐTCNSX11LítTCNSX
76Sơn đen S.AKTCNSX4KgSơn có tính năng bám dính tốt, độ bóng cao, có độ bền dầu, bền nước và bền nhiệt tốt
77Sơn AC-ML- CU10TCNSX185Kg Sơn Acrylic Melamin-CU10; Độ bám dính của màng sơn ≤ 1 điểm; độ bóng màng sơn ≥81%; sơn chịu được; độ bền va đập của màng sơn ≥60 Kg.cm; quy cách đóng gói: 20kg/1 thùng
78Sơn PU 2 thành phầnTCNSX76KgMàng sơn epoxy có tính năng cơ lý cao, độ bám dính cao, đanh cứng, chịu mài mòn tốt; có độ bền màu, bền nước, bền hóa chất tốt
79Dung môi pha sơn DMTTCNSX75LítDung môi DMT Tốc độ bay hơi ≤80 Bytul; tỷ trọng 0.8-0.9kg/lít; độ hòa tan ≤100% gam
80Chất biến tính gỉ BTGTCNSX62LítTCNSX
81Chất đóng rắnTCNSX15KgCó độ bền cao, chịu được mài mòn, chịu được nước, xăng dầu, các loại dung môi hydrocarbon dây thẳng và một số hóa chất khác.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->