Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210950346-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:15:00 đến ngày 2021-10-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,141,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương tự từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ( Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
San ủi mặt bằng + đường vào ĐCĐC, điểm định canh định cư Huổi Chá, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tường Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ dân phố 9, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Điện Biên. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á, địa chỉ: Số nhà 54, tổ dân phố 9, Phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Trong lĩnh vực điện: Chứng chỉ thi công xây dựng công trình Công nghiệp ( Đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 05 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG
1Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,234100m3
2Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,601100m3
3Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V188,974100m3
4Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V159,458100m3
5Đào móng kè, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,351100m3
6Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,766100m3
7BT lót, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V32,426m3
8Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V326,325m3
9Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V380,624m3
10Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V2,798100m2
11Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V8,908100m2
12Làm tầng lọc bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
13LĐ ống thoát nước PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438100m
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V53,49m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,91100m3
2Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,294100m3
3Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,003100m3
4Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,67100m3
5Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
6Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m3
7Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m3
8San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,135100m2
10Rải bạt rứa chống thấm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,135100m2
11BT mặt đường, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V183,897m3
12Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,663100m2
13Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V5,675100m2
14BT rãnh nước, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V58,916m3
15Ván khuôn thép rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,747100m2
16Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
18BT lót, đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19BT rãnh chịu lực, đá 1x2, M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
20Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,918100m2
21SXLD cốt thép rãnh, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,525tấn
22SXLD cốt thép rãnh, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
23Đào móng cột cột biển báo, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
24Đắp đất móng cột biển báo độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
25Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
C ĐẦU MỐI
1Đào xúc đất đắp đê quây dẫn dòng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,68m3
2LĐ ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
3Phá dỡ đê quây dẫn dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,608m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,912m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,646m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m3
7BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,063m3
8Thả đá hộc vào thân đập 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,986m3
9Bê tông trong BT độn đá hộc, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,634m3
10BT bọc đập, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64m3
11BT móng tường cánh, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,638m3
12BT tường cánh, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m3
13Ván khuôn móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
14Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3246100m2
15SXLD cốt thép tường, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5437tấn
16SXLD cốt thép tường, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,8782tấn
17SXLD cốt thép lưới hầm thu, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
18BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
19Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m2
20Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,738m3
21Ván khuôn tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
22SXLD cốt thép tấm đan bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
23BT tấm đan + nắp bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,545m3
24Lắp đặt tấm đan bểMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25LĐ Khóa nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
28Lắp đặt van ren D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D TUYẾN ỐNG
1Đào móng tuyến ống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V157,47m3
2Đào móng tuyến ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V240,16m3
3Đào móng tuyến ống, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
4Đắp đất tuyến ống độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,735100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m
6Lắp đặt ống HDPE D75, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9326100m
7LĐ ống HDPE D63mm, PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1923100m
8Lắp đặt ống HDPE D63, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1951100m
9Lắp đặt ống HDPE D40, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7857100m
10Lắp đặt ống HDPE D32, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6324100m
11Lắp đặt ống HDPE D25, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1323100m
12LĐ đấu nối HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13LĐ đấu nối HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14LĐ côn thu HDPE D63-32 (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15LĐ côn thu HDPE D40-32 (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16LĐ côn thu HDPE D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,506m3
18Đào móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,023m3
19Đắp đất móng bể độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
20BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,789m3
21BT đáy bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
22BT thành bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,498m3
23BT sân + rãnh thoát nước, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706m3
24SXLD cốt thép đáy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
25Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,7491100m2
26Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31kg
27Sản xuất, lắp dựng thép tròn then khóa, tai khóa, bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,08kg
28Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Làm tầng lọc bằng đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
30Làm tầng lọc bằng cát sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
33SXLD cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
34BT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
35LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36LĐ ống uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
37LĐ ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
38ống TTK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
39LĐ ống HDPE D63, PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
40LĐ cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Crephin D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Sản xuất, lắp dựng lưới InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
45Đắp vữa chèn ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
46Hộp van tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đào móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
48Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
49BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,279m3
50BT đáy bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V15,836m3
51BT thành bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V25,632m3
52BT rãnh thoát nước, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
53SXLD cốt thép đáy bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5596tấn
54Ván khuôn đáy bể, sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m2
55Ván khuôn thân bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,8608100m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
57Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2316100m2
58SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
59BT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442m3
60LĐ ống TTK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
61LĐ ống uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
62LĐ cút nhựa uPVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Vòi đồng, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66SXLD tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
67Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
69Cửa sắt nhà tắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
70Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
71Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m3
72BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
73BT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
74LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75SXLD cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
76Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
77Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0752100m2
78Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
79Vữa chèn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
80Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V60,32kg
81Sản xuất, lắp dựng thép tròn d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,56kg
82Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83LĐ Tê thu TTK D63-63-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84LĐ Côn thu TTK D63-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85LĐ Van khóa đồng, D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86LĐ Van khóa đồng, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87LĐ măng sông TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88LĐ măng sông TTK D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89LĐ Kép TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90LĐ Kép TTK D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,563m3
92Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
93BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
94Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
95Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
96SXLD cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
97BT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
98LD tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Đắp vữa chèn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
100Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V90,48kg
101Sản xuất, lắp dựng thép tròn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84kg
102Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103LĐ Tê TTK, D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104LĐ Van khóa đồng, D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105LĐ măng sông TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106LĐ Kép TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107LĐ ống TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
109Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,329m3
110Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
111BT lót, đá 2x4, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
112Vê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
113Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m2
114SXLD cốt thép tấm đan, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
115BT tấm đan, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
116LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V30,16kg
118Sản xuất, lắp dựng thép tròn phi 10, 16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28kg
119Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120LĐ van xả khí D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121LĐ Kép TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122LĐ ống TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
123LĐ măng sông TTK D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,49m3
125Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,94m3
126Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381100m3
127BT lót, đá 4x6, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
128Bê tông mố trụ và mố thế, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,26m3
129Ván khuôn thép móng cột, mố neo, trụ neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5678100m2
130SX-LD cốt thép mố trụ và mố thế, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
131SX-LD cốt thép neo cáp, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
132Ván khuôn cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
133Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
134SX-LD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
135SX-LD cốt thép cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
136Lắp dựng cột, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cáp lụa treo ống phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
138Sản xuất, lắp dựng thộp treo ống phi 6, neo cáp phi 25, chống văng phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V94,79kg
139Dầu mỡ bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
140Mũ gối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Khóa cáp phi 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
142Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
143Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,508m3
144Đắp đất độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
145BT lót, đá 2x4, M150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
146BT bể, đá 2x4, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
147Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222100m2
148SXLD cốt thép bể, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
149BT bể, đá 1x2, M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
150Đắp vữa chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
151Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
152LĐ ống uPVC D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
153LĐ ống uPVC D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
154LĐ cút nhựa uPVC D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155LĐ chếch uPVC D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156LĐ Van khóa nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157LĐ Van khóa nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,041m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
4Đắp đất độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112100m3
5Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,242m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Đắp đất độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
9Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
10Đắp đất độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569km/dây
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100kg
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
15Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
16Cột BTLT PCI.8,5-3,2kNMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
17Dây cáp voặn xoắn ABC-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V569m
18Thép mạ kẽm (tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,8kg
19Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Má ốp treo, néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21Ghíp xuyên cách điện 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Cặp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Kẹp néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
24Đầu cốt nhôm A-50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Đầu cốt đồng AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Vật chuyển vật tư đường điện đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương tự từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên ( Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Cái2
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T Cái3
3 Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW Cái2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg Cái2
5 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Cái2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥ 800W Cái2
7 Máy lu ≥ 8,5 T Cái1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cái2
9 Máy ủi ≥ 110 CV Cái1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Cái1
11 Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo Cái1
12 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T Cái1
13 Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->