Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công sửa chữa, bảo trì kè Hà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công sửa chữa, bảo trì kè Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước theo dự toán được giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:51:00 đến ngày 2021-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,850,186,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275279148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.716291971E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (công trình hàng hải): đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ; có kết cấu đá hộc xếp khan với giá trị thực hiện xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu là 11.795.130.269 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.795.130.269 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.385.390.807 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hàng hải hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải cấp III hoặc 02 công trình giao thông hàng hải cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ đo bóc tách khối lượng, trắc địa công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Trắc địa công trình hoặc tương đương)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải cấp III hoặc 02 công trình giao thông hàng hải cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động hoặc tương đương);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc cần dài (hoặc máy đào gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; Chiều dài cần ≥ 15 m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Thiết bị khảo sát: Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công sửa chữa, bảo trì kè Hà Nam Sửa chữa, bảo trì kè luồng hàng hải kênh Hà Nam (đoạn kè đầu kênh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước theo dự toán được giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Chi tiết theo E-HSMT gửi kèm theo (3) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Chi tiết theo E-HSMT gửi kèm theo - Đối với hợp đồng tương tự: Chi tiết theo E-HSMT gửi kèm theo; - Đối với nhân sự chủ chốt đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04A (webform): Chi tiết theo E-HSMT gửi kèm theo - Đối với thiết bị thi công chủ yếu đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04B (webform): Chi tiết theo E-HSMT gửi kèm theo (4) Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu đã có báo cáo kiểm toán thì không cần nộp Báo cáo tài chính). (Chi tiết theo E-HSMT được gửi kèm theo trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058.
Tên Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: 024.37683065, Fax: 024.37683058. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè bờ phải (606 m) | |||
| B | Kè bờ phải phía thượng lưu (320 m) | |||
| 1 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng thủ công và cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.185,5 | m3 |
| 2 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.284,8 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6Cm | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,2 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.864,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất đá dưới MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 529 | m3 |
| 6 | Đắp đất đá K90 trên MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.374,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 trên MNTB (vật liệu tận dụng phía hạ lưu vận chuyển lên) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 767,2 | m3 |
| 8 | Đào đất đá thân kè cũ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.903,5 | m3 |
| C | Kè bờ phải phía hạ lưu (286 m) | |||
| 1 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng thủ công và cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,02 | m3 |
| 2 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,26 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6Cm | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 972,37 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.113,94 | m2 |
| 5 | Đắp đất đá dưới MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất đá K90 trên MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140,52 | m3 |
| 7 | Đào đất đá thân kè cũ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.498,55 | m3 |
| D | Kè bờ trái (160 m) | |||
| 1 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng thủ công và cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.620,09 | m3 |
| 2 | Đá hộc 100-150Kg xếp bằng cơ giới | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,31 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6Cm | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 750,8 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.931,69 | m2 |
| 5 | Đắp đất đá dưới MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất đá K90 trên MNTB (tận dụng vật liệu đào) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 531,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 trên MNTB (vật liệu mua mới) | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 459,99 | m3 |
| 8 | Đào đất đá thân kè cũ | Dẫn chiếu đến chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 565,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5275279148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.716291971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (công trình hàng hải): đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ; có kết cấu đá hộc xếp khan với giá trị thực hiện xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu là 11.795.130.269 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.795.130.269 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.385.390.807 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hàng hải hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ thi công công trình: 02 người | 2 | - Trình độ đại học trở lên với chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải cấp III hoặc 02 công trình giao thông hàng hải cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ đo bóc tách khối lượng, trắc địa công trình: 01 người | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ, công trình cảng, Bảo đảm an toàn đường thuỷ, Trắc địa công trình hoặc tương đương)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải cấp III hoặc 02 công trình giao thông hàng hải cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người. | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên môn phù hợp (Chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động hoặc tương đương);- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông hàng hải. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc cần dài (hoặc máy đào gầu dây) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3; Chiều dài cần ≥ 15 m | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ | . | 6 |
| 3 | Thiết bị khảo sát: Máy toàn đạc điện tử | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi