Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955827-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210955122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,291,750,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các hạng mục cơ bản sau: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; điện, nước, điện nhẹ. Giá trị các hạng mục cải tạo sửa chữa tương tự là 3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin/ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: Bê tông (3 người), thép-hàn (2 người), nề hoàn thiện (5 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện và điện nhẹ: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
cải tạo sửa chữa trụ sở UBND phường Giáp Bát cũ (tại số 63 ngõ 119 đường Giáp Bát)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Ngọc Hồi, Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 21A, Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt - Quận Hoàng Mai - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối nhà 3 tầng – Phần xây lắp
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT365,196m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT154,01m2
3Tháo dỡ vách kínhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT19,719m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ:Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13,062m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT40,32m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT43,679m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT827,069m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2.426,231m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT24,18m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,521m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT837,86m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT148,936m2
13Tháo dỡ trầnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT55,567m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT18bộ
16Tháo dỡ chậu rửaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12bộ
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT279,527m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,828m3
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT94,438m2
20Phá dỡ lớp láng granito tam cấp hiện trạngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14,307m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,016m3
22Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WCChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3công
23Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10công
24Tháo kết cất mái che tầng 1Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2công
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT116,453m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT116,453m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,419m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8,864m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,326m3
30Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5,072m2
31Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,21100kg
32Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1.449,549m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT246,443m2
34Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT835,388m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2.105,417m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1.057,019m2
37Tận dụng mái che tầng 1 hiện trạng, lắp đặt mái ban công tầng 3Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3Công
38Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT798,785m2
39Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,773m3
40Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT37,045m2
41Sika top Seal 107Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT155,865kg
42Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT51,955m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT35,839m2
44Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite KT300x600mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT149,392m2
45Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT194,13m2
46Gia công lan can InoxChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,228tấn
47Lắp dựng lan can InoxChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11,555m2
48Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT32Bộ
49Sika top Seal 107Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT283,314kg
50Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT94,438m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT94,438m2
52Lợp thay thế mái bằng mái tôn liên doanh dày 0,45mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT279,527m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,263m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,578m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,128m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,88m3
57Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,1100m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,843m3
59Lát đá bậc tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8,979m2
60Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,242tấn
61Gia công giằng mái thép mạ kẽmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,02tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,242tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,02tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11,892m2
65Kính an toàn dày 8,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,274m2
66Bu lông hóa chất HILTI M20x240Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT28Cái
67Bịt khe bằng SiliconChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6,92md
68Lát đá bậc tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14,307m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,744m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,171m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,016100m2
72Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,532m3
73Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7,999m2
74Mua đất màu trồng câyChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,553m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,553m3
76Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,587m2/tháng
77Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT26,232m2
78SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT64,24m2
79SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14,06m2
80SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT53,5m2
81SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5,7m2
82SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5,27m2
83Vách kính, nhôm định hình hệ Xingfa, kính an toàn dày 2 lớp dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11,379m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,074tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10,212m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT46,841m2
87Thép hộp 40x40x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT89,327kg
88Gia công hệ khung dànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,089tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,089tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5,6891m2
91Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4,65m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9,482100m2
B Cải tạo khối nhà 3 tầng – Phần lắp đặt
1Lắp đặt tủ điện KT (800x600x200)mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha >200A (MCB 225A-3P-42kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 175A-3P-42kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A (MCCB 150A-3P-42kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (MCCB 100A-2P-35kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 50A-3P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 40A-3P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 50A-2P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 40A-2P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 25A-2P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (MCB 20A-2P-10kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 20A-1P-6kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT15cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (MCB 16A-1P-6kAChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT34cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB 10A-1P-6kA)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13cái
18Lắp đặt Đèn Panel âm trần KT600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT24bộ
19Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT56bộ
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
21Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT28bộ
22Lắp đặt đèn tường 10WChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
23Lắp đặt quạt trầnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT52cái
24Móc treo quạt trầnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT52cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13cái
28Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
29Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
31Lắp đặt hộp chia ngảChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT963hộp
32Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14hộp
33Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT34hộp
34Lắp đặt ô cắm đôiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT87cái
35Lắp đặt ô cắm đôi nổi trầnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
36Đế nhựa nổi tườngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
37Lắp đặt ô cắm đơnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
38Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT111hộp
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT20m
40Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT20m
41Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT20m
42Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT21m
43Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT21m
44Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT44m
45Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT44m
46Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT52m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT52m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT36m
49Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT36m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT162m
51Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT162m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4.149m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3.800m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT40m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm (D32)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT118m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D25)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT198m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (D20)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2.298m
58Măng sông D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT41Cái
59Măng sông D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT68Cái
60Măng sông D20Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT792Cái
61Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø15.9Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,08100m
62Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø15.9Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8m
63Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø12.7Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,02100m
64Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø28.6 + Ø12.7Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2m
65Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø22.2 + Ø9.5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,04100m
66Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø22.2 + Ø9.5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4m
67Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø15.9 + Ø9.5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,35100m
68Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø15.9 + Ø9.5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT35m
69Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø12.7 + Ø6.4Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,68100m
70Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø12.7 + Ø6.4Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT168m
71Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT651m
72Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT217m
73Lắp đặt ống thoát nước mềm D16Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,38100m
74Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D27 + bảo ôn D27Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
75Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
76Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,7100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,21100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,21100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,08100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,3100m
83Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,59100m
84Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12cái
88Lắp đặt Côn thu TTK D40-32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
89Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
90Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
91Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT24cái
92Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
95Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
96Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14cái
97Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
98Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
99Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12cái
100Kép TTK D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
101Kép TTK D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
102Kép TTK D20Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
103Kép TTK D15Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT44cái
104Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
105Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
106Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
107Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT28cái
108Tê TTK DN15Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
109Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5cái
110Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
111Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,26100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,03100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,09100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,12100m
117Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
118Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT20cái
119Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
120Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
121Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
122Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT16cái
123Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT72cái
124Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
125Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
126Si phong uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
127Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
128Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT24cái
129Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT32cái
130Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
131Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
132Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
133Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
134Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
135Măng xông nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
136Măng xông nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT51cái
137Măng xông nhựa PVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
138Măng xông nhựa PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
139Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
140Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT25cái
141Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
142Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8bộ
144Ông thải chữ P Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8bộ
145Van vặn khóa Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8bộ
146Vòi rửa cảm ứng Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8bộ
147Lắp đặt gương soi KT1300x800Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
148Lắp đặt kệ kínhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
149Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
150Bộ xả tiểu Inax (hoặc tương đương) cảm ứngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
151Lắp đặt xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10bộ
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
153Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
154Lắp đặt thoát sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
155Lắp đặt Cầu chắn rác D120Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11cái
156Lắp đặt Van PPR D40Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
157Lắp đặt Van PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
158Lắp đặt Van PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
159Lắp đặt Van phao điệnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4bộ
C Xây mới nhà vệ sinh – Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,23100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,542m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,099m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,334m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4,287m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,06100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,071tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,667m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,135100m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,042m3
12Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,042m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,042m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,042m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,008100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,396m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,011100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,48m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,022tấn
20Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,943m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 1)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9,872m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 ( Trát lớp 2)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9,872m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,239m2
25Đánh màu thành trong bểChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9,872m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,239m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,317m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,014100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,016tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT31cấu kiện
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,072100m3
32Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT24,273m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,427m3
34Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT15,36m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn KT300x300mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,633m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8,642m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,958m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,252100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,053tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,296tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,234m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,23100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,357tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,298m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,031100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,011tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,124m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT64,045m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT46,648m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3,716m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10,598m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3,25m2
53Làm trần phẳng bằng trần nhôm Clip-in KT600x600x0,7mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT23,066m2
54Sika top Seal 107Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT55,044kg
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT18,348m2
56Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Granite KT300x600mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT57,46m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT71,209m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT57,048m2
59Sika top Seal 107Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT104,7kg
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT34,9m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT34,9m2
62Lát nền, sàn gạch lá nem KT400x400Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT25,6m2
63Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14,008m2
64SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6,872m2
65SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm kính an toàn dày 6,38mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4,56m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,063tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4,56m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,6731m2
69Thép hộp 40x40x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT36,852kg
70Gia công hệ khung dànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,037tấn
71Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,037tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2,3481m2
73Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,938m2
D Xây mới nhà vệ sinh – Phần lắp đặt
1Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
3Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6hộp
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6bộ
5Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1bộ
6Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
7Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT180m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT40m
9Măng sông D20Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13Cái
10Lắp đặt hộp chia ngảChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT16hộp
11Rắc co PVC D20Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT40Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,16100m
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,24100m
15Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,16100m
16Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,4100m
17Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12cái
19Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
23Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT9cái
24Kép TTK D15Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT14cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10cái
27Tê TTK DN15Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
28Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT6cái
29Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,06100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,11100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,05100m
35Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
36Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
37Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
38Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT5cái
39Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11cái
40Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7cái
41Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
42Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
43Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
44Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
45Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
46Si phong uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
47Si phong uPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
48Lắp đặt Tê thu PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
49Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
50Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12cái
51Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12cái
52Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
53Măng xông nhựa PVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
54Măng xông nhựa PVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
55Măng xông nhựa PVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
56Măng xông nhựa PVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
57Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
58Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
59Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
60Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
61Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
63Ông thải chữ P Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
64Van vặn khóa Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
65Vòi rửa cảm ứng Inax hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
66Lắp đặt gương soi KT1300x800Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
67Lắp đặt gương soi KT800x800Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
68Lắp đặt kệ kínhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
69Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
70Bộ xả tiểu Inax (hoặc tương đương) cảm ứngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
71Lắp đặt xí bệtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
73Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT3cái
74Lắp đặt thoát sàn D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
75Lắp đặt thoát sàn D60Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
76Lắp đặt cầu chắn rác D80Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1cái
77Lắp đặt Van PPR D25Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2bộ
E Phần phụ trợ
1Đào phá tường xây gạch bằng máy đào 0,4m3Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,076100m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT22,194m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,15tấn
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7,6m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7,6m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7,6m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT7,6m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT254,528m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT109,084m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT53,178m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,636m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 2,5TChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,636m3
13Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT109,084m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT363,612m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT53,178m2
16Thép góc L50x5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT93,295kg
17Thép tấmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,04kg
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,133tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,133tấn
20Bu lông vít nở D14Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT40m2
21Thép góc L50x5Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT90,815kg
22Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,091tấn
23Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,091tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT11,0381m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,164100m2
26Tôn úp nócChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,945md
27Máng xối InoxChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT12,945md
28Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,16100m
29Lắp đặt Cầu chắn rác D90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4cái
30Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT8cái
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,06m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,166m3
33Lát đá bậc tam cấpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,765m2
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT0,027100m3
35Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13,67m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1,367m3
37Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT13,67m2
F Thiết bị công trình
1Phông vải băng lông
Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)
Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT45,8m2
2Búa liềm bằng đồngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
3Sao vàng 5 cánh bằng đồngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
4Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Khẩu hiệu-KT: 700x500-Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn cóChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
5Cờ ĐảngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
6Cờ Tổ QuốcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Cái
7Bục tượng BácBục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế.KT: 1300x980 x 370Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
8Bục phát biểuBục phát biêu - LT01:Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn.KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên.- Xuất xứ: Hoà Phát hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
9Tượng Bác Hồ: Chất liệu bằng thạch cao màu trắng.Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
10Ghế hội trườngKích Thước: W420 x D550 x H1050 mmChất liệu: - ghế hội trường khung gỗ tự nhiên Acacia hoặc tần bì - Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ - Tựa liền khung - Đệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpBảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máyChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT200Bộ
11Bàn hội trường. Kích thước: Rộng 1500 – Sâu 500 – Cao 750mm; Kiểu dáng: Chữ nhật; Chất liệu: Làm từ gỗ tự nhiên AcaciaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4Bộ
12Bàn trộn âm thanh Mixer soundcraft EFX12 (hoặc tương đương)Dòng Mixer Soundcraft EFX™ kết hợp với các tính năng phổ biến của dòng Mixer Soundcraft EPM™ với bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số Lexicon® 24bit.Mixer Soundcraft EFX sử dụng bộ vi xử lý AudioAND® có chất lượng cao cùng đẳng cấp với các bộ vi xử lý của các dòng Digitech® và MX400. Với hơn 35 năm kinh nghiệm về lĩnh vực AUDIO, dòng Lexicon đồng nghĩ với sự bảo đảm về chất lượng âm thanh tốt nhất với giá thành tốt nhất mà không thể tìm ở những dòng sản phẩm khác.Tích hợp các hiệu ứng âm thanh trên Mixer một cách tinh tế, gọn gang có sẵn trong 8 hoặc 12 đầu vào mono, cả trên 2 kênh âm thanh nổi. Có 32 hiệu ứng riêng biệt, các kênh đèn Led giúp hiệu chỉnh tố hơn tăn khả năng kiểm soát của người dùng.Số kênh: 12Đáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: -127dBĐộ méo tiếng: Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
13Bộ phân tần âm thanh DBX 234XS (hoặc tương đương)Ngõ vào kết nối: Jack CannonHệ số nén đồng pha: >40dBNgõ ra kết nối: Jack CannonDải băng tần: 20Hz~20KHzĐáp tuyến tần số: 20Hz~20KHzTỉ lệ S/N: >94dBDải điện động: >106dBĐộ méo tiếng: Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
14Micro để bàn Electro-voice PC DESKTOP-18 (hoặc tương đương)Thông số kỹ thuật: Micro cổ ngỗng EV PC Desktop-18Micro điện dungTính định hướng: Super Cardioid, Cardioid, Omidirectional, Hyper CardioidĐáp tuyến tần số: 50Hz~20KHzTỉ lệ S/N: 135dBNguồn điện: Phantom 12~52V DCTrở kháng ra: 200Ohms 1KHzNgõ ra kết nối: Canon đực 3 pinKích thước đế: 45 x 114 x 178mmKích thước micro: 457.2 x 3.04mmTrọng lượng: 690gChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
15Bộ thu phát không dây UHF và 2 micro cầm tay JTS US-8002D/Mh-750x2 (hoặc tương đương)Chuẩn bị tổng hợp tần số PLL kiểm soátCarrier Dải tần số 502 ~ 960 MHzS / N Ratio> 105dBT.H.D Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
16Bộ xử lý tín hiệu DBX 231S – HARMAN (hoặc tương đương)- Loại: Bộ xử lý tín hiệu, Bộ xử lý tần số âm thanh- Input Connectors: 1/4″ TRS, female XLR (pin 2 hot)- Input Type: Electronically balanced/unbalanced, RF filtered- Input Impedance: Balanced 40k ohm, unbalanced 20k ohm- Max Input: >+21dBu balanced or unbalanced- Output Connectors: 1/4″ TRS, male XLR (pin 2 hot)- Output Type: Impedance-balanced/unbalanced, RF filtered- Output Impedance: Balanced 100 ohm, unbalanced 50 ohm- Max Output: >+21dBu balanced/unbalanced into 2k ohm or greater; >+18dBm balanced/unbalanced (into 600 ohm)- Bandwidth: 20Hz to 20kHz, +0.5/-1dB- Frequency Response: 50kHz, +0.5/-3dB- Operating Voltage: 100-240VAC 50/60Hz- Power Consumption: 15W- Kích thước: 48.26(W) x 8.9(H) x 15.24(D) cm- Trọng lượng: 2.81 kgChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
17Cục đẩy công suất Crown KVS1000 –Crown by Harman (hoặc tương đương)Số kênh (CH) 2 KênhMạch công suất Class ABCông suất 8Ω stereo (W/CH) 1000Công suất 4Ω stereo (W/CH) 1450Công suất 8Ω bridge (W) 2900Tỉ lệ S/N >100dBDamping factor > 200 (10Hz - 400Hz)Chế độ Stereo/Bridge/ParallelCổng ra Cài dây, NeutrikTrọng lượng 9,7 kgKích thước : 482 x 89 x 395 (mm)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
18Amply công suất CROWN KVS 700 -Crown (hoặc tương đương) Công suất Minimum Guaranteed Power 1kHzStereo, 4 ohms (per ch.) 1000WStereo, 8 ohms (per ch.) 700WBridge, 8 ohms 2000WStereo, 4ohms (per ch.) more than 1 mins 800WBridge, 8ohms more than 1 mins 1600WSignal Response (1W) 20Hz – 20kHz, +0/-1dBTotal Harmonic Distortion (THD) Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2Bộ
19Loa monitor JBL JRX 212 – Harman (hoặc tương đương)Kiểu loa Loa monitor 2 đường tiếng, bass 30cmĐộ nhạy (@1w/1m) 98 dB SPLMax SPL Output 128 dBAmply khuyên dùng 250W tới 500W ở 8 ohmsCông suất đánh giá 250W/1000 WDải tần (-10dB) 60 Hz - 20 kHzĐáp tuyến tần số (±3 dB) 80 Hz - 18 kHzTần số cắt 2.1 kHzGóc phủ âm 90°(ngang) x 50°(dọc)Loa âm cao JBL 2414H-C , 1"(25mm) exit compression drivermountedon Progressive Transition™ WaveguideLoa âm trầm JBL M112-8 300mm với cuộn coil 64mmCổng kết nối vào 1 cổng Neutrik® Speakon® NL-4; 1 cổng 6 li TS phone; parallelVỏ loa Gỗ MDF dày 19mm, sơn đen cao cấp, chống thấm nước, bền đẹpKích thước 584(cao) x 399(rộng) x 325(sâu) mmTrọng lượng 19.5 kgChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2Bộ
20Loa toàn dải treo tường JBL Control 28 (hoặc tương đương)Dải tần số: 60 Hz đến 16 kHz ( ¬10 dB ).Điện Công suất: 175 W liên tục Chương trình điện ; 87 W Continuous Pink Noise.Độ nhạy: 92 dB SPL , 1W , 1m.Trở kháng : 8Ω.Crossover Frequency : 2.8 kHz.Bass : 8 inch hình nón phủ polypropylene chống thấm nướcTép: 1 inch Titanium phủ polycarbonate.Enclosure Chất liệu: THIPS (High Impact Polystyrene ).Bảo vệ quá tải: điện Full cấp hạn chế để bảo vệ mạng lưới và đầu dò.Môi trường: Tuân thủ Mil Spec 810 cho độ ẩm.Kích thước ( H x W x D ) : 380 x 280 x 220 mm.Trọng lượng ( ea ) : 5,5 kg.Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT4Cái
21Loa sub hội trường JBL JRX 218S (hoặc tương đương)Power 350 W / 1400 WDải tần số (-10 dB) 34 Hz - 250 HzĐáp ứng tần số (± 3 dB) 53 Hz - 250 HzĐộ nhạy (@ 1m) 98 dB SPLTrở kháng danh định 4 ohmsĐề nghị Công suất ampli 350 W đến 700 W vào 4 ohmsTối đa 133 dB SPLkích thước 605 mm x 508 mm x 551 mmTrọng lượng 32,2 kg (71 lb)Tần số thấp điều khiển M118-4Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2Cái
22Loa Hội Trường JBL JRX225 (hoặc tương đương)2 củ bass 15 inch (38,1 cm), 1 tép 1 inch (2,45 cm)Công suất: 500 W / 2000 WDải tần (¬10 dB): 42 Hz – 18 kHzTần số đáp ứng (±3 dB): 62 Hz – 13 kHzĐộ nhạy (@1m): 100 dB SPL (1w/1m)Trở kháng: 4 ohmsNên dùng cục đẩy có công suất: 500 W tới 1000 W, trở kháng 4 ohmsSPL cực đại: 133 dBGóc phủ âm: 90º x 50ºPhân tần: 2.2 kHzKích thước (cao x rộng x dài): 1092 mm x 464 mm x 426 mmTrọng lượng: 42.6 kgDriver dải tần cao: JBL 2414H¬CDriver dải tần thấp: JBL M115-8A x 2Cổng vào: Neutrik® Speakon® NL¬4 (x1); .25 in TS phone jack (x1); parallelChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT2Bộ
23Dây Tín Hiệu Klotz MY-206(hoặc tương đương)Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra + Micro (100 m / cuộn)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT100md
24Dây loa Sommer 2 lõi SP225 2.5mm, OFC, 18AWG (hoặc tương đương) Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ)Dạng sợi: Sợi trònChất liệu: 2 lõi đồng OFC, 99,99%. Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2.5mm. Màu sắc: Màu đenChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT300md
25Giắc canon cái NEUTRIK NC3FXX (hoặc tương đương)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT22Cái
26Giắc canon đực NEUTRIK NC3MXX (hoặc tương đương)Chương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT22Cái
27Ống bảo vệ dây dẫnChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT200md
28Tủ Rack 20U-D600Kích thước : (HxWxD) H1050xW600xD600 mm, 02 cửa trước sau có khóa an toàn loại khóa dài mầu inox bền đẹpKết cấu : Dạng tháo dời cánh mở bốn bên hai của trước sau và hai cánh hông, hai cánh hông có khóa và chốt cài hai bên, có 1 quạt và ổ cắm 6 vị trí cắmSơn tĩnh điện màu đen cát (hoặc trắng cát) cửa dạng lưới tổ ong 6x6x6mm thoáng đẹp hoặc dạng mikaChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Tủ
29Phụ kiện lắp đặtChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Gói
30Bộ bàn phòng kháchKiểu Dáng - Bàn họp sơn PU mặt lượn Hòa Phát hoặc tương đương - Bàn quây, chân hộp, có đợt, rãnh hoa ở giữa có gờ vát. - Hệ thống chạy dây điện thoại, dây điện máy tính đến từng chỗ ngồi, - Mỗi chỗ ngồi có phần bọc giả da đen trên mặt bàn.Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT1Bộ
31Ghế phòng kháchLoại ghế Ghế chân quỳKích thước W580 x D660 x H1000 mmThường dùng cho Phòng họpMàu sắc Bảng mẫu màu da Hòa PhátXuất xứ Nội thất Hòa Phát hoặc tương đươngChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.437627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9 tỷ đồng. Trong đó 03 x 3 tỷ đồng = 9 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các hạng mục cơ bản sau: Cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; điện, nước, điện nhẹ. Giá trị các hạng mục cải tạo sửa chữa tương tự là 3 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học ngành cấp thoát nước/ hoặc đô thị;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin/ điện tử, viễn thông.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động .- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện nhẹ công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống53
8 Công nhân kỹ thuật 20 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 10 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: Bê tông (3 người), thép-hàn (2 người), nề hoàn thiện (5 người);+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện và điện nhẹ: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 05 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuật) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
2 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
7 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->