Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-22 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,291,750,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các hạng mục cơ bản sau: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; điện, nước, điện nhẹ. Giá trị các hạng mục cải tạo sửa chữa tương tự là 3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin/ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: Bê tông (3 người), thép-hàn (2 người), nề hoàn thiện (5 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện và điện nhẹ: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị cải tạo sửa chữa trụ sở UBND phường Giáp Bát cũ (tại số 63 ngõ 119 đường Giáp Bát) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khối nhà 3 tầng – Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 365,196 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 154,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 19,719 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13,062 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 40,32 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 43,679 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 827,069 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2.426,231 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 24,18 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,521 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 837,86 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 148,936 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 55,567 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 279,527 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,828 | m3 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 94,438 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp hiện trạng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14,307 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,016 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | công |
| 24 | Tháo kết cất mái che tầng 1 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | công |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 116,453 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 116,453 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,419 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8,864 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,326 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5,072 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,21 | 100kg |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1.449,549 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 246,443 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 835,388 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2.105,417 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1.057,019 | m2 |
| 37 | Tận dụng mái che tầng 1 hiện trạng, lắp đặt mái ban công tầng 3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | Công |
| 38 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 798,785 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,773 | m3 |
| 40 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 37,045 | m2 |
| 41 | Sika top Seal 107 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 155,865 | kg |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 51,955 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 35,839 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite KT300x600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 149,392 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 194,13 | m2 |
| 46 | Gia công lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11,555 | m2 |
| 48 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 32 | Bộ |
| 49 | Sika top Seal 107 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 283,314 | kg |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 94,438 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 94,438 | m2 |
| 52 | Lợp thay thế mái bằng mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 279,527 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,263 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,578 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,128 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,88 | m3 |
| 57 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,1 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,843 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8,979 | m2 |
| 60 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,242 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,02 | tấn |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,242 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,02 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11,892 | m2 |
| 65 | Kính an toàn dày 8,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,274 | m2 |
| 66 | Bu lông hóa chất HILTI M20x240 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 28 | Cái |
| 67 | Bịt khe bằng Silicon | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6,92 | md |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14,307 | m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,744 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,171 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,016 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,532 | m3 |
| 73 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7,999 | m2 |
| 74 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,553 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,553 | m3 |
| 76 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,587 | m2/tháng |
| 77 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 26,232 | m2 |
| 78 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 64,24 | m2 |
| 79 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14,06 | m2 |
| 80 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 53,5 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5,7 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5,27 | m2 |
| 83 | Vách kính, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn dày 2 lớp dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11,379 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,074 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10,212 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 46,841 | m2 |
| 87 | Thép hộp 40x40x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 89,327 | kg |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,089 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,089 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5,689 | 1m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4,65 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9,482 | 100m2 |
| B | Cải tạo khối nhà 3 tầng – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT (800x600x200)mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A (MCB 225A-3P-42kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 175A-3P-42kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 150A-3P-42kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 100A-2P-35kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 50A-3P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 40A-3P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 50A-2P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 40A-2P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 25A-2P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 20A-2P-10kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 20A-1P-6kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 16A-1P-6kA | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 10A-1P-6kA) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đèn Panel âm trần KT600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 56 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 52 | cái |
| 24 | Móc treo quạt trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 52 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 963 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 34 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 87 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi nổi trần | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 36 | Đế nhựa nổi tường | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 111 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 44 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 44 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 52 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 52 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 36 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 36 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 162 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 162 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4.149 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3.800 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (D32) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 118 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 198 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D20) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2.298 | m |
| 58 | Măng sông D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 41 | Cái |
| 59 | Măng sông D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 68 | Cái |
| 60 | Măng sông D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 792 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø15.9 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø15.9 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø12.7 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,02 | 100m |
| 64 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø12.7 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | m |
| 65 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø22.2 + Ø9.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,04 | 100m |
| 66 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø22.2 + Ø9.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø15.9 + Ø9.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,35 | 100m |
| 68 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø15.9 + Ø9.5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø12.7 + Ø6.4 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,68 | 100m |
| 70 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø12.7 + Ø6.4 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 168 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 651 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 217 | m |
| 73 | Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D27 + bảo ôn D27 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,21 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,21 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,08 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,3 | 100m |
| 83 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,59 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn thu TTK D40-32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 100 | Kép TTK D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 101 | Kép TTK D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 102 | Kép TTK D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 103 | Kép TTK D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 28 | cái |
| 108 | Tê TTK DN15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,09 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 72 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 126 | Si phong uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 133 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 134 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 135 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 136 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 51 | cái |
| 137 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 138 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 139 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 140 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 25 | cái |
| 141 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 142 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 144 | Ông thải chữ P Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 145 | Van vặn khóa Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 146 | Vòi rửa cảm ứng Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi KT1300x800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 150 | Bộ xả tiểu Inax (hoặc tương đương) cảm ứng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cầu chắn rác D120 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| C | Xây mới nhà vệ sinh – Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,542 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,099 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,334 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,071 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,667 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,042 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,042 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,042 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,042 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,396 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,48 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,943 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9,872 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9,872 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,239 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành trong bể | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9,872 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,239 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,317 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | 1cấu kiện |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,072 | 100m3 |
| 32 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 24,273 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,427 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 15,36 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,633 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8,642 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,958 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,252 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,053 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,296 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,234 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,23 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,357 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,298 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,031 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,011 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,124 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 64,045 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 46,648 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3,716 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10,598 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3,25 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 23,066 | m2 |
| 54 | Sika top Seal 107 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 55,044 | kg |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 18,348 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite KT300x600mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 57,46 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 71,209 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 57,048 | m2 |
| 59 | Sika top Seal 107 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 104,7 | kg |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 34,9 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 34,9 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT400x400 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 25,6 | m2 |
| 63 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14,008 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6,872 | m2 |
| 65 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4,56 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,063 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4,56 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,673 | 1m2 |
| 69 | Thép hộp 40x40x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 36,852 | kg |
| 70 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,037 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,037 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2,348 | 1m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,938 | m2 |
| D | Xây mới nhà vệ sinh – Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 16 | hộp |
| 11 | Rắc co PVC D20 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,16 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,24 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,16 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 9 | cái |
| 24 | Kép TTK D15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 27 | Tê TTK DN15 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 46 | Si phong uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 47 | Si phong uPVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thu PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12 | cái |
| 52 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 53 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 54 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 55 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 56 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 58 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 59 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 60 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 61 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 63 | Ông thải chữ P Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 64 | Van vặn khóa Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 65 | Vòi rửa cảm ứng Inax hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi KT1300x800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT800x800 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 70 | Bộ xả tiểu Inax (hoặc tương đương) cảm ứng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| E | Phần phụ trợ | |||
| 1 | Đào phá tường xây gạch bằng máy đào 0,4m3 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 22,194 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,15 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 7,6 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 254,528 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 109,084 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 53,178 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,636 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,636 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 109,084 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 363,612 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 53,178 | m2 |
| 16 | Thép góc L50x5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 93,295 | kg |
| 17 | Thép tấm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,04 | kg |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,133 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,133 | tấn |
| 20 | Bu lông vít nở D14 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 40 | m2 |
| 21 | Thép góc L50x5 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 90,815 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,091 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 11,038 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,164 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,945 | md |
| 27 | Máng xối Inox | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 12,945 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,06 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,166 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,765 | m2 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13,67 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1,367 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 13,67 | m2 |
| F | Thiết bị công trình | |||
| 1 | Phông vải băng lông Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 45,8 | m2 |
| 2 | Búa liềm bằng đồng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 3 | Sao vàng 5 cánh bằng đồng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 4 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Khẩu hiệu-KT: 700x500-Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 7 | Bục tượng BácBục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế.KT: 1300x980 x 370 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểuBục phát biêu - LT01:Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên.- Xuất xứ: Hoà Phát hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tượng Bác Hồ: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế hội trườngKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu: - ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 200 | Bộ |
| 11 | Bàn hội trường. Kích thước: Rộng 1500 – Sâu 500 – Cao 750mm; Kiểu dáng: Chữ nhật; Chất liệu: Làm từ gỗ tự nhiên Acacia | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Bàn trộn âm thanh Mixer soundcraft EFX12 (hoặc tương đương)Dòng Mixer Soundcraft EFX™ kết hợp với các tính năng phổ biến của dòng Mixer Soundcraft EPM™ với bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số Lexicon® 24bit.Mixer Soundcraft EFX sử dụng bộ vi xử lý AudioAND® có chất lượng cao cùng đẳng cấp với các bộ vi xử lý của các dòng Digitech® và MX400. Với hơn 35 năm kinh nghiệm về lĩnh vực AUDIO, dòng Lexicon đồng nghĩ với sự bảo đảm về chất lượng âm thanh tốt nhất với giá thành tốt nhất mà không thể tìm ở những dòng sản phẩm khác.Tích hợp các hiệu ứng âm thanh trên Mixer một cách tinh tế, gọn gang có sẵn trong 8 hoặc 12 đầu vào mono, cả trên 2 kênh âm thanh nổi. Có 32 hiệu ứng riêng biệt, các kênh đèn Led giúp hiệu chỉnh tố hơn tăn khả năng kiểm soát của người dùng.Số kênh: 12Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: -127dBĐộ méo tiếng: | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ phân tần âm thanh DBX 234XS (hoặc tương đương)Ngõ vào kết nối: Jack CannonHệ số nén đồng pha: >40dBNgõ ra kết nối: Jack CannonDải băng tần: 20Hz~20KHzĐáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: >94dBDải điện động: >106dBĐộ méo tiếng: | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Micro để bàn Electro-voice PC DESKTOP-18 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật: Micro cổ ngỗng EV PC Desktop-18Micro điện dungTính định hướng: Super Cardioid, Cardioid, Omidirectional, Hyper CardioidĐáp tuyến tần số: 50Hz~20KHzTỉ lệ S/N: 135dBNguồn điện: Phantom 12~52V DCTrở kháng ra: 200Ohms 1KHzNgõ ra kết nối: Canon đực 3 pinKích thước đế: 45 x 114 x 178mmKích thước micro: 457.2 x 3.04mmTrọng lượng: 690g | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ thu phát không dây UHF và 2 micro cầm tay JTS US-8002D/Mh-750x2 (hoặc tương đương)Chuẩn bị tổng hợp tần số PLL kiểm soátCarrier Dải tần số 502 ~ 960 MHzS / N Ratio> 105dBT.H.D | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xử lý tín hiệu DBX 231S – HARMAN (hoặc tương đương)- Loại: Bộ xử lý tín hiệu, Bộ xử lý tần số âm thanh- Input Connectors: 1/4″ TRS, female XLR (pin 2 hot)- Input Type: Electronically balanced/unbalanced, RF filtered- Input Impedance: Balanced 40k ohm, unbalanced 20k ohm- Max Input: >+21dBu balanced or unbalanced- Output Connectors: 1/4″ TRS, male XLR (pin 2 hot)- Output Type: Impedance-balanced/unbalanced, RF filtered- Output Impedance: Balanced 100 ohm, unbalanced 50 ohm- Max Output: >+21dBu balanced/unbalanced into 2k ohm or greater; >+18dBm balanced/unbalanced (into 600 ohm)- Bandwidth: 20Hz to 20kHz, +0.5/-1dB- Frequency Response: 50kHz, +0.5/-3dB- Operating Voltage: 100-240VAC 50/60Hz- Power Consumption: 15W- Kích thước: 48.26(W) x 8.9(H) x 15.24(D) cm- Trọng lượng: 2.81 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cục đẩy công suất Crown KVS1000 –Crown by Harman (hoặc tương đương)Số kênh (CH) 2 KênhMạch công suất Class ABCông suất 8Ω stereo (W/CH) 1000Công suất 4Ω stereo (W/CH) 1450Công suất 8Ω bridge (W) 2900Tỉ lệ S/N >100dBDamping factor > 200 (10Hz - 400Hz)Chế độ Stereo/Bridge/ParallelCổng ra Cài dây, NeutrikTrọng lượng 9,7 kgKích thước : 482 x 89 x 395 (mm) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Amply công suất CROWN KVS 700 -Crown (hoặc tương đương) Công suất Minimum Guaranteed Power 1kHzStereo, 4 ohms (per ch.) 1000WStereo, 8 ohms (per ch.) 700WBridge, 8 ohms 2000WStereo, 4ohms (per ch.) more than 1 mins 800WBridge, 8ohms more than 1 mins 1600WSignal Response (1W) 20Hz – 20kHz, +0/-1dBTotal Harmonic Distortion (THD) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Loa monitor JBL JRX 212 – Harman (hoặc tương đương)Kiểu loa Loa monitor 2 đường tiếng, bass 30cmĐộ nhạy (@1w/1m) 98 dB SPLMax SPL Output 128 dBAmply khuyên dùng 250W tới 500W ở 8 ohmsCông suất đánh giá 250W/1000 WDải tần (-10dB) 60 Hz - 20 kHzĐáp tuyến tần số (±3 dB) 80 Hz - 18 kHzTần số cắt 2.1 kHzGóc phủ âm 90°(ngang) x 50°(dọc)Loa âm cao JBL 2414H-C , 1"(25mm) exit compression drivermountedon Progressive Transition™ WaveguideLoa âm trầm JBL M112-8 300mm với cuộn coil 64mmCổng kết nối vào 1 cổng Neutrik® Speakon® NL-4; 1 cổng 6 li TS phone; parallelVỏ loa Gỗ MDF dày 19mm, sơn đen cao cấp, chống thấm nước, bền đẹpKích thước 584(cao) x 399(rộng) x 325(sâu) mmTrọng lượng 19.5 kg | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Bộ |
| 20 | Loa toàn dải treo tường JBL Control 28 (hoặc tương đương)Dải tần số: 60 Hz đến 16 kHz ( ¬10 dB ).Điện Công suất: 175 W liên tục Chương trình điện ; 87 W Continuous Pink Noise.Độ nhạy: 92 dB SPL , 1W , 1m.Trở kháng : 8Ω.Crossover Frequency : 2.8 kHz.Bass : 8 inch hình nón phủ polypropylene chống thấm nướcTép: 1 inch Titanium phủ polycarbonate.Enclosure Chất liệu: THIPS (High Impact Polystyrene ).Bảo vệ quá tải: điện Full cấp hạn chế để bảo vệ mạng lưới và đầu dò.Môi trường: Tuân thủ Mil Spec 810 cho độ ẩm.Kích thước ( H x W x D ) : 380 x 280 x 220 mm.Trọng lượng ( ea ) : 5,5 kg. | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 4 | Cái |
| 21 | Loa sub hội trường JBL JRX 218S (hoặc tương đương)Power 350 W / 1400 WDải tần số (-10 dB) 34 Hz - 250 HzĐáp ứng tần số (± 3 dB) 53 Hz - 250 HzĐộ nhạy (@ 1m) 98 dB SPLTrở kháng danh định 4 ohmsĐề nghị Công suất ampli 350 W đến 700 W vào 4 ohmsTối đa 133 dB SPLkích thước 605 mm x 508 mm x 551 mmTrọng lượng 32,2 kg (71 lb)Tần số thấp điều khiển M118-4 | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Cái |
| 22 | Loa Hội Trường JBL JRX225 (hoặc tương đương)2 củ bass 15 inch (38,1 cm), 1 tép 1 inch (2,45 cm)Công suất: 500 W / 2000 WDải tần (¬10 dB): 42 Hz – 18 kHzTần số đáp ứng (±3 dB): 62 Hz – 13 kHzĐộ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m)Trở kháng: 4 ohmsNên dùng cục đẩy có công suất: 500 W tới 1000 W, trở kháng 4 ohmsSPL cực đại: 133 dBGóc phủ âm: 90º x 50ºPhân tần: 2.2 kHzKích thước (cao x rộng x dài): 1092 mm x 464 mm x 426 mmTrọng lượng: 42.6 kgDriver dải tần cao: JBL 2414H¬CDriver dải tần thấp: JBL M115-8A x 2Cổng vào: Neutrik® Speakon® NL¬4 (x1); .25 in TS phone jack (x1); parallel | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Dây Tín Hiệu Klotz MY-206(hoặc tương đương)Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra + Micro (100 m / cuộn) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 100 | md |
| 24 | Dây loa Sommer 2 lõi SP225 2.5mm, OFC, 18AWG (hoặc tương đương) Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ)Dạng sợi: Sợi trònChất liệu: 2 lõi đồng OFC, 99,99%. Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm. Màu sắc: Màu đen | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 300 | md |
| 25 | Giắc canon cái NEUTRIK NC3FXX (hoặc tương đương) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 22 | Cái |
| 26 | Giắc canon đực NEUTRIK NC3MXX (hoặc tương đương) | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 22 | Cái |
| 27 | Ống bảo vệ dây dẫn | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 200 | md |
| 28 | Tủ Rack 20U-D600Kích thước : (HxWxD) H1050xW600xD600 mm, 02 cửa trước sau có khóa an toàn loại khóa dài mầu inox bền đẹpKết cấu : Dạng tháo dời cánh mở bốn bên hai của trước sau và hai cánh hông, hai cánh hông có khóa và chốt cài hai bên, có 1 quạt và ổ cắm 6 vị trí cắmSơn tĩnh điện màu đen cát (hoặc trắng cát) cửa dạng lưới tổ ong 6x6x6mm thoáng đẹp hoặc dạng mika | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Tủ |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Gói |
| 30 | Bộ bàn phòng kháchKiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt lượn Hòa Phát hoặc tương đương - Bàn quây, chân hộp, có đợt, rãnh hoa ở giữa có gờ vát. - Hệ thống chạy dây điện thoại, dây điện máy tính đến từng chỗ ngồi, - Mỗi chỗ ngồi có phần bọc giả da đen trên mặt bàn.Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mm | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế phòng kháchLoại ghế Ghế chân quỳKích thước W580 x D660 x H1000 mmThường dùng cho Phòng họpMàu sắc Bảng mẫu màu da Hòa PhátXuất xứ Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương | Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các hạng mục cơ bản sau: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; điện, nước, điện nhẹ. Giá trị các hạng mục cải tạo sửa chữa tương tự là 3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin/ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: Bê tông (3 người), thép-hàn (2 người), nề hoàn thiện (5 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện và điện nhẹ: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 7 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi