Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955625-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210809887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:14:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,763,837,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công/Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công hệ thống thoát nước (có cống hộp BTCT) cấp III trở lên.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường sắt hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường sắt cấp III hoặc 02 công trình Đường sắt cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công cống thoát nước cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 04 người):
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 2.1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III trở lên.2.2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Tín hiệu đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Tín hiệu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Tín hiệu đường sắt.2.3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Thoát nước (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thoát nước cấp III trở lên.2.4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng Đường sắt, hoặc Cầu đường sắt, hoặc Thoát nước, hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn chạy tàu, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Cầu đường/Đường bộ/Cầu đường sắt/Đường sắt). Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp II hoặc 02 (hai) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cầu/đường sắt + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/thiết bị xây dựng + 02 người lĩnh vực Điện/Điện công nghiệp + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, cốt thép, hàn. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8,5-9 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23 KVA – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếc - Trọng lượng đầu búa 1,8 tấnKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa rung 170kw
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Xây dựng cầu Gió Bay
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An - Trụ sở: Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và xây dựng Đất Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khang Phú; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Dĩ An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng đô thị Sài Gòn; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Dĩ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Đô thị Sài Gòn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch Thành phố Dĩ An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An - Trụ sở: Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có bản sao chứng thực: Có bản sao được công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I năm 2021. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT và đồng thời nhà thầu được kiến nghị trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc (và 01 bản bản sao chứng thực) chứng chỉ cho Bên mời thầu kiểm tra khi thương thảo với Bên mời thầu; trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình Thoát nước hạng III, công trình Đường sắt hạng III, công trình Tín hiệu đường sắt hạng III. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động được Cơ quan có thẩm quyền cấp về hoạt động thi công có lĩnh vực hoạt động tương ứng với phần công việc mình đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 176.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An - Trụ sở: Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Dĩ An Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274 3742862 – Fax: 0274.3732203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương, phường Hòa Phú - Tp. Thủ Dầu Một - tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0650) 3822926 - Fax: (0650) 3825.194
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Thành phố Dĩ An Đường số 10, Khu TT Hành Chính, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274 3742862 – Fax: 0274.3732203
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ - ĐƯỜNG SẮT
B I. PHẦN ĐƯỜNG BỘ
1Đào đất bùn, hữu cơ (đất cấp 1)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,527100m3
2Đào nền đường (đất cấp 2)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,019100m3
3Đào bóc mặt đường cũ (đất cấp 4)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,848100m3
4Đắp đất nền đường K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,702100m3
5Đắp đất vỉa hè K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,935100m3
6Đắp cát nền đường K98Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,013100m3
7Cấp phối đá dăm loại I móng trên K98Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,511100m3
8Cấp phối đá dăm loại II móng dưới K98 (móng đường+VH)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,146100m3
9Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,073100m2
10Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 7cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,734100m2
11Bê tông nhựa nóng C12,5 dày 6cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,339100m2
12Lát gạch Terrazzo dày 3,2cm VXM M75Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT185,38m2
13Bê tông nền VH đá 1x2, M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT14,83m3
14Bê tông đá 1x2, M200 bó vỉaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT35,9m3
15Bê tông đá 1x2, M150 lót móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,288m3
16Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,769100m2
17Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,527100m3
18Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,527100m3
19Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,606100m3
20Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,606100m3
21Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,848100m3
22Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,848100m3
23Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT929,322m3
C II. PHẦN THOÁT NƯỚC
D 1. Cống hộp 2x(3,5x3,5)m
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,225tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20,775tấn
3Khối lượng thép D>18 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,085tấn
4Khối lượng BT đá 1x2, M300 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT222,82m3
5Bê tông đá 1x2, M150 lót móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT24,711m3
6Khối lượng ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,987100m2
7Giấy dầu 2 lớp phòng nướcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT240m2
8Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,224100m2
9Ống PVC D90, L=70cm thoát nước mặt cốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,028100m
10Khâu rút PVC D160/90Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
11Phễu thoát sàn Inox D90Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
12Vữa không co ngótTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,037m3
13Bê tông đá 1x2, M200 ụ thoát nướcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,176m3
14Cừ tràm D8, L=2,5m, 25 cây/m2 đất cấp 2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT94,569100m
15Cừ tràm D10, L=4,5m 25 cây/m2 đất cấp 2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT86,853100m
16Ống PVC D60, L=260 neo bản quá độTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,114100m
17Bịt đầu ống PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT44cái
18Cấp phối đá dămTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,675100m3
E 2. Cống hộp 1,2mx1,2m
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,53tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,33tấn
3Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,924m3
4Lắp đặt cống hộp đúc sẵn TL 1,7T~2TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11ck
5Lắp đặt gối cống loại 1 đúc sẵn TL 0,3TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9ck
6Khối lượng BT đá 1x2, M250 mối nối đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,61m3
7Khối lượng BT đá 1x2, M150 đệm móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,825m3
8Khối lượng ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,926100m2
9Khối lượng cừ tràm D8, L=2,5m (cống hộp 1,2mx1,2m + cống tròn D1000 và HG G3;G10)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT34,121100m
10Dây thừng tẩm nhựa (2 vòng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93,6m
11Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm mặt ngoàiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT57,024m2
F 3. Cống tròn D1000
1Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D1000 - H30, L=2,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2đoạn
2Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D1000 - H30, L=3,0mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2đoạn
3Bê tông đá 1x2, M150 phụ móng cốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,842m3
4Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 băng đườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT22cái
G 4. Cống tròn D600
1Đào đất phui công (đất cấp 2)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,443100m3
2Đắp đất K95 phui cốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,341100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống cống BT rung ép D600 - H30; L=2,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3đoạn
4Bê tông đá 1x2, M150 phụ móng cốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,193m3
5Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 băng đườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15cái
6Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,133100m3
7Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,133100m3
8Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,512m3
H 5. Rãnh xây đá hộc dọc đường sắt
1Rãnh đá hộc xây vữa M100Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,178m3
2Bê tông đá 1x2, M150 lót móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,301m3
I 6. Rãnh bê tông qua đường ngang
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,691tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,541tấn
3Khối lượng thép hình đặt sẵn trong bê tông (32,88kg/ck)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,954tấn
4Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông (32,88kg/ck)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,954tấn
5Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT19,314m3
6Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn TL 1,2TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29ck
7Lắp đặt nắp đan rãnh BTCT đúc sẵn TL 0,4TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29ck
8Khối lượng BT đá 1x2, M250 đổ tại chỗ (tường khóa rãnh)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,041m3
9Khối lượng ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,047100m2
10Khối lượng BT lót đá 1x2, M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,714m3
11Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,674100m3
12Đắp đất hố móng K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,226100m3
13Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,447100m3
14Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,447100m3
J 7. Hố ga
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,141tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,046tấn
3Khối lượng BT đá 1x2, M250 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,977m3
4Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,134tấn
5Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,323tấn
6Khối lượng BT đá 1x2, M250 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,868m3
7Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,224m3
8Lắp đặt đế hố ga BT đúc sẵn TL 1,2T~2,5TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9ck
9Lắp đặt khuôn hố ga BT đúc sẵn TL 0,34TTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9ck
10Khối lượng thép bản, thép hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,7tấn
11Lắp đặt nắp đan thép hố gaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,453tấn
12Khối lượng ván khuôn (BT đổ tại chỗ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,001100m2
13Khối lượng ván khuôn (BT đúc sẵn)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,414100m2
14Khối lượng BT lót đá 1x2, M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,102m3
15Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,264100m3
16Đắp đất hố móng K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,812100m3
17Đục phá BT cũ (11m rãnh BT)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT48,306m3
18Cấp phố đá dăm loại 1 dày 15cm tái lập MĐTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,043100m3
19Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm tái lập MĐTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,052100m3
20Tưới nhựa thấm bám 1 kg/m2 tái lập MĐTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,289100m2
21Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm tái lập MĐTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,289100m2
22Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,452100m3
23Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,452100m3
24Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,483100m3
25Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,483100m3
K III. KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào bạt nền đườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,431100m3
2Đắp đất nền đường K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,403100m3
3Đá hộc xây vữa XM M100 tường chắn H=2mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT181,027m3
4Đá hộc xây vữa XM M100 mái kèTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT89,362m3
5Bê tông đá 1x2, M100 lót móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT44,916m3
6Bê tông đá 1x2, M200 mũ tường chắnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,65m3
7Ván khuôn mũ tườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,4100m2
8Ống PVC D90, L=90cm thoát nước sau kèTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,126100m
9Đá 4x6 bọc đầu ốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,008m3
10Vải địa kỹ thuật không dệt R>=15KN/mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,168100m2
11Cừ tràm D8, L=2,5; 25 cây/m2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT75,75100m
12Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,629100m3
13Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,629100m3
14Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT180,94m3
L IV. ĐƯỜNG SẮT
M 1. Phần đường sắt
1Đào bạt nền đườngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT261,975m3
2Sàng đá phá cốt ray P43/TVBT K3A cóc đàn hồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT212,5m
3Đá ballats bổ sungTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT282,602m3
4Đá ballats tận dụng lại (30% đá cũ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT49,297m3
5Nâng giật, chèn đường ray P43/TVBT K3A cóc đàn hồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT323cái
6Nâng chèn, vuốt dốc đường sắtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT212,5m
7Làm vai đá đường sắtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT212,5m
8Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17mối nối
9Hàn mối nối ray (2 mối PV mặt đường ngang)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2mối nối
10Cung cấp, lắp đặt tà vẹt BT DƯL TN1+phụ kiện đàn hồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT43thanh
11Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,77100m3
12Vận chuyển đổ thải đất cấp 4 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,77100m3
N 2. Tấm đan đường ngang
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,381tấn
3Khối lượng thép bản, thép hình đặt sẵn trong BTTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,182tấn
4Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,182tấn
5Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,403m3
6Khối lượng đá dăm đệm dày 6cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,242m3
7Lắp đặt tấm đan TL 255kg - 550kgTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT33tấm
O 3. Thanh liên kết tấm đan
1Khối lượng thép bản, thép hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,196tấn
2Bulong M22x95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88bộ
3Bulong M22x190Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88bộ
4Vòng đệm đàn hồi cho bulong M22Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88cái
5Cóc cứng BTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT88cái
6Tấm đệm cách điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT44cái
7Lắp đặt thanh liên kết tấm đanTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,196tấn
P 4. Gối kê tấm đan
1Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,195tấn
2Khối lượng thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,27tấn
3Khối lượng BT đá 1x2, M300 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,684m3
4Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,213100m2
5Khối lượng đá dăm đệm dày 6cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,452m3
6Lắp đặt gối kê tấm đan TL 150kgTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT44tấm
Q V. LAN CAN THÉP, RÀO TÔN SÓNG
R 1. Lan can thép
1Sản xuất thép làm lan canTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,756tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2.756,334kg
3Bulong M18x250 mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT260bộ
4Khoan lỗ rút lõi BT D40x250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT260lỗ
5Vữa không co ngótTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,068m3
6Lắp dựng lan can sắtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT81,6m2
S 2. Rào tôn sóng
1Sản xuất thép rào tôn sóngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,606tấn
2Mạ kẽm nhúng nóngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.606,393kg
3Lắp đặt rào tôn sóng (tôn sóng + cột hộ lan)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT57,7m
4Bu lông M16x45 mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60bộ
5Bu lông M16x40 mạ kẽmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT160bộ
6Bê tông đá 1x2, M200 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,24m3
7Đá dăm đệmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,405m3
8Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,288100m2
9Đào đất hố móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20,2m3
10Đắp đất hoàn trả K90Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,166100m3
11Tiêu phản quang tam giácTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20bộ
12Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,061100m3
13Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,061100m3
14Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,657m3
T VI. DI DỜI ỐNG CẤP NƯỚC D168
1Đào rãnh ốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,93m3
2Đắp cát K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,035100m3
3Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D220Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,02100m
4Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D168, 10barTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,233100m
5Cung cấp, lắp đặt co 135o uPVC D168Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cái
6Cung cấp, lắp đặt co 90o uPVC D168Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt bu uPVC D168Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
8Cung cấp, lắp đặt van chìm bằng gang D150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
9Cung cấp, lắp đặt nắp chụp van bằng gang D220Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
10Bê tông đá 1x2, M200 gối đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,269m3
11Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,033100m2
12Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069100m3
13Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069100m3
U VII. AN TOÀN GIAO THÔNG
V 1. Biển báo
1Biển báo hiệu hình tròn dán màng phản quang D70cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8cái
2Biển tam giác dán màng phản quang L70cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
3Biển hình vuông dán màng phản quang cạnh 60cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
4Ống thép mạ kẽm D88mm, dày 3,2mm, L=340cm (11 cột)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,273tấn
5Ống thép mạ kẽm D88mm, dày 3,2mm, L=280cm (2 cột)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,041tấn
6Sơn chống gỉTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,158m2
7Sơn trắng đỏ 2 lớpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,158m2
8Ống thép mạ kẽm D127mm, dày 3,2mm, L=640cm (2 cột)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,136tấn
9Sơn chống gỉTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,434m2
10Sơn trắng đỏ 2 lớpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,434m2
11Bê tông đá 1x2, M250 móng (15 móng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,136m3
12Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,253100m2
13Đào đất hố móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,656m3
14Đắp đất hố móng tận dụng K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,115100m3
15Lắp đặt cột và biển báo trònTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8cái
16Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
17Lắp đặt cột và biển báo vuôngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
18Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,047100m3
19Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,047100m3
20Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,634m3
W 2. Vạch sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT79,939m2
2Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT22,345m2
3Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20,8m2
X VIII. PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Khối lượng đục phá BTCT cũTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT42,245m3
2Đào đất hố móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT53,508m3
3Đắp đất hoàn trả hố móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,642100m3
4Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,583100m3
5Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,583100m3
6Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT30,262m3
Y IX. CHIẾU SÁNG
1Trụ tròn cao 6m,dày 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9trụ
2Cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cần đèn
3Cần đôi cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5cần đèn
4Khung bulong trụ thép M24x300x300x1000mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9bộ
5Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 65WTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT13bộ
6Lắp bảng điện bakelite 220 x 85 x 3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9bảng
7Cầu đấu 2Px40ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9cái
8MCB 1P-6ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT13cái
9Lắp tủ điện điều khiển CS PLC 1P-30ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1tủ
10Khung bulong tủ chiếu sáng M16x300x200x650mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1bộ
11Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 2x6mm2 cấp nguồn cho chiếu sángTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT243m
12Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 cấp nguồn cho chiếu sángTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT50m
13Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,3100m
14Rải dây đồng trần M10Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT174m
15Làm tiếp địa an toàn cho cột thép D16-L=2,4mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10bộ
16Đánh số cột thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,910 cột
17Làm đầu cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18đầu
18Luồn cáp cửa cộtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18đầu
19Bê tông móng cột + móng tủ đá 1x2 M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,08m3
20Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT183m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn D40/30 luồn cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT30m
22Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,74100m2
23Đào hố móng trụ, tủ điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT14,9m3
24Ống kẽm D60, dày 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT55m
25Đào rãnh cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT64,428m3
26Lấp đất hố móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,085100m3
27Lấp đất rãnh cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,767100m3
28Đắp cát rãnh cáp bằng đầm cóc, K=0.9Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,184100m3
29Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,459m3
Z X. PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
AA 1. Biện pháp thi công cống hộp 2x3,5mx3,5m
1Cung cấp cọc ván thép III, L=8m (2 tháng) KH: 1,17%*2+3,5%*1=5,84%Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.360m
2Cung cấp cọc thép hình H300, L=12m (2 tháng)KH: 1,17%*2+3,5%*1=5,84%Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT264m
3Sản xuất thép hệ sàn đạo (thi công 2 tháng) KH: 1,5%*2+5%*1=8%Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,899tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,899tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,899tấn
6Đóng cọc thép hình dưới nước ngập đất 7mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,54100m
7Nhổ cọc thép hình dưới nước ngập đất 7mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,54100m
8Đóng cọc thép hình dưới nước không ngập đất 5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,1100m
9Đóng cọc ván thép dưới nước ngập đất 4,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,65100m
10Nhổ cọc ván thép dưới nước ngập đất 4,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7,65100m
11Đóng cọc ván thép dưới nước không ngập đất 3,5mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,95100m
12Cống BTCT D600, H10 thoát nước tạmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8đoạn
13Bê tông tường đấu nối cống tạm M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,3m3
14Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,33100m2
15Đắp đất bờ bao ngăn nước (đất tận dụng từ đào kè)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT402,8m3
16Rọ đá hộc chống sói 1mx1mx2mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,25rọ
17Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,33210 tấn
18Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,33210 tấn
19Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,33210 tấn
20Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT113,315tấn
21Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT113,315tấn
AB 2. Biện pháp thi công cống qua đường sắt và hố ga
AC Dầm bó ray treo
1Sản xuất hệ dầm bó ray treo (thi công 0,3 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*0,3+5%*1 = 5,45%)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
2Lắp dựng dầm bó ray treoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,903tấn
3Tháo dỡ dầm bó ray treoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,903tấn
4Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,82210 tấn
5Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,82210 tấn
6Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,82210 tấn
7Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18,222tấn
8Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT18,222tấn
AD Dầm vượt chạy tàu
1Sản xuất hệ dầm vượt thép (thi công 1 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*1+5%*1 = 6,5%)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,031tấn
2Lắp dựng dầm vượt trên sàn đạoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,031tấn
3Tháo dỡ dầm vượt trên sàn đạo (tạm tính bằng 60% lắp dựng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT11,031tấn
4Nâng hạ dầm vượtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1dầm
5Sàng dầm vượt vào vị trí chạy tàu, sàng dầm vượt raTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1dầm
6Cung cấp Tà vẹt gỗ 14x22x220 phục vụ thi công (1 tháng, lắp dựng tháo dỡ 1 lần)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32thanh
7Tháo dỡ TVG chồng nềTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32thanh
8Đá dăm đệmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,968m3
9Sản xuất, lắp dựng hệ mặt cầu trần tà vẹt gỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT26,4m2
10Tháo dỡ hệ mặt cầu trần tà vẹt gỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT26,4m2
11Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,71310 tấn
12Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,71310 tấn
13Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,71310 tấn
14Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,129tấn
15Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,129tấn
16Đào đất phui cống, đất cấp II bằng thủ công (gồm đào hố ga G7 và G10)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT229,148m3
17Đắp đất nền đường K>=0,95 bằng thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT202,2m3
18Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 1Km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,687100m3
19Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 4Km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,687100m3
20Cung cấp đất đắpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47,23m3
AE Dầm sàng
1Sản xuất hệ dầm sàng thép (thi công 1 tháng, lắp dựng và tháo dỡ 1 lần - KH: 1,5%*1+5%*1 = 6,5%)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
2Lắp dựng dầm sàngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,346tấn
3Tháo dỡ dầm sàng (tạm tính bằng 60% lắp dựng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,346tấn
4Đá dăm đệmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,394m3
5Rọ đó hộc 1mx1mx2mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6rọ
6Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 1Km đầu (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,85410 tấn
7Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 9Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,85410 tấn
8Vận chuyển vật tư phục vụ thi công đi + về 10Km tiếp theo (TB 20km)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,85410 tấn
9Bốc lên vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,54tấn
10Bốc xuống vật tư phục vụ thi công 2 đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,54tấn
AF 2. Thi công đường sắt
1Cung cấp tà vẹt gỗ phục vụ thi công 16x20x220 (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT40thanh
2Cung cấp tà vẹt gỗ phục vụ thi công 16x20x45 (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT50thanh
3Đinh đỉa (1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 17 lần)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT200cái
4Tháo dỡ TVG chồng nềTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.530thanh
5Vận chuyển gỗ các loại nội bộ công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm (trung binh 200m)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,536m3
6Vận chuyển gỗ các loại nội bộ công trình bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo (trung binh 200m)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,536m3
AG HẠNG MỤC: THÔNG TIN - TÍN HIỆU
AH Hệ thống tín hiệu đường ngang
1Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 biểu thịTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1hệ
2Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 biểu thịTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2hệ
3Lắp đặt tủ điều khiển đường ngangTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1tủ
4Lắp đặt hộp cáp HZ-24Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2hộp
5Lắp đặt hộp cáp HZ-12Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2hộp
6Lắp đặt hộp cáp HF-4Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,8100m
8Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,1100m
9Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 5x2x1Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,4100m
10Lắp đặt cọc mốc cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29cọc
11Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1HT
12Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt thanh kẹp cápTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1thanh
14Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1hệ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,6100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1.214m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20m
18Xây quầy tủ điều khiển đường ngangTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1quầy
19Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2.390m
20Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2.390m
21Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7điểm
22Lắp đặt hệ móc nối với gaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1hệ
AI Hệ thống cần chắn tự động
1Lắp đặt cần chắn tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2bộ
2Lắp đặt cảm biến phát hiện tầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT7bộ
3Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2hệ
4Hiệu chỉnh cần chắn tự độngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1TB
5Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6100m
AJ Hệ thống giám sát từ xa đường ngang CBTĐ
1Hệ thống Camera giám sátTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1T.bộ
2Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1T.bộ
3Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1H.T
AK Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống
1Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1ĐN
AL BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AM 1. Hàng rào công trường (thi công 6 tháng) - KH:1,5%*6+5%*1 = 14%
1Thép hộp các loạiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,914tấn
2Tôn phẳng dày 4,5 mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT180m2
3Bê tông đúc sẵn chân đế đá 1x2, M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,84m3
4Lắp dựng, tháo dỡ hàng ràoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT180m2
AN 2. Hệ biển báo thi công (thi công 6 tháng) - KH:1,5%*6+5%*1 = 14%
1Biển hình trònTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
2Biển hình tam giácTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
3Biển chữ nhật 800x300Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
4Biển chữ nhật 800x1400Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
5Biển chữ nhật 1000x2000Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
6Cột đỡ biển báo ống thép D90 dày 2mm, L=3m (8 cột)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,106tấn
7Lắp đặt cột và biển báoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8cái
8Đào đất chôn cột, đất cấp II (0,5x0,5x0,6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,2m3
9Đắp đất tận dụng, đất cấp IITheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,012100m3
10Nhân công cảnh giới đường sắtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT270công
11Chi phí đền bù chậm tàu thi côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Khoản
12Chi phí di dời 03 trụ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Khoản
13Chi phí bổ sung 01 trụ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hoàn thành 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Thi công/Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công hệ thống thoát nước (có cống hộp BTCT) cấp III trở lên.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);- Bản chụp Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc bản chụp có công chứng hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Đường sắt hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Đường sắt cấp III hoặc 02 công trình Đường sắt cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục sau: Sửa chữa đường sắt quốc gia cấp III trở lên, Thi công hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt, Thi công cống thoát nước cấp III trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 04 người): 4 2.1 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Đường sắt hoặc Cầu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III trở lên.2.2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Tín hiệu đường sắt (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Tín hiệu đường sắt;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Tín hiệu đường sắt.2.3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần Thoát nước (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Thoát nước hoặc Cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình thoát nước cấp III trở lên.2.4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường bộ (tối thiểu 01 người):- Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III trở lên.33
3 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng Đường sắt, hoặc Cầu đường sắt, hoặc Thoát nước, hoặc Cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên.33
4 Phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình Thoát nước cấp III trở lên.33
5 Phụ trách an toàn chạy tàu, an toàn lao động, vệ sinh lao động (tối thiểu 01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng (Cầu đường/Đường bộ/Cầu đường sắt/Đường sắt). Trường hợp tốt nghiệp đai học ngành Xây dựng thì phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp II hoặc 02 (hai) công trình Đường sắt có chạy tàu cấp III.33
6 Công nhân kỹ thuật: 20 Có danh sách ít nhất 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ lĩnh vực: đường bộ hoặc cầu đường tối thiểu bậc 3/7 (nêu rõ trình độ ngành nghề, bậc thợ, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu). Trong đó tối thiểu gồm: 05 người lĩnh vực xây dựng cầu đường + 05 người lĩnh vực cầu/đường sắt + 03 người thuộc lĩnh vực nghề sau: lái máy/thiết bị xây dựng + 02 người lĩnh vực Điện/Điện công nghiệp + 05 người gồm các lĩnh vực sau: bê tông, cốt thép, hàn. Đính kèm bản chụp có chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).Nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 11A.11
7 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu và phần công việc đảm nhận trong liên danh.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.11
8 * 1 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Bảng giá ký hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó. Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.11
9 * 1 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 5 ): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 7-10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
2 Máy đào 0,4m3- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
3 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 16 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 40 T- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy lu bánh hơi tự hành 16 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Máy lu bánh thép tự hành 10 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy lu bánh thép tự hành 8,5-9 tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
8 Máy lu rung tự hành 25 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy phát điện 23 KVA – Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
11 Máy khoan bê tông Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
12 Máy trộn bê tông 250 lít - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
13 Máy hàn Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
14 Máy cắt uốn ≥ 5kw - Đơn vị tính: cáiKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.2
15 Thiết bị tưới nhựa Kèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
16 Máy đóng cọc tự hành Đơn vị tính: chiếc - Trọng lượng đầu búa 1,8 tấnKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định.1
17 Búa rung 170kw Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn + Giấy chứng nhận kiểm định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->