Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210950346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:15:00 đến ngày 2021-10-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,415,141,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương tự từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ( Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình San ủi mặt bằng + đường vào ĐCĐC, điểm định canh định cư Huổi Chá, xã Mường Tùng, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ tường Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. + Trong lĩnh vực điện: Chứng chỉ thi công xây dựng công trình Công nghiệp ( Đường dây và trạm biến áp) Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 05 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,234 | 100m3 |
| 2 | Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,601 | 100m3 |
| 3 | Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,974 | 100m3 |
| 4 | Đào san, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,458 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,351 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,766 | 100m3 |
| 7 | BT lót, đá 4x6, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,426 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,325 | m3 |
| 9 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,908 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 13 | LĐ ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,49 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,294 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,003 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ đi đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,135 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt rứa chống thấm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,135 | 100m2 |
| 11 | BT mặt đường, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,897 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt rứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,675 | 100m2 |
| 14 | BT rãnh nước, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,916 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | 100m2 |
| 16 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 18 | BT lót, đá 4x6, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | BT rãnh chịu lực, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép rãnh, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép rãnh, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 23 | Đào móng cột cột biển báo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng cột biển báo độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn đường kính 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| C | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quây dẫn dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m3 |
| 2 | LĐ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đê quây dẫn dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,608 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,912 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,646 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 7 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,063 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc vào thân đập 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | m3 |
| 9 | Bê tông trong BT độn đá hộc, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,634 | m3 |
| 10 | BT bọc đập, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 11 | BT móng tường cánh, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,638 | m3 |
| 12 | BT tường cánh, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3246 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5437 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lưới hầm thu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 18 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố van, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,738 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 23 | BT tấm đan + nắp bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | LĐ Khóa nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào móng tuyến ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,47 | m3 |
| 2 | Đào móng tuyến ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,16 | m3 |
| 3 | Đào móng tuyến ống, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tuyến ống độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,735 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D75, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9326 | 100m |
| 7 | LĐ ống HDPE D63mm, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1923 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D63, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1951 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D40, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7857 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D32, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6324 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D25, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m |
| 12 | LĐ đấu nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | LĐ đấu nối HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | LĐ côn thu HDPE D63-32 (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ côn thu HDPE D40-32 (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ côn thu HDPE D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | m3 |
| 18 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,023 | m3 |
| 19 | Đắp đất móng bể độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 20 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 21 | BT đáy bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 22 | BT thành bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | m3 |
| 23 | BT sân + rãnh thoát nước, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | kg |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn then khóa, tai khóa, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | kg |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng cát sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 34 | BT tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 35 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | LĐ ống uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | LĐ ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | LĐ ống HDPE D63, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | LĐ cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Crephin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng lưới Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 45 | Đắp vữa chèn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 46 | Hộp van tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 48 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 49 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,279 | m3 |
| 50 | BT đáy bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,836 | m3 |
| 51 | BT thành bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m3 |
| 52 | BT rãnh thoát nước, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 53 | SXLD cốt thép đáy bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5596 | tấn |
| 54 | Ván khuôn đáy bể, sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8608 | 100m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 59 | BT tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 60 | LĐ ống TTK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 61 | LĐ ống uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 62 | LĐ cút nhựa uPVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Vòi đồng, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | SXLD tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 67 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 69 | Cửa sắt nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 71 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 72 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 73 | BT tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 74 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 76 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 79 | Vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | kg |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | kg |
| 82 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | LĐ Tê thu TTK D63-63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | LĐ Côn thu TTK D63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | LĐ Van khóa đồng, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | LĐ Van khóa đồng, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | LĐ măng sông TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | LĐ măng sông TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | LĐ Kép TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | LĐ Kép TTK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | m3 |
| 92 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 93 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 94 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 96 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 97 | BT tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 98 | LD tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Đắp vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,48 | kg |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | kg |
| 102 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | LĐ Tê TTK, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | LĐ Van khóa đồng, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | LĐ măng sông TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | LĐ Kép TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 107 | LĐ ống TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 109 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | m3 |
| 110 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 111 | BT lót, đá 2x4, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 112 | Vê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 114 | SXLD cốt thép tấm đan, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 115 | BT tấm đan, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 116 | LĐ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,16 | kg |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn phi 10, 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | kg |
| 119 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | LĐ van xả khí D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | LĐ Kép TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | LĐ ống TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 123 | LĐ măng sông TTK D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,49 | m3 |
| 125 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m3 |
| 126 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 127 | BT lót, đá 4x6, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 128 | Bê tông mố trụ và mố thế, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép móng cột, mố neo, trụ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 130 | SX-LD cốt thép mố trụ và mố thế, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 131 | SX-LD cốt thép neo cáp, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 132 | Ván khuôn cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 133 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 134 | SX-LD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 135 | SX-LD cốt thép cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cột, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Cáp lụa treo ống phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng thộp treo ống phi 6, neo cáp phi 25, chống văng phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,79 | kg |
| 139 | Dầu mỡ bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 140 | Mũ gối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Khóa cáp phi 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 142 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 143 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 144 | Đắp đất độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 145 | BT lót, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 146 | BT bể, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 147 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | 100m2 |
| 148 | SXLD cốt thép bể, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 149 | BT bể, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 150 | Đắp vữa chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 151 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 152 | LĐ ống uPVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 153 | LĐ ống uPVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 154 | LĐ cút nhựa uPVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | LĐ chếch uPVC D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | LĐ Van khóa nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | LĐ Van khóa nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | km/dây |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 15 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 16 | Cột BTLT PCI.8,5-3,2kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 17 | Dây cáp voặn xoắn ABC-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569 | m |
| 18 | Thép mạ kẽm (tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | kg |
| 19 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Má ốp treo, néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Ghíp xuyên cách điện 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Cặp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | Đầu cốt nhôm A-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Vật chuyển vật tư đường điện đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.622E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương tự từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên ( Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Cái | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T | Cái | 3 |
| 3 | Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW | Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Cái | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥ 800W | Cái | 2 |
| 7 | Máy lu ≥ 8,5 T | Cái | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Cái | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥ 110 CV | Cái | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Cái | 1 |
| 11 | Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo | Cái | 1 |
| 12 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 T | Cái | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi