Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị, phần mềm chấm điểm tự động phục vụ sát hạch lái xe cơ giới đường bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị, phần mềm chấm điểm tự động phục vụ sát hạch lái xe cơ giới đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Trường Cao đẳng Than-Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:50:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,401,304,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601956795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.680.913.171VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.913.171 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết và có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong suốt thời gian hoạt động của hàng hóa (dự kiến 05 năm) sau khi hàng hóa bắt đầu được đưa vào sử dụng. . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt thiết bị. Yêu cầu đã tham gia giám sát lắp đặt hệ thống chấm điểm tự động trên sân sát hạch lái xe tại Việt Nam |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điều khiển tự động, hoặc kỹ sư điện - điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị và phần mềm: Yêu cầu đã tham gia lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm chấm điểm tự động trên sân sát hạch lái xe ô tô tại Việt Nam |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện tử-Viễn thông, Điều khiển tự động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị, phần mềm chấm điểm tự động phục vụ sát hạch lái xe cơ giới đường bộ Đầu tư thiết bị phục vụ đào tạo, sản xuất và phần mềm quản lý tuyển sinh, đào tạo năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Trường Cao đẳng Than-Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Đăng ký kinh doanh của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, buôn bán thiết bị điện tử, công nghệ thông tin; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); (Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh) - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-hồ sơ dự thầu phần kỹ thuật của nhà thầu; -Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết cung cấp đủ hàng hóa. - Có đầy đủ Catalog, tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ kỹ thuật của các loại hàng hóa (bản gốc, nếu là chữ nước ngoài thì phải có bản dịch sang chữ Việt Nam); - Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị, hàng hóa phải được phép lưu hành/nhập khẩu vào Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (là giá được vận chuyển đến chân công trình, bao gồm chi phí lắp đặt, chi phí kết nối toàn bộ hệ thống, chi phí nghiệm thu đưa vào sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, số 8 - Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3 626306. Fax 0203 3626 305. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quốc Tuấn - Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Địa chỉ: Số 8 - Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203 3 626306. Fax 0203 3626 305. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư và kỹ thuật an toàn - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam; Địa chỉ: Số 8 - Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033 3619 098. Fax 02033 3626 305. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch vật tư và kỹ thuật an toàn - Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam, Địa chỉ: Số 8 - Chu Văn An, Phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 02033 3619 098. Fax 02033 3626 305 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm tủ trung tâm | 1 | Bộ | Phần mềm cho Module điều khiển chính (MCU) trong tủ điều khiển trung tâm | ||
| 2 | Module phần cứng điều khiển chính của xe | 8 | Bộ | Chấm điểm và kiểm tra các Module cảm biến, điều khiển âm thanh báo lỗi và bài thi cho thi sinh. Điều khiển các bộ cảm ưng trên sân. Cài đặt trên xe trong sa hình. | ||
| 3 | Phần mềm Module giao tiếp, module hiển thị đối với màn hình hiển thị trên xe chấm điểm trong hình | 8 | Bộ | Chấm điểm tự động, truyền thông với trung tâm, hiển thị kết quả. | ||
| 4 | Module hiển thị trong xe | 8 | Bộ | Màn hình LCD màu cảm ứng 7" với công nghệ tiên tiến: hiển thị thời gian tiến hành thực hiện mỗi bài thi, Tổng thời gian tiến hành các bài thi, điểm bị trừ cho mỗi bài thi, Tổng số điểm còn lại. Cài đặt trên xe trong sa hình. | ||
| 5 | Phần mềm Module giao tiếp với bộ tích hợp truyền thông wifi tốc độ cao | 8 | Bộ | Phần mềm ERCS quản lý, xử lý ảnh, truyền thông tốc độ cao mạng Wifi với trung tâm, giao tiếp, truyền thông, đồng bộ với Bộ chấm điểm trên xe. Cài đặt trên xe trong sa hình. | ||
| 6 | Hệ thống cảm biến từ | 1 | Hệ thống | Hệ thống cảm biến từ Nam châm vĩnh cửu và nẹp sắt. Lắp đặt trên sân trong sa hình. | ||
| 7 | Hệ thống cảm biến khí | 1 | Hệ thống | Ống sensor khí và cảm biến khí, các vật tư phụ trợ khác, Cảm biến khí điện tử tự động, không phải điều chỉnh ngưỡng nhạy bằng tay, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, độ nhạy cao, cáp tín hiệu trên sân. Lắp đặt trên sân trong sa hình. | ||
| 8 | Phần mềm Điều khiển ra lệnh thi | 1 | Bộ | Điều khiển ra lệnh thi tại trung tâm điều hành. | ||
| 9 | Phần mềm Theo dõi trạng thái các xe đang thi | 1 | Bộ | Theo dõi trạng thái các xe đang thi tại trung tâm điều hành. | ||
| 10 | Phần mềm Theo dõi trạng thái các cảm biến điện tử trên sân | 1 | Bộ | Theo dõi trạng thái các cảm biến điện tử trên sân tại trung tâm điều hành. | ||
| 11 | Phần mềm Phát âm thanh thông báo trên trung tâm | 1 | Bộ | Phát âm thanh thông báo trên trung tâm | ||
| 12 | Phần mềm Tiếp nhận danh sách thí sinh từ máy chủ lý thuyết | 1 | Bộ | Tiếp nhận danh sách thí sinh từ máy chủ lý thuyết | ||
| 13 | Phần mềm Nhập mới danh sách thí sinh từ file XML | 1 | Bộ | Nhập mới danh sách thí sinh từ file XML | ||
| 14 | Nhập danh sách thí sinh từ file Excel theo định dạng | 1 | Bộ | Nhập danh sách thí sinh từ file Excel theo định dạng | ||
| 15 | Phần mềm In kết quả cho thí sinh | 1 | Bộ | In kết quả cho thí sinh | ||
| 16 | Phần mềm Báo cáo thống kê kết quả từng khóa thi | 1 | Bộ | Báo cáo thống kê kết quả từng khóa thi | ||
| 17 | Phần mềm Xuất dữ liệu báo cáo dạng Excel | 1 | Bộ | Xuất dữ liệu báo cáo dạng Excel | ||
| 18 | Phần mềm Kiểm tra tín hiệu các cảm biến trên sân | 1 | Bộ | Kiểm tra tín hiệu các cảm biến trên sân | ||
| 19 | Phần mềm Điều khiển tín hiệu đèn giao thông | 1 | Bộ | Điều khiển tín hiệu đèn giao thông | ||
| 20 | Phần mềm camera | 1 | Bộ | Tra cứu hình ảnh cho từng Khóa thi, từng Thí sinh, từng bài thi nhanh chóng, thông minh bằng cách chỉ cần nhập mã khóa thi, số báo danh thí sinh mà không cần dò, tua video lưu trữ theo thời gian như trên phần mềm lưu camera thông thường. Có khả năng mở rộng cho truyền hình ảnh về Trung tâm dữ liệu tập trung từ xa theo chuẩn Websocket | ||
| 21 | Phần mềm quản lý dữ liệu | 1 | Bộ | Phần mềm lưu trữ dữ liệu Video phục vụ hậu kiểm; Quản lý, lưu trữ hình ảnh thông minh theo mã khóa thi, số báo danh thí sinh. | ||
| 22 | Phần mềm đồng bộ dữ liệu | 1 | Bộ | đồng bộ dữ liệu thông tin thí sinh sau khi đã có kết quả thi sát hạch trong sa hình với Server ghi hình ảnh | ||
| 23 | Phần mềm quản lý Sever | 1 | Bộ | Phân quyền truy cập, cho phép người sử dụng xem trực tuyến, độ bảo mật cao | ||
| 24 | Module điều khiển chính trên xe đường trường | 3 | Bộ | - Ứng dụng công nghệ vi xử lý tiên tiến với tốc độ xử lý cao (16 triệu lệnh / giây). Tính năng chức năng theo QC40:2015.- Nhận biết và kiểm soát tất cả dữ liệu từ các module cảm biến khác nằm trên xe, theo dõi toàn bộ trạng thái xe trong quá trình sát hạch; thực hiện chấm điểm, báo điểm, bắt lỗi và báo lỗi tự động.- Hoạt động độc lập từng xe sát hạch. Tích hợp công nghệ truyền sóng 3G hoạt động theo cơ chế mạng không dây.- Tích hợp hệ thống định vị GPS.- Bao gồm máy in nhiệt và Camera 2 lens. Module truyền thông về trung tâm thông qua đường truyền GPRS/3G khi xe đi trên đường và truyền số liệu lưu trong thẻ nhớ thông qua Wifi khi xe về trung tâm | ||
| 25 | Module hiển thị trong xe đường trường | 3 | Bộ | Sử dụng Màn hình LCD màu cảm ứng 7: Được thiết kế theo QC40:2015. - Cho phép cài đặt thông số và khóa thi của thí sinh.Tích hợp bàn phím điều khiển kéo dài | ||
| 26 | Phần mềm Module giao tiếp hiện thị với màn hình hiển thị trên xe ngoài đường. Phần mềm cho Module điều khiển chính trên xe | 3 | Bộ | - Thực hiện theo QC40:2015- Xử lý chấm lỗi và báo lỗi cho người điều khiển xe.- Kết nối giao diện giữa người điều khiển xe với phòng điều hành trung tâm.- Chấm điểm tự động, hiển thị số liệu, thông báo lỗi, truyền thông về trung tâm | ||
| 27 | Phần mềm giám sát | 1 | Bộ | Được tích hợp và mở rộng với phần mềm điều khiển, giám sát trên máy tính tại phòng điều hành trung tâm. Kết nối mạng, đồng bộ CSDL trực tuyến với phần mềm chấm điểm trên sa hình | ||
| 28 | Phần mềm lưu trữ | 1 | Bộ | Lưu trữ các thông số xe, hình ảnh của thí sinh vào cơ sở dữ liệu của máy tính trung tâm. | ||
| 29 | Phần mềm hiển thị | 1 | Bộ | Truyền thông dữ liệu, thu thập giám sát các trạng thái của xe sát hạch trên đường trường. | ||
| 30 | Phần mềm in ấn | 1 | Bộ | In ấn kết quả thí sinh theo mẫu biên bản theo quy định khi có yêu cầu. | ||
| 31 | Phần mềm định vị | 1 | Bộ | Hiển thị trực tuyến thông số, trạng thái, điểm thi, hình ảnh chụp ngẫu nhiên thí sinh đang thực hiện bài thi cũng như vị trí của xe sát hạch trên bản đồ số… | ||
| 32 | Phần mềm báo cáo kết quả thi | 1 | Bộ | Báo cáo, thống kê kết quả thi của thí sinh | ||
| 33 | Phần mềm tiếp nhận | 1 | Bộ | Nhập danh sách số thí sinh, đồng bộ kết quả thi từ danh sách thi trong hình | ||
| 34 | Phần mềm truyền thông từ thiết bị trên xe về trung tâm | 1 | Bộ | Nhận dữ liệu, tổng hợp thông tin về trung tâm | ||
| 35 | Phần mềm tra cứu | 1 | Bộ | Tra cứu danh sách thí sinh theo yêu cầu | ||
| 36 | Module phần cứng điều khiển chính của xe tích hợp | 3 | Bộ | Chấm điểm và kiểm tra các Module cảm biến, điều khiển âm thanh báo lỗi, hiển thị và bài thi cho thi sinh. Điều khiển các bộ cảm ứng trên sân sát hạch | ||
| 37 | Phần mềm cho Module điều khiển, hiển thị, Truyền thông của xe: cho xe tích hợp | 3 | Bộ | Chấm điểm tự động, truyền thông với trung tâm, hiển thị kết quả thi của xe tích hợp | ||
| 38 | Module hiển thị trong xe tích hợp | 3 | Bộ | Màn hình LCD màu cảm ứng 7" dùng cho xe tích hợp với công nghệ tiên tiến hiện đại: hiển thị thời gian tiến hành thực hiện mỗi bài thi, Tổng thời gian tiến hành các bài thi, điểm bị trừ cho mỗi bài thi, Tổng số điểm còn lại. Hiển thị bài thi trong hình, hiển thị bài thi đường trường theo yêu cầu | ||
| 39 | Phần mềm ERCS chụp ảnh ngẫu nhiên cho xe tích hợp | 3 | Bộ | Phần mềm ERCS quản lý, xử lý ảnh, truyền thông tốc độ cao mạng Wifi với trung tâm, giao tiếp, truyền thông, đồng bộ với Bộ chấm điểm trên xe tích hợp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.601956795E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 1.680.913.171VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.680.913.171 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết và có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong suốt thời gian hoạt động của hàng hóa (dự kiến 05 năm) sau khi hàng hóa bắt đầu được đưa vào sử dụng. . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt thiết bị. Yêu cầu đã tham gia giám sát lắp đặt hệ thống chấm điểm tự động trên sân sát hạch lái xe tại Việt Nam | 1 | Kỹ sư điều khiển tự động, hoặc kỹ sư điện - điện tử hoặc tương đương | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật lắp đặt thiết bị và phần mềm: Yêu cầu đã tham gia lắp đặt hệ thống thiết bị và phần mềm chấm điểm tự động trên sân sát hạch lái xe ô tô tại Việt Nam | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện tử-Viễn thông, Điều khiển tự động hoặc tương đương. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi