Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:04:00 đến ngày 2021-09-29 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,272,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc đổ bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (hoạt động bình thường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Cầu bản thôn Nà Kéo, xã Thượng Quan 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình giao thông) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - ĐÀO HỐ, ĐẮP MÓNG | |||
| 1 | Đào móng mố + chân khay + tường cánh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng mố + chân khay + tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Phá bờ vây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đào nắn dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng thường xuyên 20CV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Ca |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC BÊ TÔNG PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,34 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5815 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | Tấn |
| 5 | Bê tông thân mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,88 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3264 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép thân mố, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | Tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8828 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum sau mố | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 74,94 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa khe co giãn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, chống ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, chống ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn giằng chống | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1556 | 100m2 |
| 18 | Xây chân khay+gia cố lòng cầu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,12 | m3 |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Rọ |
| D | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0953 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6188 | Tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu (ván khuôn bản cầu luân chuyển 02 lần) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,125 | m2 |
| 6 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn (kết cấu gỗ chống bản mặt cầu, luân chuyển 2 lần) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,435 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1353 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn lan can | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1472 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 13 | Sơn cột lan can, bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6146 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0131 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2306 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8107 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7706 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp nền đường, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7706 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8119 | 100m3 |
| 10 | Đào móng chân khay kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4245 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất chân khay kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8423 | 100m3 |
| 12 | Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m3 |
| 13 | Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,49 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,91 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông, | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục đào, xúc đất hoặc đổ bê tông, bê tông cốt thép).Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 875.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | phải là kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chứng nhận liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tài liệu chứng minh). Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | có trình độ trung cấp tài chính, kế toán trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích hoặc bánh lốp | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (hoạt động bình thường) | hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T | có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy ủi | hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi