Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934391-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu. Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210934317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:01:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,759,462,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xâydựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu. Xây lắp
SCL phần điện, kiến trúc kết hợp chỉnh trang 5S lưới điện các nhánh đường dây, các trạm biến áp lộ 373, 374, 484-E2.2; 374, 480-E2.21; 371, 373-E2.9 huyện An Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - E.mail của Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A polymer (Vật tư A cấp)1bộ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (Vật tư A cấp)89chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (Vật tư A cấp)42chuỗi
4Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 (Vật tư A cấp)632quả
5Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp)542quả
6Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (Vật tư A cấp)25đầu
7Ép đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm (Vật tư A cấp)30đầu
8Ép đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (Vật tư A cấp)60đầu
9Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm (Vật tư A cấp)50m
10Kéo dây AC 70 dưới ruộng lúa nước >30cm (Vật tư A cấp)20,098km
11Kéo dây AC 120 dưới ruộng lúa nước >30cm (Vật tư A cấp)3,3892km
12Kéo dây AC 95 dưới ruộng lúa nước >30cm (Vật tư A cấp)13,1559km
13Kéo dây AC70 qua khu dân cư (Vật tư A cấp)8,9314km
14Kéo dây AC95 qua khu dân cư (Vật tư A cấp)8,3088km
15Kéo dây AC120 qua khu dân cư (Vật tư A cấp)2,1078km
16Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC120)5V. trí
17Kéo dây vị trí bẻ góc (dây AC70)10V. trí
18Kéo dây vượt đường AC70 >10m6V. trí
19Kéo dây vượt đường AC120 >10m4V. trí
20Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-14-190-9,2 (bao gồm mặt bích)21Cột
21Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-12-190-7,26Cột
22Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng XKB 22KV (83,09kg)9Bộ
23Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng XKB 35KV(86,04kg)44Bộ
24Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng XĐB 22KV( 37,27kg)1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt xà đơn bằng XĐB 35KV (38,75kg)1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch XĐL 22KV (35,8kg)1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch XKL 22KV (73,89kg)12Bộ
28Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch XKL 35KV (73,64kg)5Bộ
29Cung cấp và lắp đặt xà kép chữ nhất 22KV (129,02kg)9Bộ
30Cung cấp và lắp đặt xà chuyển hướng 35KV (60,72kg)3Bộ
31Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV tim 2,6m (135,47kg)1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt xà đỡ HT đo đếm (66,43kg)2Bộ
33Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác thang trèo (133,84kg)1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác + thang trèo (250,16kg)2Bộ
35Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LT 14 (23,29kg)18Bộ
36Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột LT 12 (22,06kg)102Bộ
37Hào cáp đường đất3m
38Hào cáp đường bê tông12m
39Hào cáp có sẵn nắp BT23m
40Móng cột kép M2T-72Móng
41Móng cột đơn MT-717Móng
42Móng cột đơn MT-66Móng
43Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
44Thu hồi cột bê tông ly tâm 1421Cột
45Thu hồi cột bê tông ly tâm 126Cột
46Thu hồi dây ACSR-70/1129.029m
47Thu hồi dây ACSR-95/1621.464m
48Thu hồi dây ACSR-120/195.497m
49Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm50m
50Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN89Chuỗi
51Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN42Chuỗi
52Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty632quả
53Thu hồi sứ đứng gốm 22kV cả ty542quả
54Thu hồi xà kép bằng 22KV han mọt ( 58,163kg )9Bộ
55Thu hồi xà kép bằng 35KV han mọt ( 60,228kg )44Bộ
56Thu hồi xà đơn bằng 22KV han mọt ( 26,089kg)1bộ
57Thu hồi xà đơn bằng 35KV han mọt ( 27,125kg )1Bộ
58Thu hồi xà đơn lệch 22KV han mọt ( 25,06kg )1Bộ
59Thu hồi xà kép lệch 22KV han mọt ( 51,723kg )12Bộ
60Thu hồi xà kép lệch 35KV han mọt ( 51,548 kg)5Bộ
61Thu hồi xà chuyển hướng 35KV han mọt ( 42,504 kg)3Bộ
62Thu hồi xà kép chữ nhất 22KV han mọt ( 90,319kg )9Bộ
63Thu hồi chụp đầu cột han gỉ ( 67,99 kg )3Bộ
64Thu hồi ghế thao tác + thang trèo (cột CD, cột 30 nhánh Ủy Ban) han mọt ( 93,69kg )1Bộ
65Thu hồi ghế thao tác + thang trèo (cột hình pi, CD nhánh Quang Hưng) han mọt ( 175,11 kg )2Bộ
66Thu hồi xà đỡ HT đo đếm (46,5kg)2Bộ
67Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1tb
68Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1bộ
69Thí nghiệm chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)89Chuỗi
70Thí nghiệm chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)42Chuỗi
71Thí nghiệm cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x120sqmm1sợi
72Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV,22kV cả ty1.174Quả
73Thí nghiệm tiếp đất cột điện120Vị trí
B PHẦN TBA 35KV
1Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A polymer (Vật tư A cấp)12Bộ
2Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A polymer (Vật tư A cấp)1Bộ
3Lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (Vật tư A cấp)22Bộ
4Lắp đặt chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (Vật tư A cấp)3Bộ
5Lắp đặt tủ điện ngoài trời 1200x800x500 dày >=2mm12tủ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV,22kV (bộ 3 pha) - Polymer (Vật tư A cấp)25bộ
7Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV cả ty >=875 (Vật tư A cấp)418quả
8Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV cả ty (Vật tư A cấp)167quả
9Kéo dây ACSR-70/11 (Vật tư A cấp)849m
10Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm (Vật tư A cấp)25cái
11Cung cấp và lắp dựng cột BLTL PC-I-12-190-7,26Cột
12Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế mặt máy đển tủ hạ thế (2m/trạm máng rộng 0,4m dài 1m) theo 5S68bộ
13Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp hạ thế tại cột xuất tuyến (4m/cột máng rộng 0,15m dài 1m) theo 5S136bộ
14Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động 35kV tim 2,8m3bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu dao 22kV tim 2,6m1bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 22kV tim 2,6m6bộ
17Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo 35kV tim 2,8m2bộ
18Cung cấp và lắp đặt xà đỡ CSV 22kV tim 2,6m1bộ
19Cung cấp và lắp đặt xà đỡ lèo + chống sét van 35kV tim 2,8m4bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV tim 2,8m3bộ
21Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,6m2bộ
22Cung cấp và lắp đặt xà hình PI 35kV ( 56,53kg )2bộ
23Cung cấp và lắp đặt xà đỡ ghế thao tác + dầm MBA 35KV (369,59kg)1bộ
24Cung cấp và lắp đặt xà đỡ ghế thao tác + dầm MBA 22KV (351,52kg)2bộ
25Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác + thang trèo (TBA 35KV) (250,16kg)3bộ
26Cung cấp và lắp đặt ghế thao tác + thang trèo (TBA 22KV) (250,16kg)2bộ
27Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa TBA ( 5 tầng xà vào cạnh )20h. thống
28Lạt nhựa dài 0,5m bó cáp theo 5S100
29Cung cấp và lắp lưới chống chim chuột6cái
30Cung cấp và lắp đặt chụp tổn thất mặt máy1cái
31Tháo, lắp máy biến áp 1000kVA1Máy
32Tháo, lắp máy biến áp 750kVA2Máy
33Tháo, lắp máy biến áp 630kVA1Máy
34Tháo, lắp máy biến áp 560kVA6Máy
35Tháo, lắp máy biến áp 560kVA2Máy
36Tháo, lắp máy biến áp 400kVA4Máy
37Tháo, lắp máy biến áp 400kVA3Máy
38Tháo, lắp máy biến áp 320kVA2Máy
39Tháo, lắp máy biến áp 180kVA1Máy
40Tháo, lắp máy biến áp 180kVA1Máy
41Tháo, lắp máy biến áp 100kVA2Máy
42Tháo lắp TI hạ thế 1000/5A3Bộ
43Tháo lắp TI hạ thế 800/5A4Bộ
44Tháo lắp TI hạ thế 600/5A5Bộ
45Tháo lắp TI hạ thế 500/5A1Bộ
46Tháo lắp TI hạ thế 300/5A1Bộ
47Tháo lắp aptomat 3 pha 1000A – 400V3cái
48Tháo lắp aptomat 3 pha 800A – 400V4cái
49Tháo lắp aptomat 3 pha 600A – 400V5cái
50Tháo lắp aptomat 3 pha 500A – 400V1cái
51Tháo lắp aptomat 3 pha 300A – 400V1cái
52Tháo, lắp cáp Cu/XLPE 1x185mm2144m
53Tháo, lắp cáp Cu/XLPE 1x150mm2484m
54Tháo, lắp cáp Cu/XLPE 1x120mm296m
55Tháo, lắp cáp Cu/XLPE 1x95mm248m
56Tháo, lắp dây mạch Cu 4x476m
57Móng cột MT66Móng
58Bê tông nền trạm152m3
59Vôi ve tường trạm912m2
60Cổng TBA10bộ
61Tường bao cao 1,8m388,4m
62Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV, 22kV ngoài trời13bộ
63Thu hồi cột bê tông ly tâm 126Cột
64Thu hồi chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV,22kV25bộ
65Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV,22kV (bộ 3 pha)25bộ
66Thu hồi sứ đứng gốm 35kV, 22kV585quả
67Thu hồi dây ACSR-70/11866m
68Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động 35kV tim 2,8m (97,237kg)3Bộ
69Thu hồi xà đỡ cầu dao 22kV tim 2,6m (94,829kg)2Bộ
70Thu hồi xà đỡ lèo 22kV tim 2,6m (15,421kg)6Bộ
71Thu hồi xà đỡ CSV 22kV tim 2,6m (23,177kg)1bộ
72Thu hồi xà đỡ lèo + chống sét van 35kV tim 2,8m (28,987kg)4bộ
73Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV tim 2,8m ( 24,136kg)3bộ
74Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tim 2,6m (23,149kg)2bộ
75Thu hồi xà hình PI han mọt (39,57kg)2bộ
76Thu hồi xà đỡ ghế thao tác + dầm MBA 35KV (258,713kg)1bộ
77Thu hồi xà đỡ ghế thao tác + dầm MBA 22kV (246,06kg)2bộ
78Thu hồi ghế thao tác + thang trèo (TBA 35KV-175,11kg)3bộ
79Thu hồi ghế thao tác + thang trèo (TBA 22KV-175,11kg)2bộ
80Thu hồi chụp tổn thất mặt máy1cái
81Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1tb
82Thí nghiệm cầu dao liên động 3 pha 35kV, 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A13máy
83Thí nghiệm chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV,22kV25bộ
84Thí nghiệm chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV,22kV50quả
85Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV,22kV585quả
86Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV25bộ
87Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA20H. thống
C ĐỀN BÙ
1Đền bù đất đai vĩnh viễn127m2
2Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp ( = 5 lần giá đất)127m2
3Đền bù hoa màu kéo dây35.596m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Xâydựng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học /cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
3 Máy rải dây Máy rải dây1
4 Tời máy ≥ 5 tấn1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->