Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210956021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951736 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nghiệp vụ BĐKT ngành QK (bổ sung) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:18:00 đến ngày 2021-09-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,743,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư bảo hộ lao động Mua vật tư hàng hóa phục phụ công tác bảo đảm kỹ thuật Tháng 10 năm 2021 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Nghiệp vụ BĐKT ngành QK (bổ sung) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo Blu | TCNSX | 10 | Cái | Chất liệu vải cao cấp, thoáng mát, không phai, không xù, không ngả màu khi giặt, màu sắc (trắng) | |
| 2 | Bàn chải cước | TCNSX | 20 | Cái | Chân lông chải phải chắc chắn, đầu lông chai mềm mảnh | |
| 3 | Bàn chải lược L=200x15 | TCNSX | 55 | Cái | Được làm từ thép không rỉ, có cán nhựa thiết kế dễ cầm Kích thước L=200x15 | |
| 4 | Bàn chải thước 1m | TCNSX | 100 | Cái | Loại bàn chải đánh gỉ thép, dài 1m, khổ rộng 5cm | |
| 5 | Bìa cát tông sóng dày 3mm | TCNSX | 610 | m² | Bìa catton 3 lớp sóng, dày 3mm, chất liệu catton màu nâu | |
| 6 | Bìa cứng dày 5mm | TCNSX | 79 | m² | Bìa catton 1 lớp ép dày 5mm, chất liệu catton màu nâu | |
| 7 | Dầu thực vật | TCNSX | 15 | Lít | TCNSX - Tường An hoặc tương đương | |
| 8 | Dây lấy sản phẩm sợi dù dày 1mm | TCNSX | 800 | Cái | Chất liệu bằng sợi dù bản rộng 2cm, dày 1mm; dây chịu được lực kéo thẳng tâm 40kg không đứt, mối ghép 2 đầu dây được may mối; chiều dài mối ghép từ 20 đến 25mm | |
| 9 | Găng tay cao su | TCNSX | 6 | Đôi | Loại găng tay cao su chống acid dày 3mm, dài 30cm | |
| 10 | Găng tay chịu nhiệt Amiang | TCNSX | 12 | Đôi | Loại găng tay chịu được nhiệt độ 500 độ C | |
| 11 | Găng tay da | TCNSX | 6 | Đôi | Chất liệu da tổng hợp, có độ co dãn cao, các đường may chắc chắn | |
| 12 | Găng tay mút | TCNSX | 16 | Đôi | Chất liệu bằng sợi mút đen, bảo đảm ổn định trong quá trình sử dụng | |
| 13 | Găng tay sợi | TCNSX | 263 | Đôi | Chât liệu bằng sơi cotton trọng lượng 50g; màu trắng,, bảo đảm vừa khít với các kích cỡ ngón tay và co dãn, | |
| 14 | Găng tay vải | TCNSX | 144 | Đôi | Chất liệu vải cotton chất lượng cao, các đường chỉ may chắc chắn; khả năng chống thấm hút mồ hôi tốt | |
| 15 | Giầy vải | TCNSX | 100 | Đôi | Loại dày vải trắng đế cao su các kích cỡ size từ 38 đến 42 - Thượng Đình hoặc tương đương | |
| 16 | Giẻ lau Cotton | TCNSX | 271 | Kg | Các mảnh dẻ có kích thước từ 30cm trở lên, chất liệu 100% cotton | |
| 17 | Hạt cation | TCNSX | 4 | Kg | TCNSX | |
| 18 | Khẩu trang KT | TCNSX | 157 | Cái | Loại khẩu trang 3 lớp lọc bụi thô, lọc mịn, lớp thấm mồ hôi KT10x90mm | |
| 19 | Khẩu trang phòng độc | TCNSX | 122 | Cái | Mặt kính làm bằng nhựa ABS chống hấp hơi, chống sương mù, được thiết kế mềm mại, dễ thở; bộ lọc 5 lớp cao cấp; dễ dàng vệ sinh | |
| 20 | Kính bảo hộ | TCNSX | 26 | Cái | Gọng kính bằng nhựa ABS chịu được tác động mạnh, chống được 99,9% tia UV-A và UV-B mắt kính Polycarbonate; màu trong suốt, gọng đen; | |
| 21 | Vải màn lọc sơn khổ 0.8m | TCNSX | 12 | m² | TCNSX | |
| 22 | Vải mộc khổ 1.2m Cotton | TCNSX | 350 | m² | Loại vải mộc trắng khổ 1,2m; 100% cotton | |
| 23 | Xà phòng | TCNSX | 42 | Kg | TCNSX | |
| 24 | Xô tôn 10 lít | TCNSX | 3 | Cái | Chất liệu tôn trắng, dày 0,4mm, dung tích 10 lít/1cái (đường kính trên 35mm, đườn kính đáy xô 20mm) | |
| 25 | Xô nhựa 5 lít | TCNSX | 11 | Cái | TCNSX - Nhựa Song Long hoặc tương đương | |
| 26 | Bình thủy tinh | TCNSX | 3 | Cái | Dung tích bình 5lit dạng hình trụ | |
| 27 | Quẩn áo bảo hộ lao động | TCNSX | 3 | Bộ | Loại túi thường, vải kaki, Model: BH-QA-02, màu xanh công nhân; cỡ số 4 | |
| 28 | Túi PE | TCNSX | 462 | Cái | KT: 160x120 | |
| 29 | Ủng cao su | TCNSX | 5 | Đôi | 100% cao su thiên nhiên, có khả năng chống nước, chống hóa chất | |
| 30 | Phễu nhựa | TCNSX | 5 | Cái | Khối lượng 100g/1 cái- Song Long hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi