Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:14:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,763,837,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công/Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công hệ thống thoát nước (có cống hộp BTCT) cấp III trở lên.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường sắt hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường sắt cấp III hoặc 02 công trình Đường sắt cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công cống thoát nước cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 04 người): |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III trở lên.2.2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Tín hiệu đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Tín hiệu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Tín hiệu đường sắt.2.3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Thoát nước (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thoát nước cấp III trở lên.2.4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng Đường sắt, hoặc Cầu đường sắt, hoặc Thoát nước, hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn chạy tàu, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Cầu đường/Đường bộ/Cầu đường sắt/Đường sắt). Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp II hoặc 02 (hai) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cầu/đường sắt + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/thiết bị xây dựng + 02 người lĩnh vực Điện/Điện công nghiệp + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, cốt thép, hàn. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | * |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5-9 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KVA – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếc - Trọng lượng đầu búa 1,8 tấnKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa rung 170kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Xây dựng cầu Gió Bay 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2021. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Thoát nước hạng III, công trình Đường sắt hạng III, công trình Tín hiệu đường sắt hạng III. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động được Cơ quan có thẩm quyền cấp về hoạt động thi công có lĩnh vực hoạt động tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An - Trụ sở: Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Dĩ An Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274 3742862 – Fax: 0274.3732203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0650) 3822926 - Fax: (0650) 3825.194 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274 3742862 – Fax: 0274.3732203 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất bùn, hữu cơ (đất cấp 1) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,527 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường (đất cấp 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,019 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc mặt đường cũ (đất cấp 4) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,702 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất vỉa hè K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,935 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I móng trên K98 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại II móng dưới K98 (móng đường+VH) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,146 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,734 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 6cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,339 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo dày 3,2cm VXM M75 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 185,38 | m2 |
| 13 | Bê tông nền VH đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,83 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2, M200 bó vỉa | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,769 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,527 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,527 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 929,322 | m3 |
| C | II. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1. Cống hộp 2x(3,5x3,5)m | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,775 | tấn |
| 3 | Khối lượng thép D>18 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 4 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 222,82 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,711 | m3 |
| 6 | Khối lượng ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,987 | 100m2 |
| 7 | Giấy dầu 2 lớp phòng nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 240 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 9 | Ống PVC D90, L=70cm thoát nước mặt cống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 10 | Khâu rút PVC D160/90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Phễu thoát sàn Inox D90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, M200 ụ thoát nước | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 14 | Cừ tràm D8, L=2,5m, 25 cây/m2 đất cấp 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 94,569 | 100m |
| 15 | Cừ tràm D10, L=4,5m 25 cây/m2 đất cấp 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 86,853 | 100m |
| 16 | Ống PVC D60, L=260 neo bản quá độ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 17 | Bịt đầu ống PVC D60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Cấp phối đá dăm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| E | 2. Cống hộp 1,2mx1,2m | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 3 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,924 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn TL 1,7T~2T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11 | ck |
| 5 | Lắp đặt gối cống loại 1 đúc sẵn TL 0,3T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | ck |
| 6 | Khối lượng BT đá 1x2, M250 mối nối đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 7 | Khối lượng BT đá 1x2, M150 đệm móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,825 | m3 |
| 8 | Khối lượng ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,926 | 100m2 |
| 9 | Khối lượng cừ tràm D8, L=2,5m (cống hộp 1,2mx1,2m + cống tròn D1000 và HG G3;G10) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 34,121 | 100m |
| 10 | Dây thừng tẩm nhựa (2 vòng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 93,6 | m |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm mặt ngoài | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,024 | m2 |
| F | 3. Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D1000 - H30, L=2,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | đoạn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D1000 - H30, L=3,0m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | đoạn |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M150 phụ móng cống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 băng đường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22 | cái |
| G | 4. Cống tròn D600 | |||
| 1 | Đào đất phui công (đất cấp 2) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,443 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 phui cống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D600 - H30; L=2,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | đoạn |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M150 phụ móng cống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,193 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 băng đường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,512 | m3 |
| H | 5. Rãnh xây đá hộc dọc đường sắt | |||
| 1 | Rãnh đá hộc xây vữa M100 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,178 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M150 lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,301 | m3 |
| I | 6. Rãnh bê tông qua đường ngang | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,691 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,541 | tấn |
| 3 | Khối lượng thép hình đặt sẵn trong bê tông (32,88kg/ck) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông (32,88kg/ck) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 5 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 19,314 | m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn TL 1,2T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 29 | ck |
| 7 | Lắp đặt nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn TL 0,4T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 29 | ck |
| 8 | Khối lượng BT đá 1x2, M250 đổ tại chỗ (tường khóa rãnh) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 9 | Khối lượng ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,047 | 100m2 |
| 10 | Khối lượng BT lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| J | 7. Hố ga | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,046 | tấn |
| 3 | Khối lượng BT đá 1x2, M250 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,977 | m3 |
| 4 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 5 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 6 | Khối lượng BT đá 1x2, M250 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 7 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế hố ga BT đúc sẵn TL 1,2T~2,5T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | ck |
| 9 | Lắp đặt khuôn hố ga BT đúc sẵn TL 0,34T | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | ck |
| 10 | Khối lượng thép bản, thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,7 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp đan thép hố ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,453 | tấn |
| 12 | Khối lượng ván khuôn (BT đổ tại chỗ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,001 | 100m2 |
| 13 | Khối lượng ván khuôn (BT đúc sẵn) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 14 | Khối lượng BT lót đá 1x2, M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,264 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 17 | Đục phá BT cũ (11m rãnh BT) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 48,306 | m3 |
| 18 | Cấp phố đá dăm loại 1 dày 15cm tái lập MĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm tái lập MĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2 tái lập MĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm tái lập MĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| K | III. KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào bạt nền đường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,403 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100 tường chắn H=2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 181,027 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái kè | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 89,362 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M100 lót móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44,916 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 mũ tường chắn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Ống PVC D90, L=90cm thoát nước sau kè | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 9 | Đá 4x6 bọc đầu ống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt R>=15KN/m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 11 | Cừ tràm D8, L=2,5; 25 cây/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 75,75 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,629 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,629 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180,94 | m3 |
| L | IV. ĐƯỜNG SẮT | |||
| M | 1. Phần đường sắt | |||
| 1 | Đào bạt nền đường | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 261,975 | m3 |
| 2 | Sàng đá phá cốt ray P43/TVBT K3A cóc đàn hồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 212,5 | m |
| 3 | Đá ballats bổ sung | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 282,602 | m3 |
| 4 | Đá ballats tận dụng lại (30% đá cũ) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 49,297 | m3 |
| 5 | Nâng giật, chèn đường ray P43/TVBT K3A cóc đàn hồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 323 | cái |
| 6 | Nâng chèn, vuốt dốc đường sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 212,5 | m |
| 7 | Làm vai đá đường sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 212,5 | m |
| 8 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17 | mối nối |
| 9 | Hàn mối nối ray (2 mối PV mặt đường ngang) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tà vẹt BT DƯL TN1+phụ kiện đàn hồi | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 43 | thanh |
| 11 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,77 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,77 | 100m3 |
| N | 2. Tấm đan đường ngang | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,381 | tấn |
| 3 | Khối lượng thép bản, thép hình đặt sẵn trong BT | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,182 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,182 | tấn |
| 5 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,403 | m3 |
| 6 | Khối lượng đá dăm đệm dày 6cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,242 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan TL 255kg - 550kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 33 | tấm |
| O | 3. Thanh liên kết tấm đan | |||
| 1 | Khối lượng thép bản, thép hình | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 2 | Bulong M22x95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88 | bộ |
| 3 | Bulong M22x190 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88 | bộ |
| 4 | Vòng đệm đàn hồi cho bulong M22 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Cóc cứng B | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Tấm đệm cách điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,196 | tấn |
| P | 4. Gối kê tấm đan | |||
| 1 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép D | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 3 | Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Khối lượng đá dăm đệm dày 6cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 6 | Lắp đặt gối kê tấm đan TL 150kg | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 44 | tấm |
| Q | V. LAN CAN THÉP, RÀO TÔN SÓNG | |||
| R | 1. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất thép làm lan can | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,756 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.756,334 | kg |
| 3 | Bulong M18x250 mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 260 | bộ |
| 4 | Khoan lỗ rút lõi BT D40x250 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 260 | lỗ |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 81,6 | m2 |
| S | 2. Rào tôn sóng | |||
| 1 | Sản xuất thép rào tôn sóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.606,393 | kg |
| 3 | Lắp đặt rào tôn sóng (tôn sóng + cột hộ lan) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 57,7 | m |
| 4 | Bu lông M16x45 mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Bu lông M16x40 mạ kẽm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 160 | bộ |
| 6 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 11 | Tiêu phản quang tam giác | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,657 | m3 |
| T | VI. DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC D168 | |||
| 1 | Đào rãnh ống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D168, 10bar | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,233 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt co 135o uPVC D168 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co 90o uPVC D168 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu uPVC D168 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van chìm bằng gang D150 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp van bằng gang D220 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bê tông đá 1x2, M200 gối đỡ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| U | VII. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | 1. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hiệu hình tròn dán màng phản quang D70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Biển tam giác dán màng phản quang L70cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Biển hình vuông dán màng phản quang cạnh 60cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D88mm, dày 3,2mm, L=340cm (11 cột) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D88mm, dày 3,2mm, L=280cm (2 cột) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,158 | m2 |
| 7 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,158 | m2 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D127mm, dày 3,2mm, L=640cm (2 cột) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Sơn chống gỉ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,434 | m2 |
| 10 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,434 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M250 móng (15 móng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 13 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 15,656 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng tận dụng K95 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo vuông | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,634 | m3 |
| W | 2. Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 79,939 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 22,345 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,8 | m2 |
| X | VIII. PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Khối lượng đục phá BTCT cũ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 42,245 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 53,508 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30,262 | m3 |
| Y | IX. CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ tròn cao 6m,dày 3mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | trụ |
| 2 | Cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 3 | Cần đôi cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 4 | Khung bulong trụ thép M24x300x300x1000mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 65W | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện bakelite 220 x 85 x 3 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | bảng |
| 7 | Cầu đấu 2Px40A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | MCB 1P-6A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp tủ điện điều khiển CS PLC 1P-30A | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Khung bulong tủ chiếu sáng M16x300x200x650mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 243 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 cấp nguồn cho chiếu sáng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 174 | m |
| 15 | Làm tiếp địa an toàn cho cột thép D16-L=2,4m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 17 | Làm đầu cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | đầu |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18 | đầu |
| 19 | Bê tông móng cột + móng tủ đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 183 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 luồn cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 23 | Đào hố móng trụ, tủ điện | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 14,9 | m3 |
| 24 | Ống kẽm D60, dày 2mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 55 | m |
| 25 | Đào rãnh cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 64,428 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố móng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,767 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, K=0.9 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,459 | m3 |
| Z | X. PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AA | 1. Biện pháp thi công cống hộp 2x3,5mx3,5m | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép III, L=8m (2 tháng) KH: 1,17%*2+3,5%*1=5,84% | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.360 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình H300, L=12m (2 tháng)KH: 1,17%*2+3,5%*1=5,84% | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 264 | m |
| 3 | Sản xuất thép hệ sàn đạo (thi công 2 tháng) KH: 1,5%*2+5%*1=8% | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,899 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,899 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,899 | tấn |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất 7m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước ngập đất 7m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập đất 5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ván thép dưới nước ngập đất 4,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc ván thép dưới nước ngập đất 4,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,65 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ván thép dưới nước không ngập đất 3,5m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,95 | 100m |
| 12 | Cống BTCT D600, H10 thoát nước tạm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | đoạn |
| 13 | Bê tông tường đấu nối cống tạm M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bờ bao ngăn nước (đất tận dụng từ đào kè) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 402,8 | m3 |
| 16 | Rọ đá hộc chống sói 1mx1mx2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 16,25 | rọ |
| 17 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,332 | 10 tấn |
| 18 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,332 | 10 tấn |
| 19 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,332 | 10 tấn |
| 20 | Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 113,315 | tấn |
| 21 | Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 113,315 | tấn |
| AB | 2. Biện pháp thi công cống qua đường sắt và hố ga | |||
| AC | Dầm bó ray treo | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm bó ray treo (thi công 0,3 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*0,3+5%*1 = 5,45%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng dầm bó ray treo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,903 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm bó ray treo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,903 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,822 | 10 tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,822 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,822 | 10 tấn |
| 7 | Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,222 | tấn |
| 8 | Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,222 | tấn |
| AD | Dầm vượt chạy tàu | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm vượt thép (thi công 1 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*1+5%*1 = 6,5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm vượt trên sàn đạo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,031 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm vượt trên sàn đạo (tạm tính bằng 60% lắp dựng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,031 | tấn |
| 4 | Nâng hạ dầm vượt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | dầm |
| 5 | Sàng dầm vượt vào vị trí chạy tàu, sàng dầm vượt ra | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | dầm |
| 6 | Cung cấp Tà vẹt gỗ 14x22x220 phục vụ thi công (1 tháng, lắp dựng tháo dỡ 1 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | thanh |
| 7 | Tháo dỡ TVG chồng nề | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 32 | thanh |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng hệ mặt cầu trần tà vẹt gỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ mặt cầu trần tà vẹt gỗ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,713 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,713 | 10 tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,713 | 10 tấn |
| 14 | Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,129 | tấn |
| 15 | Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,129 | tấn |
| 16 | Đào đất phui cống, đất cấp II bằng thủ công (gồm đào hố ga G7 và G10) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 229,148 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K>=0,95 bằng thủ công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 202,2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,687 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp đất đắp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 47,23 | m3 |
| AE | Dầm sàng | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm sàng thép (thi công 1 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*1+5%*1 = 6,5%) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng dầm sàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,346 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ dầm sàng (tạm tính bằng 60% lắp dựng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,346 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 5 | Rọ đó hộc 1mx1mx2m | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6 | rọ |
| 6 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,854 | 10 tấn |
| 7 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,854 | 10 tấn |
| 8 | Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,854 | 10 tấn |
| 9 | Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,54 | tấn |
| 10 | Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8,54 | tấn |
| AF | 2. Thi công đường sắt | |||
| 1 | Cung cấp tà vẹt gỗ phục vụ thi công 16x20x220 (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40 | thanh |
| 2 | Cung cấp tà vẹt gỗ phục vụ thi công 16x20x45 (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 50 | thanh |
| 3 | Đinh đỉa (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 200 | cái |
| 4 | Tháo dỡ TVG chồng nề | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.530 | thanh |
| 5 | Vận chuyển gỗ các loại nội bộ công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (trung binh 200m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại nội bộ công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo (trung binh 200m) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,536 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC: THÔNG TIN - TÍN HIỆU | |||
| AH | Hệ thống tín hiệu đường ngang | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 biểu thị | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 biểu thị | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp HF-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x2x1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 29 | cọc |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | HT |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | thanh |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1.214 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | quầy |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.390 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2.390 | m |
| 21 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | điểm |
| 22 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | hệ |
| AI | Hệ thống cần chắn tự động | |||
| 1 | Lắp đặt cần chắn tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,6 | 100m |
| AJ | Hệ thống giám sát từ xa đường ngang CBTĐ | |||
| 1 | Hệ thống Camera giám sát | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | H.T |
| AK | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | |||
| 1 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | ĐN |
| AL | BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AM | 1. Hàng rào công trường (thi công 6 tháng) - KH:1,5%*6+5%*1 = 14% | |||
| 1 | Thép hộp các loại | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 2 | Tôn phẳng dày 4,5 mm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | m2 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn chân đế đá 1x2, M200 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 180 | m2 |
| AN | 2. Hệ biển báo thi công (thi công 6 tháng) - KH:1,5%*6+5%*1 = 14% | |||
| 1 | Biển hình tròn | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Biển hình tam giác | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển chữ nhật 800x300 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật 800x1400 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 1000x2000 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo ống thép D90 dày 2mm, L=3m (8 cột) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đào đất chôn cột, đất cấp II (0,5x0,5x0,6) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất tận dụng, đất cấp II | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Nhân công cảnh giới đường sắt | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 270 | công |
| 11 | Chi phí đền bù chậm tàu thi công | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Khoản |
| 12 | Chi phí di dời 03 trụ điện hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Khoản |
| 13 | Chi phí bổ sung 01 trụ điện hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công/Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công hệ thống thoát nước (có cống hộp BTCT) cấp III trở lên.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường sắt hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường sắt cấp III hoặc 02 công trình Đường sắt cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công cống thoát nước cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 04 người): | 4 | 2.1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III trở lên.2.2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Tín hiệu đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Tín hiệu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Tín hiệu đường sắt.2.3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Thoát nước (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thoát nước cấp III trở lên.2.4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng Đường sắt, hoặc Cầu đường sắt, hoặc Thoát nước, hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn chạy tàu, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Cầu đường/Đường bộ/Cầu đường sắt/Đường sắt). Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp II hoặc 02 (hai) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cầu/đường sắt + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/thiết bị xây dựng + 02 người lĩnh vực Điện/Điện công nghiệp + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, cốt thép, hàn. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A. | 1 | 1 |
| 7 | * | 1 | Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất. | 1 | 1 |
| 8 | * | 1 | 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính. | 1 | 1 |
| 9 | * | 1 | 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | 7-10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 40 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | 10 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành | 8,5-9 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | 25 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy phát điện | 23 KVA – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 13 | Máy hàn | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn | ≥ 5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa | Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định. | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc tự hành | Đơn vị tính: chiếc - Trọng lượng đầu búa 1,8 tấnKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 17 | Búa rung 170kw | Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi