Gói thầu: Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210928685-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học
Số hiệu KHLCNT 20210928645
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 14:51:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,861,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho các cơ sở giáo dục. Bao gồm: Thiết bị điện tử (ti vi, máy vi tính, máy photocopy), thiết bị đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, kệ), thiết bị hệ thống âm thanh, thiết bị đồ chơi ngoài trời, thiết bị đồ chơi đồ dùng dạy học theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT, thang nâng thực phẩm tải trọng ≥ 250kg.* Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (đính kèm danh mục hàng hóa), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có năng lực để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của nhà thầu. Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Cơ khí/ Điện – điện tử;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học (1 người), cơ khí hoặc công nghệ thông tin (01 người), chế biến lâm sản (1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành mộc, cơ khí, điện - điện tử, inox, sơn, hàn tối thiểu từ bậc 3/7 trở lên (mỗi chuyên ngành có tối thiểu 1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09 (thiết bị): Cung cấp thiết bị văn phòng, thiết bị đồ dùng dạy và học
Trường mầm non Tuổi Thơ (Giai đoạn 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh - Đ/c: Số 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02518.618618. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N - Đ/c: Số C6, Khu quy hoạch nhà ở phường Tân Phong, KP7, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (còn hiệu lực).
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: Nhãn hiệu, model, nơi sản xuất, xuất xứ và mới 100%, chưa qua sử dụng; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Cam kết cung cấp bản sao y giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản sao y giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu sau khi đưa thiết bị về công trình, và cung cấp bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với hồ sơ bản sao của các giấy tờ này khi có yêu cầu; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
* Nhà thầu phải nộp bản sao được chứng thực hoặc bản chính để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Đáp ứng quy định tại khoản 5 điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu (bản gốc); - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến hết tháng 03/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có năng lực để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của nhà thầu. Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn đôi cho trẻ10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
2Ghế cho trẻ20cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
3Bàn giáo viên1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
4Ghế cho giáo viên2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
5Ti vi Led 4K 55 inch1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
6Giá úp cốc inox1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
7Kệ để giày dép1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
8Kệ đựng cặp1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
9Nệm trẻ ngủ20cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
10Kệ để nệm ngủ của các cháu1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
11Máy vi tính kết nối tivi1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
12Giá để đồ chơi và học liệu5cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
13Bóng nhỏ20tráiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
14Bóng to6tráiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
15Gậy thể dục nhỏ 30cm20cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
16Vòng thể dục nhỏ 30cm20cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
17Vòng thể dục cho giáo viên 60cm3cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
18Búa cọc2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
19Bập bênh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
20Thú kéo dây2conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
21Cổng chui4cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
22Xe ngồi có bánh1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
23Lồng hộp vuông10bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
24Lồng hộp tròn10bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
25Bộ xâu dây (xâu hoa lá và xâu con giống)5bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
26Thả vòng2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
27Các con vật đẩy bằng gỗ3conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
28Bộ xếp hình trên xe bằng gỗ (28 chi tiết)2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
29Bộ nhận biết những con vật nuôi2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
30Giỏ trái cây2giỏNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
31Búp bê bé trai5conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
32Búp bê bé gái5conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
33Hề tháp gỗ5bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
34Các khối hình học to (14 chi tiết)6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
35Các khối hình học nhỏ (14 chi tiết)6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
36Xe cũi thả hình bằng gỗ3cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
37Đồ chơi nhồi bông5conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
38Xếp tháp5bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
39Bút sáp, phấn vẽ, bút chì20hộpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
40Bộ đồ chơi nấu ăn2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
41Bộ tranh nhận biết, tập nói3bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
42Xắc xô 2 mặt nhỏ10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
43Xắc xô 2 mặt to2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
44Phách gõ tre10đôiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
45Trống cơm2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
46Trống con5cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
47Đàn Xylophone2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
48Bộ tranh truyện nhà trẻ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
49Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
50Bộ nhận biết, tập nói1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
51Bộ đĩa CD: Các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
52Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
53Bàn đôi cho trẻ13cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
54Ghế cho trẻ25cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
55Bàn giáo viên1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
56Ghế cho giáo viên2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
57Ti vi Led 4K 55 inch1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
58Giá úp cốc inox1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
59Kệ để giày dép1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
60Kệ đựng cặp1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
61Nệm trẻ ngủ25cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
62Kệ để nệm ngủ của các cháu1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
63Máy vi tính kết nối tivi1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
64Giá để đồ chơi và học liệu5cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
65Bóng nhỏ15tráiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
66Bóng to10tráiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
67Gậy thể dục nhỏ 30cm25cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
68Vòng thể dục nhỏ 30cm25cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
69Vòng thể dục cho giáo viên 60cm2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
70Búa cọc5cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
71Bập bênh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
72Bộ tháo lắp vòng5bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
73Hàng rào nhựa nhỏ3bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
74Bộ rau, củ, quả3bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
75Bộ động vật biển2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
76Bộ động vật sống trong rừng2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
77Bộ động vật nuôi trong gia đình2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
78Bộ côn trùng2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
79Tranh ghép các con vật5tấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
80Tranh ghép các loại quả5tấmNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
81Búp bê bé trai4conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
82Búp bê bé gái4conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
83Bộ bàn ghế giường tủ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
84Bộ dụng cụ bác sĩ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
85Bộ đồ chơi nấu ăn3bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
86Xắc xô 2 mặt nhỏ10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
87Các khối hình học to (14 chi tiết)8bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
88Con rối1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
89Bộ tranh truyện nhà trẻ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
90Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
91Bộ xếp hình trên xe bằng gỗ (35 chi tiết)2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
92Bộ đĩa CD: Các bài nhạc không lời, dân ca, hát ru1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
93Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
94Giá để đồ chơi và học liệu (ngoài lớp)1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
95Bàn giáo viên2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
96Ghế cho giáo viên4cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
97Bảng xoay 2 mặt2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
98Giá úp cốc inox2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
99Kệ để giày dép2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
100Kệ đựng cặp2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
101Nệm trẻ ngủ50cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
102Kệ để nệm ngủ của các cháu2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
103Giá để đồ chơi và học liệu10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
104Bàn chải đánh răng trẻ em10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
105Mô hình hàm răng4cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
106Gậy thể dục nhỏ 30cm50cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
107Vòng thể dục nhỏ 30cm50cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
108Nguyên liệu để đan tết2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
109Cổng chui6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
110Bộ dinh dưỡng 14bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
111Bộ dinh dưỡng 24bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
112Bộ dinh dưỡng 34bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
113Bộ dinh dưỡng 44bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
114Búp bê bé trai4conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
115Búp bê bé gái4conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
116Bộ hình học phẳng (4 khối)50bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
117Bộ dụng cụ bác sĩ4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
118Ghép nút lớn4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
119Hàng rào nhựa6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
120Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
121Bộ xếp hình các phương tiện giao thông bằng gỗ6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
122Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
123Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
124Bộ động vật biển4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
125Bộ động vật sống trong rừng4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
126Bộ động vật nuôi trong gia đình4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
127Bộ côn trùng4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
128Gạch xây dựng bằng nhựa4thùngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
129Bộ đồ chơi nấu ăn6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
130Tranh về các loại rau, củ, quả4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
131Tranh về các con vật4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
132Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
133Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
134Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 3-4 tuổi)30bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
135Bảng con50cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
136Đất nặn50hộpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
137Bút sáp50hộpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
138Nam châm6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
139Kính lúp6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
140Phễu nhựa6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
141Giá để đồ chơi và học liệu (ngoài lớp)2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
142Bàn giáo viên2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
143Ghế cho giáo viên4cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
144Bảng xoay 2 mặt2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
145Giá úp cốc inox2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
146Kệ để giày dép2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
147Kệ đựng cặp2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
148Nệm trẻ ngủ60cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
149Kệ để nệm ngủ của các cháu2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
150Giá để đồ chơi và học liệu10cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
151Bàn chải đánh răng trẻ em12cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
152Mô hình hàm răng6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
153Vòng thể dục nhỏ 40cm60cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
154Bộ chun học toán12cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
155Nguyên liệu để đan tết2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
156Các khối hình học20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
157Bộ xâu dây tạo hình20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
158Bộ dinh dưỡng 12bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
159Bộ dinh dưỡng 22bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
160Bộ dinh dưỡng 32bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
161Bộ dinh dưỡng 42bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
162Tháp dinh dưỡng2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
163Lô tô dinh dưỡng12bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
164Bộ luồn hạt bằng gỗ10bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
165Bộ lắp ghép4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
166Búp bê bé trai6conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
167Búp bê bé gái6conNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
168Bộ dụng cụ bác sĩ4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
169Tranh cảnh báo nguy hiểm2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
170Bộ ghép hình hoa6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
171Bộ lắp ráp nút tròn6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
172Hàng rào nhựa6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
173Bộ xây dựng (51 chi tiết)6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
174Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
175Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
176Đồ chơi các phương tiện giao thông bằng gỗ (6 xe )4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
177Bộ lắp ráp xe lửa bằng gỗ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
178Bộ động vật biển4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
179Bộ động vật sống trong rừng4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
180Bộ động vật nuôi trong gia đình4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
181Bộ côn trùng4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
182Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
183Cân thăng bằng bằng gỗ4bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
184Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi)30bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
185Đồng hồ lắp ráp bằng gỗ6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
186Bàn tính học đếm bằng gỗ6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
187Bộ hình học phẳng60bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
188Ghép nút lớn6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
189Bộ đồ chơi nấu ăn6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
190Bộ xếp hình các phương tiện giao thông bằng gỗ6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
191Tranh ảnh một số nghề nghiệp2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
192Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
193Bộ sa bàn giao thông2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
194Lô tô động vật20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
195Lô tô thực vật20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
196Lô tô phương tiện giao thông20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
197Lô tô đồ vật20bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
198Tranh số lượng2tờNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
199Bộ chữ số và số lượng30bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
200Lô tô hình và số lượng30bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
201Tranh, ảnh về Bác Hồ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
202Lịch của trẻ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
203Bộ chữ và số12bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
204Bộ trang phục công an2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
205Bộ trang phục bộ đội2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
206Bộ trang phục bác sỹ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
207Bộ trang phục nấu ăn2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
208Bộ xếp hình xây dựng lăng Bác bằng gỗ2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
209Gạch xây dựng bằng nhựa2thùngNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
210Con rối2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
211Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp10bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
212Giá để đồ chơi và học liệu (ngoài lớp)2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
213Bộ vận động đi thăng bằng1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
214Bộ thang xếp ngũ sắc1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
215Bộ vận động thể dục1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
216Bộ vận động 12 chi tiết1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
217Bập bênh1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
218Hầm chui con sâu1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
219Bộ liên hoàn 2 khối1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
220Dụng cụ tập gym chèo thuyền mầm non1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
221Dụng cụ tập gym xe đạp mầm non1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
222Dụng cụ tập gym chạy bộ lớn mầm non1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
223Dụng cụ tập gym đi bộ trên không mầm non1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
224Dụng cụ tập gym đẩy tạ mầm non1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
225Gậy thể dục nhỏ lớp nhà trẻ40cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
226Gậy thể dục nhỏ lớp Mầm chồi100cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
227Gậy thể dục cô12cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
228Vòng thể dục lớp nhà trẻ (30cm)40cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
229Vòng thể dục lớp Mầm Chồi (40cm)100cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
230Vòng thể dục Cô (50cm)12cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
231Cột ném bóng6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
232Các khối hình học (to)15bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
233Bục bật sâu2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
234Xe đạp 3 bánh 1 chỗ ngồi2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
235Xe đạp 3 bánh 2 chỗ ngồi2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
236Xe đạp 3 bánh 1 chỗ ngồi có ghế dựa2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
237Xe đạp kéo 3 bánh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
238Xe đạp kéo 5 bánh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
239Tủ kiếng đựng quần áo4cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
240Sân khấu phòng nghệ thuật1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
241Gương soi hai bên tường, gióng múa22m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
242Thảm cỏ nhân tạo375m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
243Bàn ghế hội trường (1 bàn + 2 ghế)24bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
244Loa full1cặpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
245Loa sub1cặpNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
246Cục đẩy công suất1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
247Vang số1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
248Micro không dây1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
249Tủ đựng thiết bị âm thanh1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
250Vật tư phụ và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh1Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
251Bục phát biểu1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
252Bục để tượng Bác1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
253Bình nước nóng lạnh3cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
254Sân khấu phòng hội trường1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
255Thú nhún 1 chỗ ngồi2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
256Thú nhún 1 chổ ngồi2bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
257Sàn nhún1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
258Thang leo thể chất1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
259Cột bóng rổ6bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
260Bập bênh ghế gấu 4 chỗ1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
261Bập bênh đôi con ngựa1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
262Xích đu 3 con giống1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
263Xe đạp 3 bánh 1 chỗ ngồi2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
264Xe đạp 3 bánh 2 chỗ ngồi2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
265Xe đạp 3 bánh 1 chỗ ngồi có ghế dựa2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
266Xe đạp kéo 3 bánh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
267Xe đạp kéo 5 bánh2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
268Bộ liên hoàn cầu trượt1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
269Máy Photocopy1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
270Thang nâng thực phẩm (2 tầng)1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
271Tủ lạnh Inverter 320 lít1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
272Tủ lạnh 143 lít1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
273Đầu ghi hình 16 kênh 5 in 11cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
274Camera 4 in 1 hồng ngoại 2.0 Megapixel12cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
275Chuyên dụng cho Camera1cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
276Phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn thiện1hệNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
277Sân khấu ngoài trời1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
278Rèm lớp học180m2Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
279Xe đẩy thức ăn 3 tầng2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
280Hệ thống cấp thoát nước1bộNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
281Hộp họng chữa cháy âm tường6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
282Cuộn vòi chữa cháy D506cuộnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
283Cuộn vòi chữa cháy D652cuộnNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
284Van góc chữa cháy D506cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
285Lăng phun chữa cháy D506cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
286Ngàm cứu hỏa D506cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
287Tiêu lệnh PCCC, nội qui6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
288Bình bột chữa cháy ≥ 8kg6bìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
289Bình khí chữa cháy CO2 ≥ 5kg6bìnhNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
290Tủ chứa bình chữa cháy6cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
291Trụ chữa cháy ngoài nhà2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
292Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà2cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
293Lăng phun chữa cháy D652cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
294Ngàm cứu hỏa D652cáiNhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7918E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập cho các cơ sở giáo dục. Bao gồm: Thiết bị điện tử (ti vi, máy vi tính, máy photocopy), thiết bị đồ gỗ (bàn, ghế, tủ, kệ), thiết bị hệ thống âm thanh, thiết bị đồ chơi ngoài trời, thiết bị đồ chơi đồ dùng dạy học theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT, thang nâng thực phẩm tải trọng ≥ 250kg.* Nhà thầu cung cấp: Hợp đồng (đính kèm danh mục hàng hóa), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có năng lực để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì của nhà thầu. Cam kết thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Cơ khí/ Điện – điện tử;- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách quản lý chung thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thiết bị trường học (1 người), cơ khí hoặc công nghệ thông tin (01 người), chế biến lâm sản (1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy;- Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 hợp đồng tương tự gói thầu này có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động.53
4 Công nhân kỹ thuật 8 - Được đào tạo nghề thuộc các chuyên ngành mộc, cơ khí, điện - điện tử, inox, sơn, hàn tối thiểu từ bậc 3/7 trở lên (mỗi chuyên ngành có tối thiểu 1 người);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->