Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TM - XD Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 14:51:00 đến ngày 2021-10-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3126705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2625341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật – Lắp đặt TBCN trong các công trình xây dựng, xây lắp đường dây... + Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.945.912.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- 01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện-01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TM - XD Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Xây dựng, lắp đặt hệ thống Camera an ninh giám sát với công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu nhà thầu kê khai trên hệ thống và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công an thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 5, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu).
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Long, địa chỉ: Số nhà 41 Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Văn Giang troởng công an thị xã Nghi Sơn, địa chỉ: Tiểu khu 5, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TM – XD Hoàng Long, Địa chỉ: SN 41 đường Ngô Quyền, P Bắc Sơn, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi, P Tân Sơn, TP Thanh Hoá, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA GIAI ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,77 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulon khung móng 4M24x300x300x750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5 | m |
| 8 | Láng VXM chân cột, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m2 |
| 9 | Láng VXM chân cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0013 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0013 | 100m3/1km |
| 14 | Mua cột thép cao 6m, ngọn D78, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng về lắp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt tay vươn D60, chiều dài 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bốc xếp cột thép, tay vươn thép tròn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1234 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1234 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1234 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cột thép, tay vươn thép tròn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công tay vươn lắp đặt camera | Theo HSTK được phê duyệt | 0,797 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tay vươn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,797 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 56,277 | 1m2 |
| 25 | Bu lon D12 | Theo HSTK được phê duyệt | 296 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo HSTK được phê duyệt | 93 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hộp 600x400x200, dày 3mm, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | 1 tủ |
| 29 | Lắp Dây đai thép treo tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | 1 thiết bị |
| 31 | Cáp HDMI 15m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Kéo dây cáp quang trên lưới hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 100m |
| 33 | Kéo dây kết nối mạng tới thiết bị ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 26,55 | 100m |
| 34 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 26,55 | 100m |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho tủ điện lắp ở cột | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3.295 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| 38 | Lắp đặt phích cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC: THI CÔNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA GIAI ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,55 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulon khung móng 4M24x300x300x750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 bộ |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 37,5 | m |
| 8 | Láng VXM chân cột, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m2 |
| 9 | Láng VXM chân cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0195 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0195 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0195 | 100m3/1km |
| 14 | Mua cột thép cao 6m, ngọn D78, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng về lắp | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt tay vươn D60, chiều dài 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,851 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,851 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 1,851 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công tay vươn lắp đặt camera | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tay vươn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 19,773 | 1m2 |
| 25 | Bu lon D12 | Theo HSTK được phê duyệt | 104 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo HSTK được phê duyệt | 95 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hộp 600x400x200, dày 3mm, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1 tủ |
| 29 | Lắp Dây đai thép treo tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | 1 thiết bị |
| 31 | Cáp HDMI 15m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Kéo dây cáp quang trên lưới hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 100m |
| 33 | Kéo dây kết nối mạng tới thiết bị ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 39,7 | 100m |
| 34 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 39,7 | 100m |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho tủ lắp ở cột | Theo HSTK được phê duyệt | 13,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5.290 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 38 | Lắp đặt phích cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 93 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuyển giao công nghệ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC: THI CÔNG, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CAMERA GIAI ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 13,86 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bulon khung móng 4M24x300x300x750mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | m |
| 8 | Láng VXM chân cột, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m2 |
| 9 | Láng VXM chân cột, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0234 | 100m3/1km |
| 14 | Mua cột thép cao 6m, ngọn D78, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng về lắp | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| 16 | Lắp đặt tay vươn D60, chiều dài 3m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Bốc xếp cột thép, tay vươn thép tròn, có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2624 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2624 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển cột thép, tay vươn thép tròn, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2624 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cột thép, tay vươn thép tròn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công tay vươn lắp đặt camera | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3231 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tay vươn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3231 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 22,815 | 1m2 |
| 25 | Bu lon D12 | Theo HSTK được phê duyệt | 136 | cái |
| 26 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo HSTK được phê duyệt | 86 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hộp 600x400x200, dày 3mm, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 tủ |
| 29 | Lắp Dây đai thép treo tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | 1 thiết bị |
| 31 | Cáp HDMI 15m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Kéo dây cáp quang trên lưới hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 100m |
| 33 | Kéo dây kết nối mạng tới thiết bị ghi hình | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | 100m |
| 34 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho hệ thống Camera | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | 100m |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây điện nguồn cho tủ lắp ở cột | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3.640 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt phích cắm | Theo HSTK được phê duyệt | 93 | cái |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| F | Chi phí mua sắm phiết bị giai đoạn 1 | |||
| 1 | Tủ Rack mạng 36U – Kích thước Tủ mạng: Cao 1800* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) – Phụ kiện: 04 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 6 chấu đa năng. – Khay trượt và Khay cố định : Tùy chọn – Tủ mạng tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″ – Tải trọng Tủ mạng 36U D1000 : 150kg – Cánh hông: 02 Cánh hông bắt vít, dễ dàng tháo lắp – Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm- 1,5mm – Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời – Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần – Cánh truớc: Cửa lưới hoặc Mika – Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. – Hỗ trợ các khay quản lý cáp, mọi loại giắc cắm cho các thiết bị nguồn. Cửa trước và cửa sau độ mở 180 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cứng lưu giữ liệu HDDSATA; – Dung lượng: 6TB– Tốc độ vòng quay: 5400rpm– Bộ nhớ đệm Cache: 128MB– Giao tiếp: SATA3– Advanced Format (AF): Có– Tuổi thọ: 1.000.000 giờ– Tốc độ truyền: 6 Gb/s– Kích thước: 3.5 inch– Kích thước vật lý: 26.1 x147x101.6 mm (Cao x Dài x Rộng); Nặng: 0.75 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đầu Ghi hình 64 Kênh 4k- Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs- Hỗ trợ RAID 0/1/5/10- Cổng ra tín hiệu video 2 HDMI/2 VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36/64, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chức năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 8 ổ cứng mỗi ổ 10 TB, 1 cổng eSATA, hỗ trợ 4 cổng USB , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 2U, 440mm x 451.5mm x 94.9mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG, chất liệu kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Smart Tivi Samsung Neo Qled 65 inch– Bộ xử lý Quantum 4K kết hợp AI cho hình ảnh tuyệt hảo.– Hình ảnh hiển thị sắc nét và chi tiết gấp 4 lần Full HD nhờ độ phân giải Ultra HD 4K.– Công nghệ Motion Xcelerator Turbo+ mượt mà từng chuyển động với tần số quét 4K 120Hz.– Công nghệ âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite trải nghiệm âm thanh sống động.– Thiết kế Airslim thiết kế không viền mở rộng không gian, trải nghiệm chân thật.– Tương phản vượt trội cho sắc màu tự nhiên như mắt nhìn với công nghệ Quantum HDR.– Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm (kích thước có chân,đặt bàn)– Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm– Khối lượng có chân:23.8 Kg– Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.1 cm - Cao 83.2 cm - Dày 2.5 cm– Khối lượng không chân:20.9 Kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Model 4 cổng, Switch POE4-Port PoE Switch (Unmanaged)_Tiêu chuẩn IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE_ Hỗ trợ cổng: 1*100/1000 Base-X 1*10/100/1000 Base-T 4*10/100 Base-T (PoE power supply)_Công suất PoE: Port1≤60W, Port2-4≤30W, Total≤60W_Khả năng chuyển đổi: 6.8G._Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K_Nguồn: DC 48~57V power adapter_Chống sét: 6KV_Kích thước (mm): 150mm×108mm×30mm_Khối lượng: 440g | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn 12V-2A cho Camera_Điện áp: 12V-2A. _Đầu vào: AC 220-240V /50Hz. _Dùng được cho 20 camera_Đầu ra: DC 12V-2A.– Dài 77mm,ngang 48mm,dầy 29,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 7 | Chuột không dây– Sản phẩm được phân phối nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.– Hàng chính hãng, chất lượng cao, chống ồn siêu tốt.– Phiên bản Baby bán chạy số 1.– SIZE : 110 x 60 x 30 mm, 4.3 x 2.4 x 1.2 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Camera giám sát 360 độ- Độ phân giải 2MP 1/2.8” STARLIGHT chuẩn nén hình ảnh H.265+, 50/60fps@1080P, 25/30/50/60fps@720P- Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]; [email protected] (IR on), tầm xa hồng ngoại 200m, - Chống ngược sáng thực WDR (120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC), bù sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động lấy nét- Ống kính zoom quang học 30X (4.5mm~135mm), zoom số 16x, quay quét ngang (PAN) 360° tốc độ 300° /s, quay dọc lên xuống 90° 200° /s. Hỗ trợ Auto-tracking and IVS.- Hỗ trợ lật hình 180°, hỗ trợ cài đặt trước 300 điểm với giao thức (DH-SD), 5 khuôn mẫu (Pattern), 8 hành trình (Tour), 5 tự động quét và tự động quay(Auto Scan), (Auto Pan)- Hỗ trợ chạy lại các cài đặt trước khi có thao tác điều khiển (Idle Motion), tích hợp 1 dây cắm míc, báo động 2 kênh vào 1 kênh ra , chuẩn chống nước IP67 và chống va đập IK10.Hỗ trợ thẻ nhớ 256GB- Điện ápAC 24V/3A (±10%) PoE+(802.3at) , công suất 17W,25W (IR on)- Môi trường làm việc từ -40ºC ~ 70ºC , kích thước φ209×337.4mm, trọng lượng 9,1kg- Sản phẩm đã bao gồm nguồn và chân đế đi kèm■ Các tính năng thông minh Auto tracking ( tự động quay) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 9 | Camera quan sát4MP Lite Full-color Fixed-focal Eyeball Network CameraTích hợp đèn led trợ sáng cho hình ảnh có màu 24/24h■ Độ phân giải 4MP cảm biến CMOS 1/3” ■ Chuẩn nén hình ảnh H.265+, 25/30fps@4MP, ■ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected]■ Chống ngược sáng WDR , chế độ ngày đêm(ICR), bù sáng(BLC,HLC), Chống nhiễu (3D-DNR)■ Ống kính 3.6mm■ Audio in/out : 1/1 . Alarm in/out : 2/2■ Phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập. Phát hiện điện áp■ Khoảng cách đèn trợ sáng 40m . Chuẩn chống nước IP67.Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB■ Điện áp 12V DC/PoE (802.3af), công suất | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | bộ |
| G | Chi phí mua sắm phiết bị giai đoạn 2 | |||
| 1 | Tủ Rack mạng 36U – Kích thước Tủ mạng: Cao 1800* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) – Phụ kiện: 04 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 6 chấu đa năng. – Khay trượt và Khay cố định : Tùy chọn – Tủ mạng tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″ – Tải trọng Tủ mạng 36U D1000 : 150kg – Cánh hông: 02 Cánh hông bắt vít, dễ dàng tháo lắp – Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm- 1,5mm – Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời – Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần – Cánh truớc: Cửa lưới hoặc Mika – Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. – Hỗ trợ các khay quản lý cáp, mọi loại giắc cắm cho các thiết bị nguồn. Cửa trước và cửa sau độ mở 180 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Ổ cứng lưu giữ liệu HDDSATA; – Dung lượng: 6TB– Tốc độ vòng quay: 5400rpm– Bộ nhớ đệm Cache: 128MB– Giao tiếp: SATA3– Advanced Format (AF): Có– Tuổi thọ: 1.000.000 giờ– Tốc độ truyền: 6 Gb/s– Kích thước: 3.5 inch– Kích thước vật lý: 26.1 x147x101.6 mm (Cao x Dài x Rộng); Nặng: 0.75 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đầu Ghi hình 64 Kênh 4k- Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs- Hỗ trợ RAID 0/1/5/10- Cổng ra tín hiệu video 2 HDMI/2 VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36/64, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chức năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 8 ổ cứng mỗi ổ 10 TB, 1 cổng eSATA, hỗ trợ 4 cổng USB , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 2U, 440mm x 451.5mm x 94.9mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG, chất liệu kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Smart Tivi Samsung Neo Qled 65 inch– Bộ xử lý Quantum 4K kết hợp AI cho hình ảnh tuyệt hảo.– Hình ảnh hiển thị sắc nét và chi tiết gấp 4 lần Full HD nhờ độ phân giải Ultra HD 4K.– Công nghệ Motion Xcelerator Turbo+ mượt mà từng chuyển động với tần số quét 4K 120Hz.– Công nghệ âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite trải nghiệm âm thanh sống động.– Thiết kế Airslim thiết kế không viền mở rộng không gian, trải nghiệm chân thật.– Tương phản vượt trội cho sắc màu tự nhiên như mắt nhìn với công nghệ Quantum HDR.– Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm (kích thước có chân,đặt bàn)– Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm– Khối lượng có chân:23.8 Kg– Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.1 cm - Cao 83.2 cm - Dày 2.5 cm– Khối lượng không chân:20.9 Kg | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | bộ |
| 5 | Model 4 cổng, Switch POE4-Port PoE Switch (Unmanaged)_Tiêu chuẩn IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE_ Hỗ trợ cổng: 1*100/1000 Base-X 1*10/100/1000 Base-T 4*10/100 Base-T (PoE power supply)_Công suất PoE: Port1≤60W, Port2-4≤30W, Total≤60W_Khả năng chuyển đổi: 6.8G._Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K_Nguồn: DC 48~57V power adapter_Chống sét: 6KV_Kích thước (mm): 150mm×108mm×30mm_Khối lượng: 440g | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn 12V-2A cho Camera_Điện áp: 12V-2A. _Đầu vào: AC 220-240V /50Hz. _Dùng được cho 20 camera_Đầu ra: DC 12V-2A.– Dài 77mm,ngang 48mm,dầy 29,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Chuột không dây– Sản phẩm được phân phối nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.– Hàng chính hãng, chất lượng cao, chống ồn siêu tốt.– Phiên bản Baby bán chạy số 1.– SIZE : 110 x 60 x 30 mm, 4.3 x 2.4 x 1.2 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 58 | bộ |
| H | Chi phí mua sắm phiết bị giai đoạn 3 | |||
| 1 | Tủ Rack mạng 36U – Kích thước Tủ mạng: Cao 1800* Rộng 600 * Sâu 800 (mm) – Phụ kiện: 04 Quạt hút gió công suất 24W, Ổ cắm nguồn 6 chấu đa năng. – Khay trượt và Khay cố định : Tùy chọn – Tủ mạng tương thích các thiết bị tiêu chuẩn 19″ – Tải trọng Tủ mạng 36U D1000 : 150kg – Cánh hông: 02 Cánh hông bắt vít, dễ dàng tháo lắp – Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm- 1,5mm – Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời – Màu sắc: Màu đen sần hoặc Ghi sần – Cánh truớc: Cửa lưới hoặc Mika – Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. – Hỗ trợ các khay quản lý cáp, mọi loại giắc cắm cho các thiết bị nguồn. Cửa trước và cửa sau độ mở 180 độ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cứng lưu giữ liệu HDDSATA; – Dung lượng: 6TB– Tốc độ vòng quay: 5400rpm– Bộ nhớ đệm Cache: 128MB– Giao tiếp: SATA3– Advanced Format (AF): Có– Tuổi thọ: 1.000.000 giờ– Tốc độ truyền: 6 Gb/s– Kích thước: 3.5 inch– Kích thước vật lý: 26.1 x147x101.6 mm (Cao x Dài x Rộng); Nặng: 0.75 kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đầu Ghi hình 64 Kênh 4k- Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k.- Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264/MJPEG/MPEG4. Hỗ trợ camera 12Mp. Băng thông đầu vào max 320Mpbs- Hỗ trợ RAID 0/1/5/10- Cổng ra tín hiệu video 2 HDMI/2 VGA với phân giải 3840x2160, 1920×1080, chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36/64, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera- Hỗ trợ 16 cổng báo động đầu vào và 6 cổng báo động đầu ra. với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chức năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips- Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4- Hỗ trợ 8 ổ cứng mỗi ổ 10 TB, 1 cổng eSATA, hỗ trợ 4 cổng USB , 2 cổng RJ45(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều- Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức dahua.- Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ xem camera qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối- Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 2U, 440mm x 451.5mm x 94.9mm, trọng lượng không ổ cứng 6,55KG, chất liệu kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Smart Tivi Samsung Neo Qled 65 inch– Bộ xử lý Quantum 4K kết hợp AI cho hình ảnh tuyệt hảo.– Hình ảnh hiển thị sắc nét và chi tiết gấp 4 lần Full HD nhờ độ phân giải Ultra HD 4K.– Công nghệ Motion Xcelerator Turbo+ mượt mà từng chuyển động với tần số quét 4K 120Hz.– Công nghệ âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite trải nghiệm âm thanh sống động.– Thiết kế Airslim thiết kế không viền mở rộng không gian, trải nghiệm chân thật.– Tương phản vượt trội cho sắc màu tự nhiên như mắt nhìn với công nghệ Quantum HDR.– Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm (kích thước có chân,đặt bàn)– Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 145.1 cm - Cao 89.7 cm - Dày 28.5 cm– Khối lượng có chân:23.8 Kg– Kích thước không chân, treo tường:Ngang 145.1 cm - Cao 83.2 cm - Dày 2.5 cm– Khối lượng không chân:20.9 Kg | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Model 4 cổng, Switch POE4-Port PoE Switch (Unmanaged)_Tiêu chuẩn IEEE802.3af (PoE), IEEE802.3at (PoE+), Hi-PoE_ Hỗ trợ cổng: 1*100/1000 Base-X 1*10/100/1000 Base-T 4*10/100 Base-T (PoE power supply)_Công suất PoE: Port1≤60W, Port2-4≤30W, Total≤60W_Khả năng chuyển đổi: 6.8G._Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K_Nguồn: DC 48~57V power adapter_Chống sét: 6KV_Kích thước (mm): 150mm×108mm×30mm_Khối lượng: 440g | Theo HSTK được phê duyệt | 62 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn 12V-2A cho Camera_Điện áp: 12V-2A. _Đầu vào: AC 220-240V /50Hz. _Dùng được cho 20 camera_Đầu ra: DC 12V-2A.– Dài 77mm,ngang 48mm,dầy 29,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Chuột không dây– Sản phẩm được phân phối nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc.– Hàng chính hãng, chất lượng cao, chống ồn siêu tốt.– Phiên bản Baby bán chạy số 1.– SIZE : 110 x 60 x 30 mm, 4.3 x 2.4 x 1.2 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3126705E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2625341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật – Lắp đặt TBCN trong các công trình xây dựng, xây lắp đường dây... + Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng quyết định giao nhiệm vụ hoặc văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.945.912.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- 01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện-01 cán bộ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn quang | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đo quang | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đo vạn năng | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 1T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 70Kg | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt ≥ 23kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi