Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở thuê mới; Đóng mới quày giao dịch: Kế toán Ngân quỹ và chăm sóc khách hang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210924825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo trụ sở thuê mới; Đóng mới quày giao dịch: Kế toán Ngân quỹ và chăm sóc khách hang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản cố định 2021 và Mua sắm tài sản cố định năm 2021 của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:57:00 đến ngày 2021-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,289,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0098E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhậncủa chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng lồng 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng lồng 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh >0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh >0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ôtô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Nam Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo trụ sở thuê mới; Đóng mới quày giao dịch: Kế toán Ngân quỹ và chăm sóc khách hang Sửa chữa, cải tạo trụ sở Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, hạng mục: (I) - Sửa chữa, cải tạo trụ sở thuê mới (Chi phí sửa chữa tài sản 2021 trụ sở chi nhánh); (II) – Đóng mới quầy giao dịch: Kế toán + Ngân quỹ và chăm sóc khách hàng (Mua sắm tài sản cố định năm 2021) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản cố định 2021 và Mua sắm tài sản cố định năm 2021 của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Bản Scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của ngân hàng) - Chứng chí năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên. - Báo cáo Tài chính các năm 2018, 2019 và 2020. - Các tại liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự; máy móc theo yêu cầu) - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: E6/36 đường Nguyễn Hữu Trí, TT Tân Túc , huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: E6/36 đường Nguyễn Hữu Trí, TT Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: E6/36 đường Nguyễn Hữu Trí, TT Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh Nam TP Hồ Chí Minh, Địa chỉ: E6/36 đường Nguyễn Hữu Trí, TT Tân Túc, huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 44,5 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 175,23 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 8,304 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 8,1911 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 140,722 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 85,207 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 10,5854 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 10 | xe |
| 13 | Xử lý chống thấm tường các tầng + xử lý tường hào bị đứt gãy do nền bị xụt lún | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Cắt ron gạch cũ + dán keo ron gạch trám lại lớp gạch men cũ để chống thấm cho sàn san thượng | Chương V của E-HSMT | 196,29 | m2 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 16 | Xây tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 17 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 190,305 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 10,7218 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,79 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,1959 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 22 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Chương V của E-HSMT | 7,2351 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40 | Chương V của E-HSMT | 76,878 | m2 |
| 24 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Chương V của E-HSMT | 18,3676 | m2 |
| 25 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 26 | Ốp tường, gạch 25x40cm | Chương V của E-HSMT | 14,5 | m2 |
| 27 | Lát đá hoa cương kích thước 20x20 | Chương V của E-HSMT | 17,205 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt khung sắt + mặt đá granite tự nhiên mặt bếp | Chương V của E-HSMT | 3,7 | md |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 204,336 | m2 |
| 30 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường | Chương V của E-HSMT | 125,87 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 385,0901 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 676,6975 | m2 |
| 33 | Bả bằng matit tường | Chương V của E-HSMT | 897,4621 | m2 |
| 34 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 783,6875 | m2 |
| 35 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.762,9367 | m2 |
| 36 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào cột dầm trần | Chương V của E-HSMT | 1.711,827 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơn (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 16,3 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Gỗ căm xe) | Chương V của E-HSMT | 8,2278 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 41 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 64,73 | m2 |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 48 | Lắp đặt loại đèn led panel 60/60/40w | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang 40W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (Các P. Phó Giám Đốc + Giám Đốc) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi lavabo + dây dẫn nước | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 74 | Gia công khung thép + Ốp tấm hợp kim nhôm làm vách Backdrop | Chương V của E-HSMT | 37,5192 | m2 |
| 75 | Gia công lắp đặt chỉ bao quanh vách Backdrop | Chương V của E-HSMT | 17,4 | md |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà (kính cường lực dày 10mm) | Chương V của E-HSMT | 5,451 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm trong nhà (kính cường lực dày 08mm) | Chương V của E-HSMT | 3,7375 | m2 |
| 78 | Làm vách ngăn ván ép (tấm CNC dày 18mm) | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 79 | Làm vách ngăn gỗ ván ghép khít chiều dầy 2cm | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 80 | GCLD Logo và bộ chữ tầng trệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | GCLD Logo và bộ chữ tầng 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | GCLD rèm cuốn + in 3d lên rèm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| B | KHO QUỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 24,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 6,35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 23,39 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,339 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần ra bãi thải | Chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 9 | Xây tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,4082 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường đường kính | Chương V của E-HSMT | 40,9972 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ gia cố tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,164 | m2 |
| 18 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 20 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Chương V của E-HSMT | 18,79 | m2 |
| 21 | Ốp tường, gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,173 | m2 |
| 24 | Bả bằng matit tường | Chương V của E-HSMT | 37,817 | m2 |
| 25 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 26 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Chương V của E-HSMT | 37,817 | m2 |
| 27 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào cột dầm trần | Chương V của E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt loại đèn led panel 60/60/40w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| C | NHÀ BẢO VỆ, BỂ TỰ HOẠI CHO KHU VỆ SINH + MẶT TIỀN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,4269 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1624 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 26,1466 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,0208 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,6422 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,5682 | 100kg |
| 9 | Cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6713 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4964 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,6582 | 100kg |
| 15 | Cốt thép cột đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 100kg |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,674 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 19 | Xây tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,8092 | m3 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,8214 | m2 |
| 21 | Bả bằng matit tường | Chương V của E-HSMT | 55,5814 | m2 |
| 22 | Sơn silicát vào các kết cấu đã bả sơn vào tường | Chương V của E-HSMT | 55,5814 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,108 | m2 |
| 24 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Chương V của E-HSMT | 5,688 | m2 |
| 25 | Lát đá hoa cương kích thước 20x20 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V của E-HSMT | 6,004 | m2 |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 7,6082 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V của E-HSMT | 7,6082 | m2 |
| 29 | Làm vì kèo + lắp xà gồ bằng thép hộp 40*40 + lợp mái tole dày 5zem | Chương V của E-HSMT | 6,74 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,18 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 20,6035 | m2 |
| 32 | GCLD Motor cửa cuốn Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Gia công lắp dựng máng xối tole phẳng | Chương V của E-HSMT | 16,18 | md |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,9698 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,9698 | tấn |
| 36 | Ốp tấm hợp kim nhôm mặt tiền, tấm Alcorest dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 78,924 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đèn clipsal | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| D | QUẦY GIAO DỊCH KHU KẾ TOÁN | |||
| 1 | Quầy giao dịch kế toán | Quầy Dài 13155mm, rộng 810mm, cao 1550mm; Mặt trước thân quầy gỗ khung dày 40mm , gỗ mặt dựng dày 20mm ,viền trang trí màu sơn theo cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu Agribank Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định .Mặt quầy bằng đá Granite rubi hàng nhập từ Ấn độ hoặc Brazin trên mặt quầy lắp trụ Inox 304 phi 60, kính dày 10ly cường lực, dưới chân quầy viền thanh Inox 304 phi 50; Chất liệu: gỗ sồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 13,155 | md |
| 2 | Cửa vào quầy | Rộng 800mm, cao 1550mm, dày 40mm, cửa 1 cánh, bản lề 2 chiều; Chất liệu: gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 1 | bộ |
| 3 | Tủ Lokeer | Tủ Locker Rộng 450mm, dài 500mm, cao 570mm, tủ chia 3 ngăn kéo , mỗi ngăn kéo đều có khóa riêng ; ;Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 8 | cái |
| E | QUẦY GIAO DỊCH KHU NGÂN QUỸ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Quầy khu ngân quỹ | Quầy Dài 4350mm, rộng 810mm, cao 1550mm; Mặt trước thân quầy gỗ khung dày 40mm , gỗ mặt dựng dày 20mm ,viền trang trí màu sơn theo cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu Agribank Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định .Mặt quầy bằng đá Granite rubi hàng nhập từ Ấn độ hoặc Brazin trên mặt quầy lắp trụ Inox 304 phi 60, kính dày 10ly cường lực, dưới chân quầy viền thanh Inox 304 phi 50; Chất liệu: gỗ sồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 4,35 | md |
| 2 | Vách ngăn kết hợp giữa quầy giao dịch và ngân quỹ | Vách ngăn dài 3560m , cao 1550mm, dày 80mm, Cách nhăn kết hợp cửa ra vào giữa quầy giao dịch và ngân quỹ ;Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 5,518 | m2 |
| 3 | Tủ Lokeer | Tủ Locker Rộng 450mm, dài 500mm, cao 570mm, tủ chia 3 ngăn kéo , mỗi ngăn kéo đều có khóa riêng ; ;Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 3 | cái |
| 4 | Quầy khu giao dịch chăm sóc khách hàng | Quầy Dài 8615mm, rộng 810mm, cao 1550mm; Mặt trước thân quầy gỗ khung dày 40mm , gỗ mặt dựng dày 20mm ,viền trang trí màu sơn theo cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu Agribank Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định .Mặt quầy bằng đá Granite rubi hàng nhập từ Ấn độ hoặc Brazin trên mặt quầy lắp trụ Inox 304 phi 60, kính dày 10ly cường lực, dưới chân quầy viền thanh Inox 304 phi 50; Chất liệu: gỗ sồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 8,615 | md |
| 5 | Cửa vào quầy | Rộng 1000mm, cao 1550mm, dày 40mm, cửa 1 cánh, bản lề 2 chiều; Chất liệu: gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 1 | bộ |
| 6 | Tủ Lokeer | Tủ Locker Rộng 450mm, dài 500mm, cao 570mm, tủ chia 3 ngăn kéo , mỗi ngăn kéo đều có khóa riêng ; ;Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 6 | cái |
| 7 | Quầy lễ tân và hướng dẫn khách hàng | Quầy Dài 3400mm, rộng 600mm, cao 810mm; Mặt trước thân quầy gỗ khung dày 40mm , gỗ mặt dựng dày 20mm ,viền trang trí màu sơn theo cẩm nang hệ thống nhận diện thương hiệu Agribank Chất liệu : gỗ sồi Mỹ ( Oak ) tự nhiên nguyên khồi chà mịn phun PU theo màu quy định .Mặt quầy bằng đá Granite rubi hàng nhập từ Ấn độ hoặc Brazin , dưới chân quầy viền thanh Inox 304 phi 50; Chất liệu: gỗ sồi chà mịn phun PU theo màu quy định (chi tiết theo bản vẽ thiết kế). | 3,4 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0098E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị và cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần):+ Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong). + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhậncủa chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có ≥ 20 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 05 Công nhân nề; ≥ 03 Công nhân cốt thép hoặc cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 03 Công nhân điều khiển máy; ≥ 03 Công nhân điện; ≥ 03 Công nhân cấp thoát nước.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Máy trộn vữa 80l | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ 5tấn | Ôtô tự đổ 5tấn | 1 |
| 6 | Vận thăng lồng 500kg | Vận thăng lồng 500kg | 1 |
| 7 | Máy đào bánh >0,45m3 | Máy đào bánh >0,45m3 | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô 10T | Cần trục ôtô 10T | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi